Điểm chuẩn trường Đại học Luật TP HCM năm 2022

0
45955

Trường Đại học Luật TP HCM đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Luật TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT của Đại học Luật TP Hồ Chí Minh năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Ngôn ngữ Anh
Quản trị kinh doanh (A00)
Quản trị kinh doanh (A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88)
Quản trị – Luật (A00)
Quản trị – Luật (A01, D01, D03, D06, D84, D87, D88)
Luật Thương mại quốc tế
Luật (A00)
Luật (A01, D01, D03, D06)
Luật (C00)

Điểm chuẩn Đại học Luật TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT trường Đại học Luật TPHCM năm 2022 như sau:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Luật A00 24.25
A01 22.5
C00 27.5
D01 23.25
D03, D06 23.25
Luật thương mại quốc tế A01 26.5
D01, D03, D06 26.0
D66 26.0
D69, D70 26.0
D84, D87 26.0
D88 25.75
Quản trị – Luật A00 25.0
A01 22.5
D01 23.0
D03, D06 23.0
D84 23.0
D87, D88 23.0
Quản trị kinh doanh A00 23.0
A01 22.5
D01 23.0
D03, D06 23.0
D84 22.5
D87, D88 22.5
Ngôn ngữ Anh D01 22.5
D14 24.5
D66 24.5
D84 22.5

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Luật A00 24.5
A01 24.5
C00 27.5
D01 24.75
D03, D06 24.5
Luật thương mại quốc tế A01 26.5
D01, D03, D06 26.5
D66 28.5
D69, D70 26.5
D84 28.5
D87, D88 26.5
Quản trị – Luật A00 25.5
A01 25.5
D01 25.25
D03, D06 24.5
D84 27.75
D87, D88 25.0
Quản trị kinh doanh A00 25.25
A01 25.25
D01 25.0
D03, D06 24.5
D84 26.75
D87, D88 24.5
Ngôn ngữ Anh D01 25.0
D14 26.0
D66 27.5
D84 27.5

Tham khảo mức điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Luật TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Ngôn ngữ Anh (D01) 17 23.25
Ngôn ngữ Anh (D14) 23.5
Ngôn ngữ Anh (D66) 25
Ngôn ngữ Anh (D84) 24
Quản trị kinh doanh (A00) 17 24.5
Quản trị kinh doanh (A01) 23.25
Quản trị kinh doanh (D01, D03, D06) 23.5
Quản trị kinh doanh (D84, D87, D88) 24
Quản trị – Luật (A00) 20.5 – 21 – 21.5 25
Quản trị – Luật (A01, D01, D03, D06) 24.5
Quản trị – Luật (D84, D87, D88) 24.5
Luật Thương mại quốc tế (A01, D01, D03, D06) 22.5 – 23
23
26.25
Luật Thương mại quốc tế (D84, D87, D88) 26.5
Luật (A00) 17 – 21.5 24
Luật (A01) 22.5
Luật (C00) 27
Luật (D01, D03, D06) 22.75