Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2020

0
264

Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kết quả thi THPT năm 2020 và xét học bạ.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật chính thức..

Điểm sàn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2020

Lưu ý khi xét theo học bạ:

+ Ngành Sư phạm Công nghệ xét học bạ yêu cầu lớp 12 đạt học lực Giỏi.

+ Điểm xét tuyển = Điểm học tập x3 + Điểm ưu tiên

Điểm học tập tính theo 2 cách:

– Điểm TBC 5 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển (5 kỳ đầu bậc THPT)

– Điểm TBC 3 môn lớp 12.

Điểm học tập làm tròn tới 1 chữ số thập phân.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT Học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 18
Công nghệ chế tạo máy 14.5 18
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5 18
Công nghệ thông tin 14.5 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính 14.5 18
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.5 18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15 18
Kế toán 14.5 18
Quản trị kinh doanh 14.5 18
Quản trị nhân lực 14.5 18
Sư phạm công nghệ 18.5 24

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2020

1/ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Ngành học Điểm trúng tuyển học bạ
Công nghệ kỹ thuật ô tô 24
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24
Công nghệ chế tạo máy 24
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.5
Công nghệ thông tin 18
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 24
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24
Kế toán 24
Quản trị kinh doanh 24
Quản trị nhân lực 24
Sư phạm công nghệ 24

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Điểm trúng tuyển chính thức đã được công bố.

Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1.0 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0.25 điểm đối với thang điểm 10

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Vinh năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Sư phạm công nghệ 18 18.5
Công nghệ kỹ thuật ô tô 14.5 15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14.5 14.5
Công nghệ chế tạo máy 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5 14.5
Công nghệ thông tin 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 14.5 14.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14.5 15
Kế toán 14.5 14.5
Quản trị kinh doanh 14.5 14.5
Quản trị nhân lực 14.5 14.5