Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ thuật Huế năm 2026
Mã trường: DHN
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nghệ thuật Huế năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nghệ thuật Huế năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 21.51 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 2 | Hội hoạ | 7210103 | 20.40 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 3 | Điêu khắc | 7210105 | 17.50 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 18.00 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 16.50 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 16.50 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 23.02 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 2 | Hội hoạ | 7210103 | 22.05 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 3 | Điêu khắc | 7210105 | 19.87 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 4 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 20.25 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 19.12 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 19.12 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 20.5 |
| 2 | Hội hoạ | 7210103 | H00 | 18 |
| 3 | Điêu khắc | 7210105 | H00 | 18 |
| 4 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | H00 | 18 |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00 | 18 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H00 | 22.75 |
| 2 | Hội hoạ | 7210103 | H00 | 20.25 |
| 3 | Điêu khắc | 7210105 | H00 | 20.25 |
| 4 | Thiết kế đồ hoạ | 7210403 | H00 | 20.25 |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00 | 20.25 |
| 6 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00 | 20.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
