Điểm chuẩn trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2026
Mã trường: MTC
Cập nhật trang:
Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp đã công bố mức điểm chuẩn chính thức cho năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Mỹ thuật Công nghiệp năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Hội họa (CTĐT Hoành tráng; Sơn mài; Nghệ thuật công cộng) | 7210103 | 23.58 |
| 2 | Điêu khắc (CTĐT Điêu khắc) | 7210105 | 22.26 |
| 3 | Điêu khắc (CTĐT Gốm) | 7210105 | 22.20 |
| 4 | Thiết kế công nghiệp (CTĐT Thiết kế công nghiệp; Thiết kế trang sức; Thiết kế trang trí Dệt) | 7210402 | 22.84 |
| 5 | Thiết kế đồ họa (CTĐT Thiết kế đồ họa) | 7210403 | 24.05 |
| 6 | Thiết kế thời trang (CTĐT Thiết kế thời trang) | 7210404 | 22.26 |
| 7 | Thiết kế nội thất (CTĐT Thiết kế nội thất) | 7580108 | 23.01 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội họa | 7210103 | H00, H07 | 23.49 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 2 | Điêu khắc | 7210105 | H00, H07 | 22.58 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 3 | Gốm | 7210107 | H00, H07 | 22.54 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 4 | Thiết kế Công nghiệp | 7210402 | H00, H07 | 22.98 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 5 | Thiết kế Đồ họa | 7210403 | H00, H07 | 24.26 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 6 | Thiết kế Thời trang | 7210404 | H00, H07 | 22.7 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 7 | Thiết kế Nội thất | 7580108 | H00, H07 | 23.36 | Xét kết hợp điểm thi năng khiếu |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
