Điểm chuẩn › Đại học Phú Yên Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2026
Mã trường: DPY
Cập nhật trang: 30/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Yên năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M03, M09 22.88 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 C03, C04, D01, X02 21.25 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A04, X06 24.49 4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, D14, X70 23.85 5 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, X78 24.40 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D07, X10 23.33 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, X78 15.85 8 Quản trị kinh doanh 7340101 A01, D01, D09, X25 15.00 9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 15.00 10 Nông nghiệp 7620101 B00, B02, B03, D08 15.80 11 Du lịch 7810101 C00, C03, D14, X70 16.35
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 19.29 2 Quản trị kinh doanh 7340101 18.00 3 Công nghệ thông tin 7480201 18.00 4 Nông nghiệp 7620101 19.20 5 Du lịch 7810101 19.90
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 530 2 Quản trị kinh doanh 7340101 500 3 Công nghệ thông tin 7480201 500 4 Nông nghiệp 7620101 528 5 Du lịch 7810101 544
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Giáo dục Mầm non 7140201 M03, M09 24 2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, C04, D01 26.03 3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A04, B00, D01, X26 23.96 4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, D01, D14 26.25 5 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D10, D14 22.75 6 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, C05, C06, C08 23 7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14 17.85 8 Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, D01, D14, D15 15 9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, C04, D01, X01, X25 15 10 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 15 11 Nông nghiệp 7620101 B00, B03, C02, C08, D01 15 12 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D01, D14, D15 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14 19.04 2 Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, D01, D14, D15 17 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, C04, D01, X01, X25 17 4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 17 5 Nông nghiệp 7620101 B00, B03, C02, C08, D01 17 6 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D01, D14, D15 17
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 531 2 Việt Nam học 7310630 460 3 Quản trị kinh doanh 7340101 460 4 Công nghệ thông tin 7480201 460 5 Nông nghiệp 7620101 460 6 Du lịch 7810101 460
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm