Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên năm 2021

0
486

Đại học Phú Yên đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên năm 2021

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2021 đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Phú Yên năm 2021

Lưu ý: 2 ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu điểm sàn lớp 12 đạt 4.5 trở lên.

Điểm sàn trường Đại học Phú Yên năm 2021 như sau:

a) Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Tên ngành Điểm sàn
Các ngành đào tạo giáo viên (đại học) 19.0
Giáo dục mầm non 19.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0

b) Xét học bạ THPT

Tên ngành Điều kiện nhận hồ sơ
Các ngành đào tạo giáo viên (đại học) Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét TN >= 8.0
Giáo dục mầm non Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét TN >= 8.0; Điểm NK >= 6.0
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 17.0
Các ngành ngoài sư phạm Tổng điểm HK1 hoặc HK2 lớp 12 của môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 16.5

Điểm chuẩn Đại học Phú Yên năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Phú Yên năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Các ngành đào tạo giáo viên Học lực lớp 12 Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0
Các ngành ngoài sư phạm 16.5
Giáo dục mầm non (Cao đẳng) Học lực lớp 12 Khá hoặc điểm xét TN >= 6.5

2/ Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Giáo dục mầm non 19.5
Giáo dục tiểu học 19.0
Sư phạm Toán học 19.0
Sư phạm Tin học 19.0
Sư phạm Hóa học (Hóa – Lý) 19.0
Sư phạm Sinh học 19.0
Sư phạm Ngữ văn 19.0
Sư phạm Lịch sử (Sử – Địa) 19.0
Sư phạm Tiếng Anh 19.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Phú Yên các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Giáo dục Mầm non 18 18.5
Giáo dục Tiểu học 18 18.5
Sư phạm Toán học 18 18.5
Sư phạm Tin học (Tin học – Công nghệ) 18 18.5
Sư phạm Hóa học (Hóa – Lý) 18 18.5
Sư phạm Sinh học 18 18.5
Sư phạm Ngữ văn 18 18.5
Sư phạm Lịch sử (Sử – Địa) 18 18.5
Sư phạm Tiếng Anh 18 18.5
Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng) 16 16.5