Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2026

Mã trường: UMT

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

>> Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2Khoa học máy tính748010115
3An toàn thông tin748020215
4Truyền thông đa phương tiện732010415
5Thiết kế đồ họa721040315
6Marketing734011515
7Quản lý thể dục thể thao781030115
8Quản trị kinh doanh734010115
9Kinh doanh quốc tế734012015
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Khoa học máy tính748010118
3An toàn thông tin748020218
4Truyền thông đa phương tiện732010418
5Thiết kế đồ họa721040318
6Marketing734011518
7Quản lý thể dục thể thao781030118
8Quản trị kinh doanh734010118
9Kinh doanh quốc tế734012018
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020115
2Khoa học máy tính748010115
3An toàn thông tin748020215
4Truyền thông đa phương tiện732010415
5Thiết kế đồ họa721040315
6Marketing734011515
7Quản lý thể dục thể thao781030115
8Quản trị kinh doanh734010115
9Kinh doanh quốc tế734012015
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin7480201225
2Khoa học máy tính7480101225
3An toàn thông tin7480202225
4Truyền thông đa phương tiện7320104225
5Thiết kế đồ họa7210403225
6Marketing7340115225
7Quản lý thể dục thể thao7810301225
8Quản trị kinh doanh7340101225
9Kinh doanh quốc tế7340120225
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605225

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điều kiện trình độ tương đương (trung cấp) năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điều kiện trình độ tương đương (trung cấp) năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin748020118
2Khoa học máy tính748010118
3An toàn thông tin748020218
4Truyền thông đa phương tiện732010418
5Thiết kế đồ họa721040318
6Marketing734011518
7Quản lý thể dục thể thao781030118
8Quản trị kinh doanh734010118
9Kinh doanh quốc tế734012018
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H04, H06, H08, V03, V05, V0615
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H0115
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X0115
4Marketing7340115A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X0115
5Bất động sản7340116A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X0125
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X0115
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D03, A03, A04, D07, X0615
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X0115
9Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D0315Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, X0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Marketing7340115A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Bất động sản7340116A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X0125Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, A04, D01, D03, D07, X0615Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X0115Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản lý thể dục thể thao7810301A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X0115Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa721040315Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Truyền thông đa phương tiện732010415Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Quản trị kinh doanh734010115Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Marketing734011515Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Bất động sản734011625Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kinh doanh quốc tế734012015Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ thông tin748020115Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060515Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản lý thể dục thể thao781030115Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, D03, H0115
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, D03, C0016
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, C0015
4Marketing7340115A00, A01, D01, D03, C0015
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, C0015
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0715.5
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D0716
8Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, D03, B04, B0815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403A00, A01, D01, D03, H016
2Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, D03, C006
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03, C006
4Marketing7340115A00, A01, D01, D03, C006
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D03, C006
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D076
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D076
8Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, D03, B04, B086

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403600
2Truyền thông đa phương tiện7320104600
3Quản trị kinh doanh7340101600
4Marketing7340115600
5Kinh doanh quốc tế7340120600
6Công nghệ thông tin7480201600
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
8Quản lý thể dục thể thao7810301600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D0315
2Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01, D0315
3Marketing7340115A00, A01, C00, D01, D0315
4Bất động sản7340116A00, A01, C00, D01, D0315
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01, D0315
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0715
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D0715
8Quản lý thể dục thể thao7810301A01, B04, B08, D01, D0315

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D01, D036
2Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01, D036
3Marketing7340115A00, A01, C00, D01, D036
4Bất động sản7340116A00, A01, C00, D01, D036
5Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01, D036
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D076
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03, D076
8Quản lý thể dục thể thao7810301A01, B04, B08, D01, D036

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Truyền thông đa phương tiện7320104600
2Quản trị Kinh doanh7340101600
3Marketing7340115600
4Bất động sản7340116600
5Kinh doanh quốc tế7340120600
6Công nghệ thông tin7480201600
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605600
8Quản lý thể dục thể thao7810301600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01, D0315
2Marketing7340115A00, A01, C00, D01, D0315
3Bất động sản7340116A00, A01, C00, D01, D0315
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01, D0315
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D0715
6Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, D03, T00, T0115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01, D036
2Marketing7340115A00, A01, C00, D01, D036
3Bất động sản7340116A00, A01, C00, D01, D036
4Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, C00, D01, D036
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D03, D076
6Quản lý thể dục thể thao7810301A01, D01, D03, T00, T016

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101600
2Marketing7340115600
3Bất động sản7340116600
4Kinh doanh quốc tế7340120600
5Công nghệ thông tin7480201600
6Quản lý thể dục thể thao7810301600
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác