Điểm chuẩn › Đại học Phú Xuân Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2026
Mã trường: DPX
Cập nhật trang: 28/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Xuân năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Phú Xuân năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm (có ứng dụng AI); Quản trị và an ninh mạng) 7480201 15 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện; Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô) 7510205 15 3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số & Trí tuệ nhân tạo) 7340101 15 4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị Du lịch và khách sạn) 7810103 15 5 Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm 2 chuyên ngành Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung du lịch) 7220204 15 6 Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng) 7220201 15 7 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số) 7480201 15 8 Quản lý công nghiệp 7510601 15 9 Truyền thông đa phương tiện 7320104 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm (có ứng dụng AI); Quản trị và an ninh mạng) 7480201 18 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện; Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô) 7510205 18 3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số & Trí tuệ nhân tạo) 7340101 18 4 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị Du lịch và khách sạn) 7810103 18 5 Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm 2 chuyên ngành Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung du lịch) 7220204 18 6 Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng) 7220201 18 7 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số) 7480201 18 8 Quản lý công nghiệp 7510601 18 9 Truyền thông đa phương tiện 7320104 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số) 7480201 15 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 15 3 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số) 7340101 15 4 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 15 6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn) 7810103 15
Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số) 7480201 18 2 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 18 3 Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số) 7340101 18 4 Ngôn ngữ Anh 7220201 18 5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 18 6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn) 7810103 18
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15, D03, D66 15 2 Ngôn ngữ Trung 7220204 A01, C00, D01, D09, D03, D06 15 3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, D01 15 4 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, D01 15 5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01 15 6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, D01 15 7 Thiết kế nội thất 7580108 A00, A01, B00, D14 15 8 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A01, C00, C17, D01, D03, D06 15 9 Quản trị khách sạn 7810201 A01, C00, C17, D01, D03, D06 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 15 2 Kế toán 15 3 Ngôn ngữ Anh 15 4 Ngôn ngữ Trung Quốc 16 5 Việt Nam học 17 6 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 7 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 8 Quản trị khách sạn 15.5 9 Truyền thông đa phương tiện 15 10 Quan hệ công chúng 16 11 Quản trị kinh doanh – Markeing 15 12 Công nghệ thực phẩm 15 13 Thiết kế nội thất 15.5
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 15 2 Kế toán 15 3 Quản trị kinh doanh 15.5 4 Ngôn ngữ Anh 15 5 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 6 Việt Nam học 16 7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 8 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16 9 Quản trị khách sạn 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 15.4 2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15 3 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.5 4 Ngôn ngữ Anh 15.5 5 Quản trị kinh doanh 16.5 6 Việt Nam học 16.5 7 Kế toán 15
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2019 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Công nghệ thông tin 13.5 2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13.5 3 Ngôn ngữ Trung Quốc 13.75 4 Ngôn ngữ Anh 14.5 5 Quản trị kinh doanh 13.5 6 Việt Nam học 13.5 7 Kế toán 14
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm