Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông 2022

0
995

Trường Đại học Quốc tế Miền Đông đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Miền Đông năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm chuẩn EIU

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống theo kế hoạch chung và hướng dẫn của Bộ GD&DDT.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2022 của trường Đại học Quốc tế Miền Đông như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Quản trị kinh doanh 18.0
Điều dưỡng 19.5
Kỹ thuật điện 18.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.0
Kỹ thuật cơ điện tử 18.0
Kỹ thuật phần mềm 18.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 18.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Quản trị kinh doanh 600
Điều dưỡng 600
Kỹ thuật điện 600
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600
Kỹ thuật cơ điện tử 600
Kỹ thuật phần mềm 600
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 600

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Miền Đông xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 15
Điều dưỡng 19
Kỹ thuật điện 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Kỹ thuật cơ điện tử 15
Kỹ thuật phần mềm 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 15.0
Điều dưỡng 19.0
Kỹ thuật điện 15.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.0
Kỹ thuật cơ điện tử 15.0
Kỹ thuật phần mềm 15.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Quốc tế Miền Đông các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Quản trị kinh doanh 15 15
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 14 15
Kỹ thuật phần mềm 14 15
Kỹ thuật cơ điện tử 14 15
Kỹ thuật điện 14 15
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 14 15
Điều dưỡng 18 19