Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2021

0
333

Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2021

Điểm sàn VUTED năm 2021

Lưu ý khi xét theo học bạ:

+ Ngành Sư phạm Công nghệ xét học bạ yêu cầu lớp 12 đạt học lực Giỏi.

+ Điểm xét tuyển = Điểm học tập x3 + Điểm ưu tiên

Điểm học tập tính theo 2 cách:

– Điểm TBC 5 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (5 kỳ đầu bậc THPT)

– Điểm TBC 3 môn lớp 12.

Điểm học tập làm tròn tới 1 chữ số thập phân.

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5
Công nghệ chế tạo máy 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5
Công nghệ thông tin 14.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 14.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14.5
Kế toán 14.5
Quản trị kinh doanh 14.5
Quản trị nhân lực 14.5
Sư phạm công nghệ 19.0

Điểm chuẩn VUTED năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.0
Công nghệ chế tạo máy 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 18.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 18.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.0
Kế toán 18.0
Quản trị kinh doanh 18.0
Quản trị nhân lực 18.0
Sư phạm công nghệ 24.0

2/ Điểm chuẩn xét điểm thi THPT

Điểm trúng tuyển chính thức đã được công bố.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.25 điểm đối với thang điểm 10

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2020 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Sư phạm công nghệ 18 18.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 14.5
Công nghệ chế tạo máy 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5 14.5
Công nghệ thông tin 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14.5 15
Kế toán 14.5 14.5
Quản trị kinh doanh 14.5 14.5
Quản trị nhân lực 14.5 14.5