Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026
Mã trường: KSA
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
>> Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D01, D09, D14 | 83.40 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
| 3 | Kinh tế chính trị | 731010201 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.50 |
| 4 | Kinh tế chính trị quốc tế | 731010202 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 5 | Kinh tế đầu tư | 731010401 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.50 |
| 6 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 731010402 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.10 |
| 7 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.00 |
| 8 | Toán tài chính | 731010801 | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
| 9 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 731010802 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.50 |
| 10 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 732010601 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 90.20 |
| 11 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao) | 73201061D | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 70.00 |
| 12 | Quản trị kinh doanh | 734010101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.40 |
| 13 | Quản trị - Tiếng Anh toàn phần | 73401011F | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.00 |
| 14 | Kinh doanh số | 734010102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 87.00 |
| 15 | Quản trị bệnh viện | 734010103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 71.90 |
| 16 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 734010104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.70 |
| 17 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz - Đức) | 73401014D | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 18 | Marketing | 734011501 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
| 19 | Marketing (Tiếng Anh toàn phần) | 73401151F | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.30 |
| 20 | Công nghệ Marketing | 734011502 | A00, A01, D01, D07, D09 | 90.20 |
| 21 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07, D09 | 72.50 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế | 734012001 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 73401201F | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.30 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 734012101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.50 |
| 25 | Kinh doanh thương mại (Tiếng Anh toàn phần) | 73401211F | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.00 |
| 26 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, D09 | 89.20 |
| 27 | Tài chính công | 734020101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.00 |
| 28 | Thuế | 734020102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.70 |
| 29 | Ngân hàng | 734020103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.80 |
| 30 | Ngân hàng (Tiếng Anh toàn phần) | 73402013F | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 31 | Thị trường chứng khoán | 734020104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 77.00 |
| 32 | Tài chính | 734020105 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.20 |
| 33 | Tài chính (Tiếng Anh toàn phần) | 73402015F | A00, A01, D01, D07, D09 | 82.20 |
| 34 | Đầu tư tài chính | 734020106 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.80 |
| 35 | Đầu tư tài chính (Tiếng Anh toàn phần) | 73402016F | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 36 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 734020107 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.50 |
| 37 | Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng (song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp) | 73402010D | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 38 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
| 39 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.70 |
| 40 | Tài chính quốc tế | 734020601 | A00, A01, D01, D07, D09 | 92.50 |
| 41 | Tài chính quốc tế (Tiếng Anh toàn phần) | 73402061F | A00, A01, D01, D07, D09 | 88.30 |
| 42 | Kế toán doanh nghiệp | 734030101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 79.10 |
| 43 | Kế toán doanh nghiệp (Tiếng Anh toàn phần) | 73403011F | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 44 | Kế toán công | 734030102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 81.00 |
| 45 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 734030103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 46 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 734030104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 80.00 |
| 47 | Kiểm toán | 734030201 | A00, A01, D01, D07, D09 | 91.10 |
| 48 | Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần | 73403021F | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.00 |
| 49 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.00 |
| 50 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07, D09 | 83.30 |
| 51 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07, D09 | 86.80 |
| 52 | Luật kinh doanh quốc tế | 738010101 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
| 53 | Luật | 738010102 | A00, A01, D01, D09, X25 | 76.00 |
| 54 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D09, X25 | 82.50 |
| 55 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | A00, A01, D01, D09, X25 | 80.00 |
| 56 | Khoa học dữ liệu | 746010801 | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.10 |
| 57 | Phân tích dữ liệu | 746010802 | A00, A01, D01, D07, X26 | 91.50 |
| 58 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.40 |
| 59 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07, X26 | 76.60 |
| 60 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 748010701 | A00, A01, D01, D07, X26 | 75.00 |
| 61 | Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 74801071D | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 62 | Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 748010702 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
| 63 | Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư) | 74801072D | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 |
| 64 | Công nghệ thông tin | 748020101 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
| 65 | Công nghệ nghệ thuật | 748020102 | A00, A01, D01, D07, X26 | 84.50 |
| 66 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 748020103 | A00, A01, D01, D07, X26 | 78.50 |
| 67 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07, X26 | 77.00 |
| 68 | Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07, X26 | 70.00 | |
| 69 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 751060501 | A00, A01, D01, D07, X26 | 97.00 |
| 70 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tiếng Anh toàn phần) | 75106051F | A00, A01, D01, D07, X26 | 94.00 |
| 71 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | 751060502 | A00, A01, D01, D07, X26 | 87.00 |
| 72 | Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư) | 75106052F | A00, A01, D01, D07, X26 | 88.00 |
| 73 | Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand | 7580104SD | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
| 74 | Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư) | 758010402 | A00, A01, D01, D09, V00 | 70.00 |
| 75 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.30 |
| 76 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 75.30 |
| 77 | Quản trị khách sạn | 781020101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 78.50 |
| 78 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 781020102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 85.70 |
| 79 | Quản trị vận hành và di chuyển thông minh | 7840104 | A00, A01, D01, D07, D09 | 76.50 |
| 80 | Chương trình Cử nhân ASIA Co-op | ASACoop01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 70.00 |
| 81 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanh | ISBCNTN01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 84.10 |
| 82 | Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệ | ISBCNTN02 | A00, A01, D01, D07, X26 | 79.00 |
| 83 | Tiếng Anh thương mại (Mekong - Vĩnh Long) | 7220201 | D01, D09, D14 | 60 |
| 84 | Quản trị kinh doanh (Mekong - Vĩnh Long) | 7340101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 85 | Marketing (Mekong - Vĩnh Long) | 7340115 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 86 | Kinh doanh quốc tế (Mekong - Vĩnh Long) | 7340120 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 87 | Thương mại điện tử (Mekong - Vĩnh Long) | 7340122 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 88 | Ngân hàng (Mekong - Vĩnh Long) | 734020101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 89 | Tài chính (Mekong - Vĩnh Long) | 734020102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 90 | Thuế (Mekong - Vĩnh Long) | 734020103 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 91 | Kế toán doanh nghiệp (Mekong - Vĩnh Long) | 7340301 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 92 | Luật kinh tế (Mekong - Vĩnh Long) | 7380107 | A00, A01, D01, D09 | 60 |
| 93 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Mekong - Vĩnh Long) | 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
| 94 | Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Mekong - Vĩnh Long) | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 60 |
| 95 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mekong - Vĩnh Long) | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 67 |
| 96 | Kinh doanh nông nghiệp (Mekong - Vĩnh Long) | 7620114 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
| 97 | Quản trị khách sạn (Mekong - Vĩnh Long) | 7810201 | A00, A01, D01, D07, D09 | 60 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D01, D09 | 24.5 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Anh x2; Quy về thang điểm 30 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.05 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 5 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 7310104_02 | A00, A01, D01, D07, D09 | 22.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 7320106 | A00, A01, D01, D07, D09, V00 | 26.3 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.3 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 11 | Kinh doanh số | 7340101_02 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25.6 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 12 | Quản trị bệnh viện | 7340101_03 | A00, A01, D01, D07, D09 | 22.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 13 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 7340101_04 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23.6 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 14 | Marketing | 7340115_01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 26.5 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 15 | Công nghệ Marketing | 7340115_02 | A00, A01, D01, D07, D09 | 26.65 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 16 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07, D09 | 22.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07, D09 | 26.3 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 18 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07, D09 | 26.1 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 20 | Tài chính công | 7340201_01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 21 | Thuế | 7340201_02 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23.5 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 22 | Ngân hàng | 7340201_03 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 23 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23.1 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 24 | Tài chính | 7340201_05 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.9 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 25 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 26 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 7340201_07 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25.3 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế) | 7340201_08 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.5 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Yêu cầu có IELTS Academic >= 6.0 |
| 28 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07, D09 | 22.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 29 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25.9 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 30 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D01, D07, D09 | 26.3 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_01 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 32 | Kế toán công | 7340301_02 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 33 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 7340301_03 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Yêu cầu có IELTS Academic >= 6.0 |
| 34 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 7340301_04 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23.2 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Yêu cầu có IELTS Academic >= 6.0 |
| 35 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25.7 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 36 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07, D09 | 23 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 37 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07, D09 | 24.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07, D09 | 25 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 39 | Luật kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D09 | 24.9 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA | |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D09 | 24.65 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 41 | Khoa học dữ liệu | 7460108_01 | A00, A01, D01, D07 | 26 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 42 | Phân tích dữ liệu | 7460108_02 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 43 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 44 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 23.6 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 45 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7480107_01 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 46 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | 7480107_02 | A00, A01, D01, D07 | 23.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, D01, D07 | 24.3 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 48 | Công nghệ nghệ thuật | 7480201_02 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 49 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201_03 | A00, A01, D01, D07 | 23 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 50 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30 |
| 51 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | A00, A01, D01, D07 | 27.7 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 52 | Công nghệ Logistics | 7510605_02 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 53 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | A00, A01, D01, V00, D09 | 23 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 54 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, V00, D09 | 23 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, V00, D09 | 23.4 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | A00, A01, D01, V00, D09 | 24.2 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 57 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | A00, A01, D01, V00, D09 | 25.5 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 58 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | ASA_Co-op | A00, A01, D01, V00, D09 | 24.7 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
| 59 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ISB_CNTN | A00, A01, D01, V00, D09 | 25 | Xét điểm thi THPT vs năng lực TA |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.5 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.4 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24 | |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.05 | |
| 5 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 7310104_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 22.8 | |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.8 | |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24 | |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23 | |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 7320106 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 26.3 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.3 | |
| 11 | Kinh doanh số | 7340101_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.6 | |
| 12 | Quản trị bệnh viện | 7340101_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 22.8 | |
| 13 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 7340101_04 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.6 | |
| 14 | Marketing | 7340115_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 26.5 | |
| 15 | Công nghệ Marketing | 7340115_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 26.65 | |
| 16 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 22.8 | |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 26.3 | |
| 18 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.8 | |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 26.1 | |
| 20 | Tài chính công | 7340201_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.8 | |
| 21 | Thuế | 7340201_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.5 | |
| 22 | Ngân hàng | 7340201_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.4 | |
| 23 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.1 | |
| 24 | Tài chính | 7340201_05 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.9 | |
| 25 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.4 | |
| 26 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 7340201_07 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.3 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế) | 7340201_08 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.5 | Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 22.8 | |
| 29 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.9 | |
| 30 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 26.3 | |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.4 | |
| 32 | Kế toán công | 7340301_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24 | |
| 33 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 7340301_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23 | Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 7340301_04 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.2 | Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.7 | |
| 36 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23 | |
| 37 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.8 | |
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25 | |
| 39 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.9 | |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.65 | |
| 41 | Khoa học dữ liệu | 7460108_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 26 | |
| 42 | Phân tích dữ liệu | 7460108_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 26.4 | |
| 43 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 24 | |
| 44 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 23.6 | |
| 45 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7480107_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 23.8 | |
| 46 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | 7480107_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 23.4 | |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 24.3 | |
| 48 | Công nghệ nghệ thuật | 7480201_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 24.9 | |
| 49 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 23 | |
| 50 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 23.8 | |
| 51 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 27.7 | |
| 52 | Công nghệ Logistics | 7510605_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 25.4 | |
| 53 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23 | |
| 54 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23 | |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 23.4 | |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.2 | |
| 57 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25.5 | |
| 58 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | ASA_Co-op | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 24.7 | |
| 59 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ISB_CNTN | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D40 | 25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 25.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | 24.05 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Thẩm định giá và Quản trị tài sản | 7310104_02 | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | 24.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 7320106 | 26.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 24.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Kinh doanh số | 7340101_02 | 25.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 12 | Quản trị bệnh viện | 7340101_03 | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 13 | Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường | 7340101_04 | 23.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 14 | Marketing | 7340115_01 | 26.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 15 | Công nghệ Marketing | 7340115_02 | 26.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 16 | Bất động sản | 7340116 | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 26.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 18 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 25.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | 26.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 20 | Tài chính công | 7340201_01 | 23.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 21 | Thuế | 7340201_02 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 22 | Ngân hàng | 7340201_03 | 24.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 23 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | 23.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 24 | Tài chính | 7340201_05 | 24.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 25 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | 24.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 26 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 7340201_07 | 25.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế) | 7340201_08 | 24.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 28 | Bảo hiểm | 7340204 | 22.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 29 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 25.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 30 | Tài chính quốc tế | 7340206 | 26.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_01 | 23.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 32 | Kế toán công | 7340301_02 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 33 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW | 7340301_03 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 34 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA | 7340301_04 | 23.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 35 | Kiểm toán | 7340302 | 25.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 36 | Quản lý công | 7340401 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 37 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 24.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 38 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 39 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | 24.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 40 | Luật kinh tế | 7380107 | 24.65 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 41 | Khoa học dữ liệu | 7460108_01 | 26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 42 | Phân tích dữ liệu | 7460108_02 | 26.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 43 | Khoa học máy tính | 7480101 | 24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 44 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 23.6 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 45 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7480107_01 | 23.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 46 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | 7480107_02 | 23.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | 24.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 48 | Công nghệ nghệ thuật | 7480201_02 | 24.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 49 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201_03 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 50 | An toàn thông tin | 7480202 | 23.8 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 51 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | 27.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 52 | Công nghệ Logistics | 7510605_02 | 25.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 53 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 54 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 23.4 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 56 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | 24.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 57 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | 25.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 58 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | ASA_Co-op | 24.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 59 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ISB_CNTN | 25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D01, D96 | 26.3 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 5 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 7310104_02 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 26.01 |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.72 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 7320106 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 11 | Kinh doanh số | 7340101_02 | A00, A01, D01, D07 | 26.41 |
| 12 | Quản trị bệnh viện | 7340101_03 | A00, A01, D01, D07 | 24.1 |
| 13 | Marketing | 7340115_01 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 |
| 14 | Công nghệ marketing | 7340115_02 | A00, A01, D01, D07 | 27.2 |
| 15 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 26.72 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 26.54 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 19 | Tài chính công | 7340201_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 20 | Thuế | 7340201_02 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 21 | Ngân hàng | 7340201_03 | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 22 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 23 | Tài chính | 7340201_05 | A00, A01, D01, D07 | 26.03 |
| 24 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | A00, A01, D01, D07 | 26.03 |
| 25 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 7340201_07 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 26 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 28 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 29 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | 7340301_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 30 | Kế toán công | 7340301_02 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_03 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 33 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 24.93 |
| 34 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 35 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 7340405_01 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 36 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 7340405_02 | A00, A01, D01, D07 | 25.51 |
| 37 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 25.6 |
| 39 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 40 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 25.43 |
| 42 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 7480107_01 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 43 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | 7480107_02 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 45 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | 7480201_02 | A00, A01, D01, D07 | 26.23 |
| 46 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201_03 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 47 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 49 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | 7510605_02 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 50 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | A00, A01, D01, D07 | 24.7 |
| 51 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 25.35 |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 53 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.5 |
| 54 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 55 | Cử nhân ISB ASEAN Co-op (Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op) | ASA_Co-op | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
| 56 | Cử nhân Tài năng ISB BBus (Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op) | ISB_CNTN | A00, A01, D01, D07 | 27.15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 | 68 | Thang điểm 100 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 69 | Thang điểm 100 |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 55 | Thang điểm 100 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 62 | Thang điểm 100 |
| 5 | Thẩm định giá và quản trị tài sán | 7310104_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 50 | Thang điểm 100 |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 60 | Thang điểm 100 |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 59 | Thang điểm 100 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 49 | Thang điểm 100 |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 7320106 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 | 77 | Thang điểm 100 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 55 | Thang điểm 100 |
| 11 | Kinh doanh số | 7340101_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 68 | Thang điểm 100 |
| 12 | Quản trị bệnh viện | 7340101_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 50 | Thang điểm 100 |
| 13 | Marketing | 7340115_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 77 | Thang điểm 100 |
| 14 | Công nghệ marketing | 7340115_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 73 | Thang điểm 100 |
| 15 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 53 | Thang điểm 100 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 71 | Thang điểm 100 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 71 | Thang điểm 100 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 72 | Thang điểm 100 |
| 19 | Tài chính công | 7340201_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 57 | Thang điểm 100 |
| 20 | Thuế | 7340201_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 56 | Thang điểm 100 |
| 21 | Ngân hàng | 7340201_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 63 | Thang điểm 100 |
| 22 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 52 | Thang điểm 100 |
| 23 | Tài chính | 7340201_05 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 66 | Thang điểm 100 |
| 24 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 60 | Thang điểm 100 |
| 25 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 7340201_07 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 56 | Thang điểm 100 |
| 26 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 50 | Thang điểm 100 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 69 | Thang điểm 100 |
| 28 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 72 | Thang điểm 100 |
| 29 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | 7340301_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 64 | Thang điểm 100 |
| 30 | Kế toán công | 7340301_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 58 | Thang điểm 100 |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 56 | Thang điểm 100 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 70 | Thang điểm 100 |
| 33 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 51 | Thang điểm 100 |
| 34 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 67 | Thang điểm 100 |
| 35 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 7340405_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 67 | Thang điểm 100 |
| 36 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 7340405_02 | 53 | Thang điểm 100 | |
| 37 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 | 70 | Thang điểm 100 |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 | 67 | Thang điểm 100 |
| 39 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 74 | Thang điểm 100 |
| 40 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 67 | Thang điểm 100 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 65 | Thang điểm 100 |
| 42 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 7480107_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 63 | Thang điểm 100 |
| 43 | Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 7480107_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 50 | Thang điểm 100 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 61 | Thang điểm 100 |
| 45 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | 7480201_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 65 | Thang điểm 100 |
| 46 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201_03 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 59 | Thang điểm 100 |
| 47 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 49 | Thang điểm 100 |
| 48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 85 | Thang điểm 100 |
| 49 | Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư) | 7510605_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 68 | Thang điểm 100 |
| 50 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2 | 56 | Thang điểm 100 |
