Điểm chuẩn trường Đại học Luật TP HCM năm 2026
Mã trường: LPS
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Luật TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.5 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 20.3 | |
| 3 | Luật | 7380101 | C00 | 20.5 |
| 4 | Luật | 7380101 | KHÁC | 20 |
| 5 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 21.25 | |
| 6 | Quản trị - Luật | 7340102 | 20 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 19.75 | |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 18.25 | |
| 10 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16 | |
| 11 | Kinh tế số | 7310109 | 16.25 | |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 18.5 | |
| 13 | Luật (Đào tạo tại Phân hiệu) | 7380101 | 20 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 7380101 | A00 | 21.64 |
| 2 | Luật | 7380101 | A01 | 20.54 |
| 3 | Luật | 7380101 | C00 | 24.94 |
| 4 | Luật | 7380101 | D01, D03, D06 | 20.94 |
| 5 | Luật | 7380101 | X01 | 24.14 |
| 6 | Luật | 7380101 | X25, X33, X45 | 21.54 |
| 7 | Luật | 7380101 | X78, X86, X98 | 24.44 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 18.92 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 18.12 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 18.52 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D07 | 18.72 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01 | 21.72 |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25 | 19.12 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 19.65 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 18.85 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 19.25 |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D07 | 19.45 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01 | 22.45 |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X25 | 19.85 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 21.2 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 20.4 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 20.8 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D07 | 21 |
| 24 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X01 | 24 |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X25 | 21.4 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.05 |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D07 | 21 |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 22.25 |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X78 | 23.55 |
| 30 | Quản trị - Luật | 7340102 | A00 | 20.4 |
| 31 | Quản trị - Luật | 7340102 | A01 | 19.6 |
| 32 | Quản trị - Luật | 7340102 | D01 | 20 |
| 33 | Quản trị - Luật | 7340102 | D07 | 20.2 |
| 34 | Quản trị - Luật | 7340102 | X01 | 23.2 |
| 35 | Quản trị - Luật | 7340102 | X25 | 20.6 |
| 36 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | A01 | 21.75 |
| 37 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | D01 | 22.15 |
| 38 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X01 | 25.35 |
| 39 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X25 | 22.75 |
| 40 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X78 | 25.65 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | 7380101 | A00 | 25.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Luật | 7380101 | A01 | 24.64 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Luật | 7380101 | C00 | 27.14 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Luật | 7380101 | D01, D03, D06 | 24.94 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Luật | 7380101 | X01 | 26.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Luật | 7380101 | X25, X33, X45 | 25.54 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Luật | 7380101 | X78, X86, X98 | 26.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00 | 22.92 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01 | 22.22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01 | 22.52 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D07 | 23.22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X01 | 24.02 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | X25 | 23.12 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00 | 23.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01 | 22.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01 | 23.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D07 | 23.95 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X01 | 24.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | X25 | 23.85 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00 | 25.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D01 | 24.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | D07 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X01 | 26.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | X25 | 25.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 20.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D14 | 22.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X25 | 20.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | X78 | 23.55 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Quản trị - Luật | 7340102 | A00 | 20.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Quản trị - Luật | 7340102 | A01 | 19.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Quản trị - Luật | 7340102 | D01 | 20 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Quản trị - Luật | 7340102 | D07 | 20.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Quản trị - Luật | 7340102 | X01 | 23.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Quản trị - Luật | 7340102 | X25 | 20.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | A01 | 21.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | D01 | 22.15 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X01 | 25.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X25 | 22.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Luật Thương mại quốc tế | 7380109 | X78 | 25.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
