Điểm chuẩn trường Đại học Phú Xuân năm 2026

Mã trường: DPX

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phú Xuân năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Phú Xuân năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm (có ứng dụng AI); Quản trị và an ninh mạng)748020115
2Công nghệ kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện; Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô)751020515
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số & Trí tuệ nhân tạo)734010115
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị Du lịch và khách sạn)781010315
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm 2 chuyên ngành Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung du lịch)722020415
6Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng)722020115
7Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)748020115
8Quản lý công nghiệp751060115
9Truyền thông đa phương tiện732010415

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các chuyên ngành Công nghệ phần mềm (có ứng dụng AI); Quản trị và an ninh mạng)748020118
2Công nghệ kỹ thuật ô tô (Gồm các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ ô tô điện; Quản lý dịch vụ kỹ thuật ô tô)751020518
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Kinh doanh số & Trí tuệ nhân tạo)734010118
4Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Gồm các chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị Du lịch và khách sạn)781010318
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm 2 chuyên ngành Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung du lịch)722020418
6Ngôn ngữ Anh (gồm 2 chuyên ngành Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng)722020118
7Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)748020118
8Quản lý công nghiệp751060118
9Truyền thông đa phương tiện732010418

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)748020115
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
3Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số)734010115
4Ngôn ngữ Anh722020115
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn)781010315

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Đồ họa kỹ thuật số)748020118
2Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518
3Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo; Truyền thông và Marketing số)734010118
4Ngôn ngữ Anh722020118
5Ngôn ngữ Trung Quốc722020418
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn)781010318

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, D03, D6615
2Ngôn ngữ Trung7220204A01, C00, D01, D09, D03, D0615
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
4Kế toán7340301A00, A01, B00, D0115
5Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0115
6Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D0115
7Thiết kế nội thất7580108A00, A01, B00, D1415
8Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A01, C00, C17, D01, D03, D0615
9Quản trị khách sạn7810201A01, C00, C17, D01, D03, D0615

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15
2Kế toán15
3Ngôn ngữ Anh15
4Ngôn ngữ Trung Quốc16
5Việt Nam học17
6Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
7Công nghệ kỹ thuật ô tô16
8Quản trị khách sạn15.5
9Truyền thông đa phương tiện15
10Quan hệ công chúng16
11Quản trị kinh doanh – Markeing15
12Công nghệ thực phẩm15
13Thiết kế nội thất15.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15
2Kế toán15
3Quản trị kinh doanh15.5
4Ngôn ngữ Anh15
5Ngôn ngữ Trung Quốc15
6Việt Nam học16
7Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
8Công nghệ kỹ thuật ô tô16
9Quản trị khách sạn15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin15.4
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành15
3Ngôn ngữ Trung Quốc15.5
4Ngôn ngữ Anh15.5
5Quản trị kinh doanh16.5
6Việt Nam học16.5
7Kế toán15

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2019
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin13.5
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành13.5
3Ngôn ngữ Trung Quốc13.75
4Ngôn ngữ Anh14.5
5Quản trị kinh doanh13.5
6Việt Nam học13.5
7Kế toán14
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác