Điểm chuẩn trường Đại học Luật TP HCM năm 2026

Mã trường: LPS

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Luật TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Luật TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119.5
2Ngôn ngữ Trung Quốc722020420.3
3Luật7380101C0020.5
4Luật7380101KHÁC20
5Luật thương mại quốc tế738010921.25
6Quản trị - Luật734010220
7Quản trị kinh doanh734010117
8Kinh doanh quốc tế734012019.75
9Tài chính - Ngân hàng734020118.25
10Công nghệ tài chính734020516
11Kinh tế số731010916.25
12Thương mại điện tử734012218.5
13Luật (Đào tạo tại Phân hiệu)738010120

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Luật7380101A0021.64
2Luật7380101A0120.54
3Luật7380101C0024.94
4Luật7380101D01, D03, D0620.94
5Luật7380101X0124.14
6Luật7380101X25, X33, X4521.54
7Luật7380101X78, X86, X9824.44
8Quản trị kinh doanh7340101A0018.92
9Quản trị kinh doanh7340101A0118.12
10Quản trị kinh doanh7340101D0118.52
11Quản trị kinh doanh7340101D0718.72
12Quản trị kinh doanh7340101X0121.72
13Quản trị kinh doanh7340101X2519.12
14Tài chính - Ngân hàng7340201A0019.65
15Tài chính - Ngân hàng7340201A0118.85
16Tài chính - Ngân hàng7340201D0119.25
17Tài chính - Ngân hàng7340201D0719.45
18Tài chính - Ngân hàng7340201X0122.45
19Tài chính - Ngân hàng7340201X2519.85
20Kinh doanh quốc tế7340120A0021.2
21Kinh doanh quốc tế7340120A0120.4
22Kinh doanh quốc tế7340120D0120.8
23Kinh doanh quốc tế7340120D0721
24Kinh doanh quốc tế7340120X0124
25Kinh doanh quốc tế7340120X2521.4
26Ngôn ngữ Anh7220201D0120.05
27Ngôn ngữ Anh7220201D0721
28Ngôn ngữ Anh7220201D1422.25
29Ngôn ngữ Anh7220201X7823.55
30Quản trị - Luật7340102A0020.4
31Quản trị - Luật7340102A0119.6
32Quản trị - Luật7340102D0120
33Quản trị - Luật7340102D0720.2
34Quản trị - Luật7340102X0123.2
35Quản trị - Luật7340102X2520.6
36Luật Thương mại quốc tế7380109A0121.75
37Luật Thương mại quốc tế7380109D0122.15
38Luật Thương mại quốc tế7380109X0125.35
39Luật Thương mại quốc tế7380109X2522.75
40Luật Thương mại quốc tế7380109X7825.65

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật7380101A0025.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Luật7380101A0124.64Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Luật7380101C0027.14Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Luật7380101D01, D03, D0624.94Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Luật7380101X0126.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Luật7380101X25, X33, X4525.54Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Luật7380101X78, X86, X9826.44Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Quản trị kinh doanh7340101A0022.92Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quản trị kinh doanh7340101A0122.22Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản trị kinh doanh7340101D0122.52Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Quản trị kinh doanh7340101D0723.22Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Quản trị kinh doanh7340101X0124.02Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quản trị kinh doanh7340101X2523.12Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Tài chính - Ngân hàng7340201A0023.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Tài chính - Ngân hàng7340201A0122.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Tài chính - Ngân hàng7340201D0123.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Tài chính - Ngân hàng7340201D0723.95Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Tài chính - Ngân hàng7340201X0124.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Tài chính - Ngân hàng7340201X2523.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Kinh doanh quốc tế7340120A0025.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Kinh doanh quốc tế7340120A0124.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Kinh doanh quốc tế7340120D0124.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Kinh doanh quốc tế7340120D0725.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Kinh doanh quốc tế7340120X0126.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Kinh doanh quốc tế7340120X2525.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Ngôn ngữ Anh7220201D0120.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Ngôn ngữ Anh7220201D1422.25Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Ngôn ngữ Anh7220201X2520.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Ngôn ngữ Anh7220201X7823.55Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Quản trị - Luật7340102A0020.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Quản trị - Luật7340102A0119.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Quản trị - Luật7340102D0120Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Quản trị - Luật7340102D0720.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Quản trị - Luật7340102X0123.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Quản trị - Luật7340102X2520.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Luật Thương mại quốc tế7380109A0121.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Luật Thương mại quốc tế7380109D0122.15Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Luật Thương mại quốc tế7380109X0125.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Luật Thương mại quốc tế7380109X2522.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Luật Thương mại quốc tế7380109X7825.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác