Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh năm 2026

Mã trường: SKV

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Kỹ thuật Vinh năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm công nghệ714024620
2Kế toán734030115
3Quản trị kinh doanh734010115
4Thương mại điện tử734012215
5Công nghệ kỹ thuật máy tính748010815
6Công nghệ thông tin748020115
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020118.2
8Công nghệ chế tạo máy (gồm các CTĐT Công nghệ hàn; Công nghệ gia công cơ khí)751020216.2
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020319.2
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh)751020617
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các CTĐT Điện công nghiệp; Hệ thống điện; Năng lượng tái tạo)751030121.5
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)751030215
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030322.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm công nghệ714024622
2Kế toán734030117
3Quản trị kinh doanh734010117
4Thương mại điện tử734012217
5Công nghệ kỹ thuật máy tính748010817
6Công nghệ thông tin748020117
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020120.2
8Công nghệ chế tạo máy (gồm các CTĐT Công nghệ hàn; Công nghệ gia công cơ khí)751020218.2
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020321.2
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh)751020619
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các CTĐT Điện công nghiệp; Hệ thống điện; Năng lượng tái tạo)751030123.5
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)751030217
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030324.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm công nghệ714024614.30Thang điểm 30
2Kế toán73403019.73Thang điểm 30
3Quản trị kinh doanh73401019.73Thang điểm 30
4Thương mại điện tử73401229.73Thang điểm 30
5Công nghệ kỹ thuật máy tính74801089.73Thang điểm 30
6Công nghệ thông tin74802019.73Thang điểm 30
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020112.55Thang điểm 30
8Công nghệ chế tạo máy (gồm các CTĐT Công nghệ hàn; Công nghệ gia công cơ khí)751020210.78Thang điểm 30
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020313.52Thang điểm 30
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020514.30Thang điểm 30
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh)751020611.48Thang điểm 30
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các CTĐT Điện công nghiệp; Hệ thống điện; Năng lượng tái tạo)751030116.72Thang điểm 30
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)75103029.73Thang điểm 30
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030318.03Thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm công nghệ714024614.30Thang điểm 30
2Kế toán73403019.73Thang điểm 30
3Quản trị kinh doanh73401019.73Thang điểm 30
4Thương mại điện tử73401229.73Thang điểm 30
5Công nghệ kỹ thuật máy tính74801089.73Thang điểm 30
6Công nghệ thông tin74802019.73Thang điểm 30
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020112.55Thang điểm 30
8Công nghệ chế tạo máy (gồm các CTĐT Công nghệ hàn; Công nghệ gia công cơ khí)751020210.78Thang điểm 30
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020313.52Thang điểm 30
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020514.30Thang điểm 30
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Nhiệt - điện lạnh)751020611.48Thang điểm 30
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Gồm các CTĐT Điện công nghiệp; Hệ thống điện; Năng lượng tái tạo)751030116.72Thang điểm 30
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch)75103029.73Thang điểm 30
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030318.03Thang điểm 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, B00, D01, X01, X02, X0319
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C03, D01, X01, X0216
3Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, C03, D01, X01, X0216
4Kế toán7340301A00, A01, B00, C03, D01, X01, X0216
5Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0316
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317
8Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0317
10Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0318
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0316
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319.5
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0316
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, B00, D01, X01, X02, X0324
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, C03, D01, X01, X0218
3Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, C03, D01, X01, X0218
4Kế toán7340301A00, A01, B00, C03, D01, X01, X0218
5Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0318
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319
8Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0319
10Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0320
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0318
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0321.5
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0318
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X0321.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Công nghệ714024613.33Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản trị kinh doanh734010110.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Thương mại điện tử734012210.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kế toán734030110.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ kỹ thuật máy tính748010810.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ thông tin748020111.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020111.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ chế tạo máy751020211.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử751020311.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Công nghệ kỹ thuật ô tô751020512.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020610.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030114.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030210.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030314.35Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, D01, D0713.33Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0710.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0710.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0710.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D0710.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0711.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0711.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Công nghệ chế tạo máy7510202A00, A01, D01, D0711.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D01, D0711.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, D0712.89Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206A00, A01, D01, D0710.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, D0714.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0710.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, D0714.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác