Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2026

Mã trường: DPY

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Yên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M03, M0922.88
2Giáo dục Tiểu học7140202C03, C04, D01, X0221.25
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, X0624.49
4Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, D14, X7023.85
5Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X7824.40
6Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B00, D07, X1023.33
7Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, X7815.85
8Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D09, X2515.00
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X06, X2615.00
10Nông nghiệp7620101B00, B02, B03, D0815.80
11Du lịch7810101C00, C03, D14, X7016.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119.29
2Quản trị kinh doanh734010118.00
3Công nghệ thông tin748020118.00
4Nông nghiệp762010119.20
5Du lịch781010119.90

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201530
2Quản trị kinh doanh7340101500
3Công nghệ thông tin7480201500
4Nông nghiệp7620101528
5Du lịch7810101544

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Mầm non7140201M03, M0924
2Giáo dục Tiểu học7140202A00, C00, C03, C04, D0126.03
3Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A04, B00, D01, X2623.96
4Sư phạm Ngữ văn7140217C00, C03, C04, D01, D1426.25
5Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D10, D1422.75
6Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A02, B00, C05, C06, C0823
7Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1417.85
8Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D1515
9Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, C04, D01, X01, X2515
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X2615
11Nông nghiệp7620101B00, B03, C02, C08, D0115
12Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D14, D1515

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, D1419.04
2Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D1517
3Quản trị kinh doanh7340101A00, C03, C04, D01, X01, X2517
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X2617
5Nông nghiệp7620101B00, B03, C02, C08, D0117
6Du lịch7810101C00, C03, C04, D01, D14, D1517

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201531
2Việt Nam học7310630460
3Quản trị kinh doanh7340101460
4Công nghệ thông tin7480201460
5Nông nghiệp7620101460
6Du lịch7810101460
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác