Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2020

0
369

Đại học Phú Yên đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo kết quả thi THPT năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Phú Yên năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Phú Yên năm 2020

Lưu ý: 2 ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu điểm sàn lớp 12 đạt 4.5 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Phú Yên năm 2020 như sau:

Ngành Điểm sàn 2020
Thi THPT Học bạ
Giáo dục Mầm non 18.5 Học lực lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 8.0 trở lên
Giáo dục Tiểu học 18.5
Sư phạm Toán học 18.5
Sư phạm Tin học (Tin học – Công nghệ) 18.5
Sư phạm Hóa học (Hóa – Lý) 18.5
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18.5
Sư phạm Lịch sử (Sử – Địa) 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18.5
Công nghệ thông tin / 16.5
Hóa học (Hóa thực phẩm) / 16.5
Sinh học / 16.5
Ngôn ngữ Anh  / 16.5
Việt Nam học (Du lịch)  / 16.5
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16.5 Học lực lớp 12 loại Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt 6.5 trở lên

Điểm chuẩn Đại học Phú Yên năm 2020

1/ Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Ngành học Điểm trúng tuyển
Giáo dục Mầm non
Giáo dục Tiểu học
Sư phạm Toán học
Sư phạm Tin học (Tin học – Công nghệ)
Sư phạm Hóa học (Hóa – Lý)
Sư phạm Sinh học
Sư phạm Ngữ văn
Sư phạm Lịch sử (Sử – Địa)
Sư phạm Tiếng Anh
Công nghệ thông tin
Hóa học (Hóa thực phẩm)
Sinh học
Ngôn ngữ Anh
Việt Nam học (Du lịch)
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng)

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Lưu ý:

  • Ngành Giáo dục mầm non hệ Đại học: Điểm môn văn hóa + Điểm ưu tiên/3 đạt 6.7 trở lên.
  • Ngành Giáo dục mầm non hệ Cao đẳng: Điểm môn văn hóa + Điểm ưu tiên/3 đạt 5.5 trở lên.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Phú Yên năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học (Tin học – Công nghệ) 18 18.5
Sư phạm Hóa học (Hóa – Lý) 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử (Sử – Địa) 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5