Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội năm 2026
Mã trường: TDH
Cập nhật trang:
Cập nhật điểm chuẩn mới nhất trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm thể dục thể thao Hà Nội 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T11, T12 | 24.66 | Thang điểm 30; Xét kết hợp điểm thi THPT/Học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 2 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19, C20 | 27.04 | Xét điểm thi tốt nghiệp THPT/Học bạ THPT |
| 3 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T11, T12 | 20.22 | Thang điểm 30; Xét kết hợp điểm thi THPT/Học bạ với điểm thi năng khiếu |
| 4 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | T11, T12 | 19.21 | Thang điểm 30; Xét kết hợp điểm thi THPT/Học bạ với điểm thi năng khiếu |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19, C20, D66 | 37.21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, C19, C20, D66 | 37.21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 34.03 |
| 2 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00, T02, T05, T08, T09, T10 | 28 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 | C00, C19, C20, D66 | 36.03 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 | C00, C19, C20, D66 | 35.99 | Xét điểm học bạ lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00, T02, T05, T08 | 33.48 | Xét kết hợp điểm thi THPT với NK |
| 2 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T00, T02, T05, T08 | 33.42 | Xét Học bạ THPT với NK |
| 3 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00, T02, T05, T08 | 27.83 | Xét kết hợp điểm thi THPT với NK |
| 4 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | T00, T02, T05, T08 | 27.87 | Xét Học bạ THPT với NK |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác