Điểm chuẩn trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2026
Mã trường: UMT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
>> Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 7 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 18 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 7 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 18 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 15 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 7 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 225 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 225 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 225 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 225 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 225 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 225 |
| 7 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 225 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 225 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 225 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 225 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điều kiện trình độ tương đương (trung cấp) năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 |
| 2 | Khoa học máy tính | 7480101 | 18 |
| 3 | An toàn thông tin | 7480202 | 18 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 18 |
| 5 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18 |
| 6 | Marketing | 7340115 | 18 |
| 7 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 18 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 18 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H04, H06, H08, V03, V05, V06 | 15 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, H01 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 |
| 5 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 25 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, D03, A03, A04, D07, X06 | 15 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 |
| 9 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D03 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, H01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, X01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A03, A04, D01, D03, D07, X06 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A00, A01, B04, B08, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D03, D14, X01 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Marketing | 7340115 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Bất động sản | 7340116 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, D01, D03, H01 | 15 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, D03, C00 | 16 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D03, C00 | 15 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D03, C00 | 15 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D03, C00 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15.5 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D03, D07 | 16 |
| 8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A01, D01, D03, B04, B08 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, D01, D03, H01 | 6 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, D01, D03, C00 | 6 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D03, C00 | 6 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D03, C00 | 6 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D03, C00 | 6 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07 | 6 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D03, D07 | 6 |
| 8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A01, D01, D03, B04, B08 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 600 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 4 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 4 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 |
| 8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A01, B04, B08, D01, D03 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 4 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07 | 6 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D03, D07 | 6 |
| 8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A01, B04, B08, D01, D03 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 4 | Bất động sản | 7340116 | 600 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 8 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 2 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01, D03 | 15 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 |
| 6 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A01, D01, D03, T00, T01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 2 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01, D03 | 6 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D03, D07 | 6 |
| 6 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | A01, D01, D03, T00, T01 | 6 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 2 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 3 | Bất động sản | 7340116 | 600 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 6 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 600 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