| 51 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 54 | Thang điểm 100 |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 56 | Thang điểm 100 |
| 53 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 62 | Thang điểm 100 |
| 54 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 68 | Thang điểm 100 |
| 55 | Cử nhân ISB Asean Co-op | ASA_Co_op | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 72 | Thang điểm 100 |
| 56 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ISB_CNTN | A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2 | 73 | Thang điểm 100 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | 880 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 920 |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | 830 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | 870 |
| 5 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 7310104_02 | 820 |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | 880 |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | 880 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | 810 |
| 9 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | 7320106 | 940 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101_01 | 830 |
| 11 | Kinh doanh số | 7340101_02 | 900 |
| 12 | Quản trị bệnh viện | 7340101_03 | 810 |
| 13 | Marketing | 7340115_01 | 930 |
| 14 | Công nghệ marketing | 7340115_02 | 930 |
| 15 | Bất động sản | 7340116 | 800 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 930 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 910 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 945 |
| 19 | Tài chính công | 7340201_01 | 830 |
| 20 | Thuế | 7340201_02 | 820 |
| 21 | Ngân hàng | 7340201_03 | 860 |
| 22 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | 820 |
| 23 | Tài chính | 7340201_05 | 875 |
| 24 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | 865 |
| 25 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | 7340201_07 | 820 |
| 26 | Bảo hiểm | 7340204 | 800 |
| 27 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 935 |
| 28 | Tài chính quốc tế | 7340206 | 920 |
| 29 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | 7340301_01 | 820 |
| 30 | Kế toán công | 7340301_02 | 860 |
| 31 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_03 | 835 |
| 32 | Kiểm toán | 7340302 | 930 |
| 33 | Quản lý công | 7340401 | 800 |
| 34 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 870 |
| 35 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 7340405_01 | 910 |
| 36 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 7340405_02 | 830 |
| 37 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | 905 |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | 905 |
| 39 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 950 |
| 40 | Khoa học máy tính | 7480101 | 900 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 875 |
| 42 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 7480107_01 | 900 |
| 43 | Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) | 7480107_02 | 800 |
| 44 | Công nghệ thông tin | 7480201_01 | 850 |
| 45 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | 7480201_02 | 900 |
| 46 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7480201_03 | 885 |
| 47 | An toàn thông tin | 7480202 | 800 |
| 48 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | 995 |
| 49 | Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư) | 7510605_02 | 930 |
| 50 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | 830 |
| 51 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 810 |
| 52 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 820 |
| 53 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | 850 |
| 54 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | 860 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | D01, D96 | 26.3 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.94 |
| 5 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 7310104_02 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 25.56 |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.32 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | A00, A01, D01, D07 | 24.06 |
| 9 | Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện | 7320106 | A00, A01, D01, D07 | 26.33 |
| 10 | Quản trị | 7340101_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 11 | Quản trị khởi nghiệp | 7340101_02 | A00, A01, D01, D07 | 24.54 |
| 12 | Công nghệ marketing | 7340114_td | A00, A01, D01, D07 | 27.2 |
| 13 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 14 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 26.61 |
| 18 | Quản trị bệnh viện | 7340129_td | A00, A01, D01, D07 | 23.7 |
| 19 | Tài chính công | 7340201_01 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 20 | Thuế | 7340201_02 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 21 | Ngân hàng | 7340201_03 | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
| 22 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | A00, A01, D01, D07 | 23.55 |
| 23 | Tài chính | 7340201_05 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 24 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 |
| 25 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 26 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 27 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 28 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế | 7340301_01 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 |
| 29 | Kế toán công | 7340301_02 | A00, A01, D01, D07 | 25.31 |
| 30 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_03 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 32 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 25.05 |
| 33 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 34 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 7340405_01 | A00, A01, D01, D07 | 26.12 |
| 35 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 7340405_02 | A00, A01, D01, D07 | 24.85 |
| 36 | Kinh doanh số | 7340415_td | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 37 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | A00, A01, D01, D96 | 25.41 |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 25.6 |
| 39 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 40 | Khoa học máy tính | 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 23.4 |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 42 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7510209 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 43 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 44 | An toàn thông tin | 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 22.49 |
| 45 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7489001 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 47 | Công nghệ Logistics | 7510605_02 | A00, A01, D01, D07 | 26.09 |
| 48 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | A00, A01, D01, V00 | 24.63 |
| 49 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 25.03 |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24.6 |
| 51 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 52 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | A00, A01, D01, D07 | 25.51 |
| 53 | Cử nhân ASEAN Co-op | ASA_Co-op | A00, A01, D01, D07 | 24.05 |
| 54 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ISB_CNTN | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | |
| 5 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 7310104_02 | |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | |
| 9 | Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện | 7320106 | |
| 10 | Quản trị | 7340101_01 | |
| 11 | Quản trị khởi nghiệp | 7340101_02 | |
| 12 | Công nghệ marketing | 7340114_td | |
| 13 | Marketing | 7340115 | |
| 14 | Bất động sản | 7340116 | |
| 15 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | |
| 18 | Quản trị bệnh viện | 7340129_td | |
| 19 | Tài chính công | 7340201_01 | |
| 20 | Thuế | 7340201_02 | |
| 21 | Ngân hàng | 7340201_03 | |
| 22 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | |
| 23 | Tài chính | 7340201_05 | |
| 24 | Đầu tư tài chính | 7340201_06 | |
| 25 | Bảo hiểm | 7340204 | |
| 26 | Công nghệ tài chính | 7340205 | |
| 27 | Tài chính quốc tế | 7340206 | |
| 28 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế | 7340301_01 | |
| 29 | Kế toán công | 7340301_02 | |
| 30 | Kế toán doanh nghiệp | 7340301_03 | |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | |
| 32 | Quản lý công | 7340401 | |
| 33 | Quản trị nhân lực | 7340404 | |
| 34 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 7340405_01 | |
| 35 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 7340405_02 | |
| 36 | Kinh doanh số | 7340415_td | |
| 37 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | |
| 39 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | |
| 40 | Khoa học máy tính | 7480101 | |
| 41 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | |
| 42 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | 7510209 | |
| 43 | Công nghệ thông tin | 7480201 | |
| 44 | An toàn thông tin | 7480202 | |
| 45 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7489001 | |
| 46 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | |
| 47 | Công nghệ Logistics | 7510605_02 | |
| 48 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | |
| 49 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | |
| 51 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | |
| 52 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | |
| 53 | Cử nhân ASEAN Co-op | ASA_Co-op | |
| 54 | Cử nhân Tài năng ISB BBus | ISB_CNTN |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Tiếng Anh thương mại | 7220201 | 845 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 910 |
| 3 | Kinh tế chính trị | 7310102 | 800 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104_01 | 850 |
| 5 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | 7310104_02 | 800 |
| 6 | Thống kê kinh doanh | 7310107 | 860 |
| 7 | Toán tài chính | 7310108_01 | 840 |
| 8 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | 7310108_02 | 800 |
| 9 | Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện | 7320106 | 920 |
| 10 | Quản trị | 7340101_01 | 830 |
| 11 | Quản trị khởi nghiệp | 7340101_02 | 800 |
| 12 | Công nghệ marketing | 7340114_td | 920 |
| 13 | Marketing | 7340115 | 930 |
| 14 | Bất động sản | 7340116 | 800 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 930 |
| 16 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 905 |
| 17 | Thương mại điện tử | 7340122 | 940 |
| 18 | Quản trị bệnh viện | 7340129_td | 800 |
| 19 | Tài chính công | 7340201_01 | 800 |
| 20 | Thuế | 7340201_02 | 800 |
| 21 | Ngân hàng | 7340201_03 | 850 |
| 22 | Thị trường chứng khoán | 7340201_04 | 800 |
| 23 | Tài chính | 7340201_05 | 865 |
| 24 | Đầu tư tài chính | 845 | |
| 25 | Bảo hiểm | 7340204 | 800 |
| 26 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 935 |
| 27 | Tài chính quốc tế | 7340206 | 915 |
| 28 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế | 800 | |
| 29 | Kế toán công | 840 | |
| 30 | Kế toán doanh ngiệp | 835 | |
| 31 | Kiểm toán | 7340302 | 920 |
| 32 | Quản lý công | 7340401 | 800 |
| 33 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 865 |
| 34 | Hệ thống thông tin kinh doanh | 7340405_01 | 905 |
| 35 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | 7340405_02 | 800 |
| 36 | Kinh doanh số | 7340415_td | 890 |
| 37 | Luật kinh doanh quốc tế | 7380101 | 900 |
| 38 | Luật kinh tế | 7380107 | 870 |
| 39 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 935 |
| 40 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 875 |
| 41 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | 7510209 | 890 |
| 42 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7489001 | 875 |
| 43 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605_01 | 985 |
| 44 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | 7510605_02 | 930 |
| 45 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | 7580104 | 810 |
| 46 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 805 |
| 47 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 800 |
| 48 | Quản trị khách sạn | 7810201_01 | 835 |
| 49 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | 7810201_02 | 845 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D96 | 26.1 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 4 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 5 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 6 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, D01, V00 | 27.6 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 8 | Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán) | 7340101_ISB | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 9 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 10 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 25.1 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 12 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
| 13 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 |
| 14 | Quản trị bệnh viện | 7340129_td | A00, A01, D01, D07 | 23.6 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 16 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 17 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 19 | Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus | 7340301_01 | A00, A01, D01, D07 | 23.1 |
| 20 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 27.8 |
| 21 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 24.9 |
| 22 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 |
| 23 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 24 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 26 |
| 26 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 28 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 7489001 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 29 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27.7 |
| 30 | Kiến trúc đô thị | 7580104 | A00, A01, D01, V00 | 24.5 |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 32 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 33 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 850 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 900 |
| 3 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 870 |
| 4 | Thống kê kinh tế | 7310107 | 830 |
| 5 | Toán kinh tế | 7310108 | 800 |
| 6 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 910 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 860 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 940 |
| 9 | Bất động sản | 7340116 | 850 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 930 |
| 11 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 900 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 940 |
| 13 | Quản trị bệnh viện | 7340129_td | 850 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 845 |
| 15 | Bảo hiểm | 7340204 | 800 |
| 16 | Tài chính quốc tế | 7340206 | 920 |
| 17 | Kế toán | 7340301 | 830 |
| 18 | Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus | 7340301_01 | 830 |
| 19 | Kiểm toán | 7340302 | 890 |
| 20 | Quản lý công | 7340401 | 800 |
| 21 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 900 |
| 22 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | 880 |
| 23 | Luật | 7380101 | 880 |
| 24 | Luật kinh tế | 7380107 | 860 |
| 25 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 920 |
| 26 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 900 |
| 27 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 830 | |
| 28 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 950 |
| 29 | Kiến trúc đô thị | 7580104 | 800 |
| 30 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | 800 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 820 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 820 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D96 | 27 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7220201 | D01, D96 | 17 |
| 3 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 4 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 5 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 25.9 |
| 6 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng) | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 10 | Marketing (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng) | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 |
| 11 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 12 | Marketing (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 13 | Bất động sản | 7340116 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng) | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 17 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 18 | Thương mại điện tử (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 19 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng) | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.9 |
| 23 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 24 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D01, D07 | 26.8 |
| 25 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 26 | Kế toán (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 27 | Kế toán (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 28 | Kiểm toán | 7340302 | A00, A01, D01, D07 | 26.1 |
| 29 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 30 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01, D07 | 26.6 |
| 31 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 32 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 |
| 33 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 25.8 |
| 34 | Luật kinh tế (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7380107 | A00, A01, D01, D96 | 6 |
| 35 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 36 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 37 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 |
| 38 | Kiến trúc đô thị | 7580104 | A00, A01, D01, V00 | 22.8 |
| 39 | Kinh doanh nông nghiệp | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 40 | Kinh doanh nông nghiệp (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7620114 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | 7720802 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 42 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 44 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 25.3 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D96 | 25.8 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 26.2 |
| 3 | Kinh tế (Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp) | 7310101_01 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 4 | Thống kê kinh tế | 7310107 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 5 | Toán kinh tế | 7310108 | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 26.4 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) | 7340101_01 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 |
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình cử nhân tài năng) | 7340101_02 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340101_03 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 10 | Marketing | 7340115 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, D07 | 27.5 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340120_01 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 13 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, D01, D07 | 27.1 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 15 | Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340201_01 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 16 | Bảo hiểm | 7340204 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 17 | Tài chính quốc tế | 7340206 | A00, A01, D01, D07 | 26.7 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 19 | Kế toán (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340301_01 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 20 | Quản lý công | 7340401 | A00, A01, D01, D07 | 24.3 |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 |
| 22 | Hệ thống thông tin quản lý (Thương mại điện tử) (Phân hiệu Vĩnh Long) | 7340405 | A00, A01, D01, D07 | 16 |
| 23 | Luật | 7380101 | A00, A01, D01, D96 | 24.9 |
| 24 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
| 25 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 24.8 |
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 |
| 27 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 25.4 |
| 28 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, D01, D07 | 25.8 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
