Điểm chuẩn Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh năm 2025

Mã trường: KTH

Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần Công an nhân dân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam miền Bắc)7480200A00, A01, D01, X26, X27, X2821.7Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
2Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ miền Bắc)7480200A00, A01, D01, X26, X27, X2825.21Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
3Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam miền Nam)7480200A00, A01, D01, X26, X27, X2820.53Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
4Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ miền Nam)7480200A00, A01, D01, X26, X27, X2823.96Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
5Kỹ thuật Điện tử, Viễn thông (Gửi đào tạo Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã)7520207A00, A01, D01, X26, X27, X2820.33Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
6Y Khoa (Gửi đào tạo Đại học Y dược - ĐHQGHN)7720100A00, A01, B00, B08, D0719.05Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
7Y Khoa (Gửi đào tạo Học viện Quân y)7720101A00, A01, B00, B08, D0720.01Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
8Y Khoa (Gửi đào tạo Đại học Y dược - ĐHQGHN)7720101A00, A01, B00, B08, D0723.49Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam miền Bắc)7480200A00, A01, D01, X26, X27, D2821.7Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
2Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ miền Bắc)7480200A00, A01, D01, X26, X27, D2825.21Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
3Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam miền Nam)7480200A00, A01, D01, X26, X27, D2820.53Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
4Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ miền Nam)7480200A00, A01, D01, X26, X27, D2823.96Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
5Y khoa (Gửi đào tạo tại Học viện Quân y)772010120.01Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
6Y khoa (Gửi đào tạo tại Học viện Quân y)772010123.49Kết hợp CCQT và điểm thi ĐGNL BCA

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nam miền Bắc)7480200_Nam_BA00, A01, D0119.92Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân từ 19.67 điểm trở lên và điểm thi đánh giá của BCA từ 54.50 điểm trở lên
2Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nữ miền Bắc)7480200_Nu_BA00, A01, D0122.38
3Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nam miền Nam)7480200_Nam_NA00, A01, D0117.81Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỷ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỷ lệ 60%) làm tròn đến 02 chữ số thập phân từ 17.56 điểm trở lên
4Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nữ miền Nam)7480200_Nu_NA00, A01, D0121.07

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nam miền Bắc)7480200A00, A01, D0118.22
2Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nữ miền Bắc)7480200A00, A01, D0121.06
3Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nam miền Nam)7480200A00, A01, D0117.67
4Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh nữ miền Nam)7480200A00, A01, D0121.75

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật CAND (Thí sinh nam miền Bắc)7480200A0019.5
2Kỹ thuật CAND (Thí sinh nữ miền Bắc)7480200A0121.84
3Kỹ thuật CAND (Thí sinh nam miền Nam)7480200A0019.3
4Kỹ thuật CAND (Thí sinh nữ miền Nam)7480200A0124.74

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kỹ thuật CAND (Thí sinh nam miền Bắc)7480200A0025.2
2Kỹ thuật CAND (Thí sinh nữ miền Bắc)7480200A0127.34
3Kỹ thuật CAND (Thí sinh nam miền Nam)7480200A0025.66
4Kỹ thuật CAND (Thí sinh nữ miền Nam)7480200A0127.98
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác