Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026

Mã trường: KSA

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

>> Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế TPHCM năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại7220201D01, D09, D1483.40
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, D0985.20
3Kinh tế chính trị731010201A00, A01, D01, D07, D0977.50
4Kinh tế chính trị quốc tế731010202A00, A01, D01, D07, D0970.00
5Kinh tế đầu tư731010401A00, A01, D01, D07, D0980.50
6Thẩm định giá và Quản trị tài sản731010402A00, A01, D01, D07, D0976.10
7Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D01, D07, D0983.00
8Toán tài chính731010801A00, A01, D01, D07, D0982.20
9Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm731010802A00, A01, D01, D07, D0979.50
10Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện732010601A00, A01, D01, D07, D09, V0090.20
11Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (song bằng UEH - Đại học Saint Joseph, Macao)73201061DA00, A01, D01, D07, D09, V0070.00
12Quản trị kinh doanh734010101A00, A01, D01, D07, D0979.40
13Quản trị - Tiếng Anh toàn phần73401011FA00, A01, D01, D07, D0971.00
14Kinh doanh số734010102A00, A01, D01, D07, D0987.00
15Quản trị bệnh viện734010103A00, A01, D01, D07, D0971.90
16Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường734010104A00, A01, D01, D07, D0980.70
17Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (song bằng UEH - Koblenz University of Applied Sciences (Hochschule Koblenz - Đức)73401014DA00, A01, D01, D07, D0970.00
18Marketing734011501A00, A01, D01, D07, D0990.20
19Marketing (Tiếng Anh toàn phần)73401151FA00, A01, D01, D07, D0986.30
20Công nghệ Marketing734011502A00, A01, D01, D07, D0990.20
21Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07, D0972.50
22Kinh doanh quốc tế734012001A00, A01, D01, D07, D0992.50
23Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)73401201FA00, A01, D01, D07, D0989.30
24Kinh doanh thương mại734012101A00, A01, D01, D07, D0988.50
25Kinh doanh thương mại (Tiếng Anh toàn phần)73401211FA00, A01, D01, D07, D0986.00
26Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, D0989.20
27Tài chính công734020101A00, A01, D01, D07, D0979.00
28Thuế734020102A00, A01, D01, D07, D0978.70
29Ngân hàng734020103A00, A01, D01, D07, D0980.80
30Ngân hàng (Tiếng Anh toàn phần)73402013FA00, A01, D01, D07, D0970.00
31Thị trường chứng khoán734020104A00, A01, D01, D07, D0977.00
32Tài chính734020105A00, A01, D01, D07, D0985.20
33Tài chính (Tiếng Anh toàn phần)73402015FA00, A01, D01, D07, D0982.20
34Đầu tư tài chính734020106A00, A01, D01, D07, D0983.80
35Đầu tư tài chính (Tiếng Anh toàn phần)73402016FA00, A01, D01, D07, D0970.00
36Quản trị Hải quan - Ngoại thương734020107A00, A01, D01, D07, D0986.50
37Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế cử nhân Tài chính - Ngân hàng (song bằng UEH - Đại học Rennes, Pháp)73402010DA00, A01, D01, D07, D0970.00
38Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07, D0975.30
39Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07, D0988.70
40Tài chính quốc tế734020601A00, A01, D01, D07, D0992.50
41Tài chính quốc tế (Tiếng Anh toàn phần)73402061FA00, A01, D01, D07, D0988.30
42Kế toán doanh nghiệp734030101A00, A01, D01, D07, D0979.10
43Kế toán doanh nghiệp (Tiếng Anh toàn phần)73403011FA00, A01, D01, D07, D0970.00
44Kế toán công734030102A00, A01, D01, D07, D0981.00
45Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW734030103A00, A01, D01, D07, D0970.00
46Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA734030104A00, A01, D01, D07, D0980.00
47Kiểm toán734030201A00, A01, D01, D07, D0991.10
48Kiểm toán - Tiếng Anh toàn phần73403021FA00, A01, D01, D07, D0985.00
49Quản lý công7340401A00, A01, D01, D07, D0976.00
50Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07, D0983.30
51Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07, D0986.80
52Luật kinh doanh quốc tế738010101A00, A01, D01, D09, X2582.50
53Luật738010102A00, A01, D01, D09, X2576.00
54Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D09, X2582.50
55Luật thương mại quốc tế7380109A00, A01, D01, D09, X2580.00
56Khoa học dữ liệu746010801A00, A01, D01, D07, X2688.10
57Phân tích dữ liệu746010802A00, A01, D01, D07, X2691.50
58Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X2679.40
59Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D07, X2676.60
60Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)748010701A00, A01, D01, D07, X2675.00
61Robot và Trí tuệ nhân tạo song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)74801071DA00, A01, D01, D07, X2670.00
62Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)748010702A00, A01, D01, D07, X2677.00
63Điều khiển thông minh và tự động hóa song bằng UEH - Đại học Kwangwoon, Hàn Quốc (hệ kỹ sư)74801072DA00, A01, D01, D07, X2670.00
64Công nghệ thông tin748020101A00, A01, D01, D07, X2678.50
65Công nghệ nghệ thuật748020102A00, A01, D01, D07, X2684.50
66Công nghệ và đổi mới sáng tạo748020103A00, A01, D01, D07, X2678.50
67An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07, X2677.00
68Sản xuất thông minh (hệ kỹ sư)A00, A01, D01, D07, X2670.00
69Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060501A00, A01, D01, D07, X2697.00
70Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Tiếng Anh toàn phần)75106051FA00, A01, D01, D07, X2694.00
71Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)751060502A00, A01, D01, D07, X2687.00
72Công nghệ Logistics tích hợp chứng chỉ quốc tế FIATA - Tiếng Anh toàn phần (hệ kỹ sư)75106052FA00, A01, D01, D07, X2688.00
73Cử nhân Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh song bằng UEH - Đại học Auckland, New Zealand7580104SDA00, A01, D01, D09, V0070.00
74Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh (hệ Kiến trúc sư)758010402A00, A01, D01, D09, V0070.00
75Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D07, D0978.30
76Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D07, D0975.30
77Quản trị khách sạn781020101A00, A01, D01, D07, D0978.50
78Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí781020102A00, A01, D01, D07, D0985.70
79Quản trị vận hành và di chuyển thông minh7840104A00, A01, D01, D07, D0976.50
80Chương trình Cử nhân ASIA Co-opASACoop01A00, A01, D01, D07, D0970.00
81Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Kinh doanhISBCNTN01A00, A01, D01, D07, D0984.10
82Chương trình Cử nhân tài năng ISB - Công nghệISBCNTN02A00, A01, D01, D07, X2679.00
83Tiếng Anh thương mại (Mekong - Vĩnh Long)7220201D01, D09, D1460
84Quản trị kinh doanh (Mekong - Vĩnh Long)7340101A00, A01, D01, D07, D0960
85Marketing (Mekong - Vĩnh Long)7340115A00, A01, D01, D07, D0960
86Kinh doanh quốc tế (Mekong - Vĩnh Long)7340120A00, A01, D01, D07, D0960
87Thương mại điện tử (Mekong - Vĩnh Long)7340122A00, A01, D01, D07, D0960
88Ngân hàng (Mekong - Vĩnh Long)734020101A00, A01, D01, D07, D0960
89Tài chính (Mekong - Vĩnh Long)734020102A00, A01, D01, D07, D0960
90Thuế (Mekong - Vĩnh Long)734020103A00, A01, D01, D07, D0960
91Kế toán doanh nghiệp (Mekong - Vĩnh Long)7340301A00, A01, D01, D07, D0960
92Luật kinh tế (Mekong - Vĩnh Long)7380107A00, A01, D01, D0960
93Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Mekong - Vĩnh Long)7480107A00, A01, D01, D0760
94Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Mekong - Vĩnh Long)7480201A00, A01, D01, D0760
95Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Mekong - Vĩnh Long)7510605A00, A01, D01, D0767
96Kinh doanh nông nghiệp (Mekong - Vĩnh Long)7620114A00, A01, D01, D07, D0960
97Quản trị khách sạn (Mekong - Vĩnh Long)7810201A00, A01, D01, D07, D0960

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Tiếng Anh thương mại7220201D01, D0924.5Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Anh x2; Quy về thang điểm 30
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D07, D0925.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D01, D07, D0924Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
4Kinh tế đầu tư7310104_01A00, A01, D01, D07, D0924.05Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
5Thẩm định giá và Quản trị tài sản7310104_02A00, A01, D01, D07, D0922.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
6Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D01, D07, D0924.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
7Toán tài chính7310108_01A00, A01, D01, D07, D0924Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02A00, A01, D01, D07, D0923Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106A00, A01, D01, D07, D09, V0026.3Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
10Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, D01, D07, D0924.3Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
11Kinh doanh số7340101_02A00, A01, D01, D07, D0925.6Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
12Quản trị bệnh viện7340101_03A00, A01, D01, D07, D0922.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
13Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường7340101_04A00, A01, D01, D07, D0923.6Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
14Marketing7340115_01A00, A01, D01, D07, D0926.5Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
15Công nghệ Marketing7340115_02A00, A01, D01, D07, D0926.65Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
16Bất động sản7340116A00, A01, D01, D07, D0922.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
17Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D07, D0926.3Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
18Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D07, D0925.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, D0926.1Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
20Tài chính công7340201_01A00, A01, D01, D07, D0923.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
21Thuế7340201_02A00, A01, D01, D07, D0923.5Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
22Ngân hàng7340201_03A00, A01, D01, D07, D0924.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
23Thị trường chứng khoán7340201_04A00, A01, D01, D07, D0923.1Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
24Tài chính7340201_05A00, A01, D01, D07, D0924.9Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
25Đầu tư tài chính7340201_06A00, A01, D01, D07, D0924.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
26Quản trị Hải quan - Ngoại thương7340201_07A00, A01, D01, D07, D0925.3Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
27Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế)7340201_08A00, A01, D01, D07, D0924.5Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Yêu cầu có IELTS Academic >= 6.0
28Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D07, D0922.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
29Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D07, D0925.9Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
30Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D07, D0926.3Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
31Kế toán doanh nghiệp7340301_01A00, A01, D01, D07, D0923.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
32Kế toán công7340301_02A00, A01, D01, D07, D0924Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
33Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW7340301_03A00, A01, D01, D07, D0923Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Yêu cầu có IELTS Academic >= 6.0
34Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA7340301_04A00, A01, D01, D07, D0923.2Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Yêu cầu có IELTS Academic >= 6.0
35Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D07, D0925.7Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
36Quản lý công7340401A00, A01, D01, D07, D0923Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
37Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D07, D0924.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
38Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D07, D0925Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
39Luật kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0924.9Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
40Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D0924.65Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
41Khoa học dữ liệu7460108_01A00, A01, D01, D0726Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
42Phân tích dữ liệu7460108_02A00, A01, D01, D0726.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
43Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0724Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
44Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0723.6Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
45Robot và Trí tuệ nhân tạo7480107_01A00, A01, D01, D0723.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
46Điều khiển thông minh và tự động hóa7480107_02A00, A01, D01, D0723.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
47Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, D01, D0724.3Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
48Công nghệ nghệ thuật7480201_02A00, A01, D01, D0724.9Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
49Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201_03A00, A01, D01, D0723Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
50An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0723.8Xét điểm thi THPT vs năng lực TA; Điểm Toán x2; Quy về thang điểm 30
51Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_01A00, A01, D01, D0727.7Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
52Công nghệ Logistics7510605_02A00, A01, D01, D0725.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
53Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104A00, A01, D01, V00, D0923Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
54Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, V00, D0923Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, V00, D0923.4Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
56Quản trị khách sạn7810201_01A00, A01, D01, V00, D0924.2Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
57Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02A00, A01, D01, V00, D0925.5Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
58Cử nhân ISB ASEAN Co-opASA_Co-opA00, A01, D01, V00, D0924.7Xét điểm thi THPT vs năng lực TA
59Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTNA00, A01, D01, V00, D0925Xét điểm thi THPT vs năng lực TA

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Tiếng Anh thương mại7220201D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.5
2Kinh tế7310101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.4
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024
4Kinh tế đầu tư7310104_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.05
5Thẩm định giá và Quản trị tài sản7310104_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4022.8
6Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.8
7Toán tài chính7310108_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4026.3
10Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.3
11Kinh doanh số7340101_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.6
12Quản trị bệnh viện7340101_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4022.8
13Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường7340101_04A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.6
14Marketing7340115_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4026.5
15Công nghệ Marketing7340115_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4026.65
16Bất động sản7340116A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4022.8
17Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4026.3
18Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.8
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4026.1
20Tài chính công7340201_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.8
21Thuế7340201_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.5
22Ngân hàng7340201_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.4
23Thị trường chứng khoán7340201_04A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.1
24Tài chính7340201_05A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.9
25Đầu tư tài chính7340201_06A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.4
26Quản trị Hải quan - Ngoại thương7340201_07A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.3
27Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế)7340201_08A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.5Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Bảo hiểm7340204A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4022.8
29Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.9
30Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4026.3
31Kế toán doanh nghiệp7340301_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.4
32Kế toán công7340301_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024
33Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW7340301_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA7340301_04A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.2Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic >= 6.0; Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kiểm toán7340302A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.7
36Quản lý công7340401A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023
37Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.8
38Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025
39Luật kinh doanh quốc tế7380101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.9
40Luật kinh tế7380107A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.65
41Khoa học dữ liệu7460108_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH226
42Phân tích dữ liệu7460108_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH226.4
43Khoa học máy tính7480101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH224
44Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH223.6
45Robot và Trí tuệ nhân tạo7480107_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH223.8
46Điều khiển thông minh và tự động hóa7480107_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH223.4
47Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH224.3
48Công nghệ nghệ thuật7480201_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH224.9
49Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH223
50An toàn thông tin7480202A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH223.8
51Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH227.7
52Công nghệ Logistics7510605_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH225.4
53Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023
54Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4023.4
56Quản trị khách sạn7810201_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.2
57Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025.5
58Cử nhân ISB ASEAN Co-opASA_Co-opA00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4024.7
59Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTNA00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH2, D09, AH5, D36, D37, D38, D39, D4025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Tiếng Anh thương mại722020124.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kinh tế731010125.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kinh tế chính trị731010224Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kinh tế đầu tư7310104_0124.05Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Thẩm định giá và Quản trị tài sản7310104_0222.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Thống kê kinh doanh731010724.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Toán tài chính7310108_0124Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_0223Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện732010626.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quản trị kinh doanh7340101_0124.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Kinh doanh số7340101_0225.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Quản trị bệnh viện7340101_0322.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường7340101_0423.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Marketing7340115_0126.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Công nghệ Marketing7340115_0226.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
16Bất động sản734011622.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
17Kinh doanh quốc tế734012026.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
18Kinh doanh thương mại734012125.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
19Thương mại điện tử734012226.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
20Tài chính công7340201_0123.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
21Thuế7340201_0223.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
22Ngân hàng7340201_0324.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
23Thị trường chứng khoán7340201_0423.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
24Tài chính7340201_0524.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
25Đầu tư tài chính7340201_0624.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
26Quản trị Hải quan - Ngoại thương7340201_0725.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
27Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế)7340201_0824.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
28Bảo hiểm734020422.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
29Công nghệ tài chính734020525.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
30Tài chính quốc tế734020626.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
31Kế toán doanh nghiệp7340301_0123.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
32Kế toán công7340301_0224Điểm chuẩn đã được quy đổi
33Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW7340301_0323Điểm chuẩn đã được quy đổi
34Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA7340301_0423.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
35Kiểm toán734030225.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
36Quản lý công734040123Điểm chuẩn đã được quy đổi
37Quản trị nhân lực734040424.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
38Hệ thống thông tin quản lý734040525Điểm chuẩn đã được quy đổi
39Luật kinh doanh quốc tế738010124.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
40Luật kinh tế738010724.65Điểm chuẩn đã được quy đổi
41Khoa học dữ liệu7460108_0126Điểm chuẩn đã được quy đổi
42Phân tích dữ liệu7460108_0226.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
43Khoa học máy tính748010124Điểm chuẩn đã được quy đổi
44Kỹ thuật phần mềm748010323.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
45Robot và Trí tuệ nhân tạo7480107_0123.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
46Điều khiển thông minh và tự động hóa7480107_0223.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
47Công nghệ thông tin7480201_0124.3Điểm chuẩn đã được quy đổi
48Công nghệ nghệ thuật7480201_0224.9Điểm chuẩn đã được quy đổi
49Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201_0323Điểm chuẩn đã được quy đổi
50An toàn thông tin748020223.8Điểm chuẩn đã được quy đổi
51Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_0127.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
52Công nghệ Logistics7510605_0225.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
53Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh758010423Điểm chuẩn đã được quy đổi
54Kinh doanh nông nghiệp762011423Điểm chuẩn đã được quy đổi
55Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323.4Điểm chuẩn đã được quy đổi
56Quản trị khách sạn7810201_0124.2Điểm chuẩn đã được quy đổi
57Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_0225.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
58Cử nhân ISB ASEAN Co-opASA_Co-op24.7Điểm chuẩn đã được quy đổi
59Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTN25Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại7220201D01, D9626.3
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.3
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D01, D0724.9
4Kinh tế đầu tư7310104_01A00, A01, D01, D0726.1
5Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_02A00, A01, D01, D0724.8
6Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D01, D0726.01
7Toán tài chính7310108_01A00, A01, D01, D0725.72
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02A00, A01, D01, D0725
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106A00, A01, D01, D0726.6
10Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, D01, D0725.8
11Kinh doanh số7340101_02A00, A01, D01, D0726.41
12Quản trị bệnh viện7340101_03A00, A01, D01, D0724.1
13Marketing7340115_01A00, A01, D01, D0726.8
14Công nghệ marketing7340115_02A00, A01, D01, D0727.2
15Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0724.5
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0726.72
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0726.54
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0726.5
19Tài chính công7340201_01A00, A01, D01, D0725.5
20Thuế7340201_02A00, A01, D01, D0725.2
21Ngân hàng7340201_03A00, A01, D01, D0725.6
22Thị trường chứng khoán7340201_04A00, A01, D01, D0725
23Tài chính7340201_05A00, A01, D01, D0726.03
24Đầu tư tài chính7340201_06A00, A01, D01, D0726.03
25Quản trị Hải quan - Ngoại thương7340201_07A00, A01, D01, D0725.8
26Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0724.5
27Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0726.5
28Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0726.5
29Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)7340301_01A00, A01, D01, D0725.2
30Kế toán công7340301_02A00, A01, D01, D0725.5
31Kế toán doanh nghiệp7340301_03A00, A01, D01, D0725.4
32Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0726.5
33Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0724.93
34Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0726
35Hệ thống thông tin kinh doanh7340405_01A00, A01, D01, D0726.1
36Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp7340405_02A00, A01, D01, D0725.51
37Luật kinh doanh quốc tế7380101A00, A01, D01, D9625.8
38Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625.6
39Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0726.3
40Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0725
41Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0725.43
42Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7480107_01A00, A01, D01, D0724.7
43Điều khiển thông minh và tự động hóa7480107_02A00, A01, D01, D0723.8
44Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, D01, D0725.4
45Công nghệ nghệ thuật (Arttech)7480201_02A00, A01, D01, D0726.23
46Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201_03A00, A01, D01, D0725.5
47An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0724.8
48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_01A00, A01, D01, D0727.1
49Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)7510605_02A00, A01, D01, D0726.3
50Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104A00, A01, D01, D0724.7
51Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0725.35
52Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0725.2
53Quản trị khách sạn7810201_01A00, A01, D01, D0725.5
54Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02A00, A01, D01, D0726.1
55Cử nhân ISB ASEAN Co-op (Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op)ASA_Co-opA00, A01, D01, D0725.3
56Cử nhân Tài năng ISB BBus (Chương trình Cử nhân tài năng; Asean Co-op)ISB_CNTNA00, A01, D01, D0727.15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Tiếng Anh thương mại7220201D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD268Thang điểm 100
2Kinh tế7310101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH269Thang điểm 100
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH255Thang điểm 100
4Kinh tế đầu tư7310104_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH262Thang điểm 100
5Thẩm định giá và quản trị tài sán7310104_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH250Thang điểm 100
6Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH260Thang điểm 100
7Toán tài chính7310108_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH259Thang điểm 100
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH249Thang điểm 100
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD277Thang điểm 100
10Quản trị kinh doanh7340101_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH255Thang điểm 100
11Kinh doanh số7340101_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH268Thang điểm 100
12Quản trị bệnh viện7340101_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH250Thang điểm 100
13Marketing7340115_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH277Thang điểm 100
14Công nghệ marketing7340115_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH273Thang điểm 100
15Bất động sản7340116A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH253Thang điểm 100
16Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH271Thang điểm 100
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH271Thang điểm 100
18Thương mại điện tử7340122A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH272Thang điểm 100
19Tài chính công7340201_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH257Thang điểm 100
20Thuế7340201_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH256Thang điểm 100
21Ngân hàng7340201_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH263Thang điểm 100
22Thị trường chứng khoán7340201_04A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH252Thang điểm 100
23Tài chính7340201_05A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH266Thang điểm 100
24Đầu tư tài chính7340201_06A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH260Thang điểm 100
25Quản trị Hải quan - Ngoại thương7340201_07A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH256Thang điểm 100
26Bảo hiểm7340204A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH250Thang điểm 100
27Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH269Thang điểm 100
28Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH272Thang điểm 100
29Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)7340301_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH264Thang điểm 100
30Kế toán công7340301_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH258Thang điểm 100
31Kế toán doanh nghiệp7340301_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH256Thang điểm 100
32Kiểm toán7340302A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH270Thang điểm 100
33Quản lý công7340401A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH251Thang điểm 100
34Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH267Thang điểm 100
35Hệ thống thông tin kinh doanh7340405_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH267Thang điểm 100
36Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp7340405_0253Thang điểm 100
37Luật kinh doanh quốc tế7380101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD270Thang điểm 100
38Luật kinh tế7380107A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD267Thang điểm 100
39Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH274Thang điểm 100
40Khoa học máy tính7480101A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH267Thang điểm 100
41Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH265Thang điểm 100
42Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7480107_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH263Thang điểm 100
43Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)7480107_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH250Thang điểm 100
44Công nghệ thông tin7480201_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH261Thang điểm 100
45Công nghệ nghệ thuật (Arttech)7480201_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH265Thang điểm 100
46Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201_03A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH259Thang điểm 100
47An toàn thông tin7480202A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH249Thang điểm 100
48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH285Thang điểm 100
49Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)7510605_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH268Thang điểm 100
50Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD256Thang điểm 100
51Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH254Thang điểm 100
52Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH256Thang điểm 100
53Quản trị khách sạn7810201_01A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH262Thang điểm 100
54Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH268Thang điểm 100
55Cử nhân ISB Asean Co-opASA_Co_opA00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH272Thang điểm 100
56Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTNA00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, D01, D02, D03, D04, D05, D06, DD2, D07, D21, D22, D23, D24, D25, AH273Thang điểm 100

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại7220201880
2Kinh tế7310101920
3Kinh tế chính trị7310102830
4Kinh tế đầu tư7310104_01870
5Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_02820
6Thống kê kinh doanh7310107880
7Toán tài chính7310108_01880
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02810
9Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện7320106940
10Quản trị kinh doanh7340101_01830
11Kinh doanh số7340101_02900
12Quản trị bệnh viện7340101_03810
13Marketing7340115_01930
14Công nghệ marketing7340115_02930
15Bất động sản7340116800
16Kinh doanh quốc tế7340120930
17Kinh doanh thương mại7340121910
18Thương mại điện tử7340122945
19Tài chính công7340201_01830
20Thuế7340201_02820
21Ngân hàng7340201_03860
22Thị trường chứng khoán7340201_04820
23Tài chính7340201_05875
24Đầu tư tài chính7340201_06865
25Quản trị Hải quan - Ngoại thương7340201_07820
26Bảo hiểm7340204800
27Công nghệ tài chính7340205935
28Tài chính quốc tế7340206920
29Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tố chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA)7340301_01820
30Kế toán công7340301_02860
31Kế toán doanh nghiệp7340301_03835
32Kiểm toán7340302930
33Quản lý công7340401800
34Quản trị nhân lực7340404870
35Hệ thống thông tin kinh doanh7340405_01910
36Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp7340405_02830
37Luật kinh doanh quốc tế7380101905
38Luật kinh tế7380107905
39Khoa học dữ liệu7460108950
40Khoa học máy tính7480101900
41Kỹ thuật phần mềm7480103875
42Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7480107_01900
43Điều khiến thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư)7480107_02800
44Công nghệ thông tin7480201_01850
45Công nghệ nghệ thuật (Arttech)7480201_02900
46Công nghệ và đổi mới sáng tạo7480201_03885
47An toàn thông tin7480202800
48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605_01995
49Công nghệ Logistic (hệ kỹ sư)7510605_02930
50Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104830
51Kinh doanh nông nghiệp7620114810
52Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103820
53Quản trị khách sạn7810201_01850
54Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02860

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại7220201D01, D9626.3
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.1
3Kinh tế chính trị7310102A00, A01, D01, D0722.5
4Kinh tế đầu tư7310104_01A00, A01, D01, D0725.94
5Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_02A00, A01, D01, D0723
6Thống kê kinh doanh7310107A00, A01, D01, D0725.56
7Toán tài chính7310108_01A00, A01, D01, D0725.32
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02A00, A01, D01, D0724.06
9Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện7320106A00, A01, D01, D0726.33
10Quản trị7340101_01A00, A01, D01, D0725.4
11Quản trị khởi nghiệp7340101_02A00, A01, D01, D0724.54
12Công nghệ marketing7340114_tdA00, A01, D01, D0727.2
13Marketing7340115A00, A01, D01, D0727
14Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0723.8
15Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0726.6
16Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0726.5
17Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0726.61
18Quản trị bệnh viện7340129_tdA00, A01, D01, D0723.7
19Tài chính công7340201_01A00, A01, D01, D0724
20Thuế7340201_02A00, A01, D01, D0723
21Ngân hàng7340201_03A00, A01, D01, D0725.3
22Thị trường chứng khoán7340201_04A00, A01, D01, D0723.55
23Tài chính7340201_05A00, A01, D01, D0725.7
24Đầu tư tài chính7340201_06A00, A01, D01, D0725.7
25Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0724
26Công nghệ tài chính7340205A00, A01, D01, D0726.6
27Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0726.6
28Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế7340301_01A00, A01, D01, D0724.9
29Kế toán công7340301_02A00, A01, D01, D0725.31
30Kế toán doanh nghiệp7340301_03A00, A01, D01, D0725
31Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0726.3
32Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0725.05
33Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0726.2
34Hệ thống thông tin kinh doanh7340405_01A00, A01, D01, D0726.12
35Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp7340405_02A00, A01, D01, D0724.85
36Kinh doanh số7340415_tdA00, A01, D01, D0726.5
37Luật kinh doanh quốc tế7380101A00, A01, D01, D9625.41
38Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625.6
39Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0726.3
40Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D0723.4
41Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0725.8
42Robot và Trí tuệ nhân tạo7510209A00, A01, D01, D0723
43Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.2
44An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D0722.49
45Công nghệ và đổi mới sáng tạo7489001A00, A01, D01, D0725.2
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_01A00, A01, D01, D0727
47Công nghệ Logistics7510605_02A00, A01, D01, D0726.09
48Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104A00, A01, D01, V0024.63
49Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0725.03
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0724.6
51Quản trị khách sạn7810201_01A00, A01, D01, D0725.2
52Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02A00, A01, D01, D0725.51
53Cử nhân ASEAN Co-opASA_Co-opA00, A01, D01, D0724.05
54Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTNA00, A01, D01, D0727.1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại7220201
2Kinh tế7310101
3Kinh tế chính trị7310102
4Kinh tế đầu tư7310104_01
5Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_02
6Thống kê kinh doanh7310107
7Toán tài chính7310108_01
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02
9Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện7320106
10Quản trị7340101_01
11Quản trị khởi nghiệp7340101_02
12Công nghệ marketing7340114_td
13Marketing7340115
14Bất động sản7340116
15Kinh doanh quốc tế7340120
16Kinh doanh thương mại7340121
17Thương mại điện tử7340122
18Quản trị bệnh viện7340129_td
19Tài chính công7340201_01
20Thuế7340201_02
21Ngân hàng7340201_03
22Thị trường chứng khoán7340201_04
23Tài chính7340201_05
24Đầu tư tài chính7340201_06
25Bảo hiểm7340204
26Công nghệ tài chính7340205
27Tài chính quốc tế7340206
28Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế7340301_01
29Kế toán công7340301_02
30Kế toán doanh nghiệp7340301_03
31Kiểm toán7340302
32Quản lý công7340401
33Quản trị nhân lực7340404
34Hệ thống thông tin kinh doanh7340405_01
35Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp7340405_02
36Kinh doanh số7340415_td
37Luật kinh doanh quốc tế7380101
38Luật kinh tế7380107
39Khoa học dữ liệu7460108
40Khoa học máy tính7480101
41Kỹ thuật phần mềm7480103
42Robot và Trí tuệ nhân tạo7510209
43Công nghệ thông tin7480201
44An toàn thông tin7480202
45Công nghệ và đổi mới sáng tạo7489001
46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_01
47Công nghệ Logistics7510605_02
48Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104
49Kinh doanh nông nghiệp7620114
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
51Quản trị khách sạn7810201_01
52Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02
53Cử nhân ASEAN Co-opASA_Co-op
54Cử nhân Tài năng ISB BBusISB_CNTN

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Tiếng Anh thương mại7220201845
2Kinh tế7310101910
3Kinh tế chính trị7310102800
4Kinh tế đầu tư7310104_01850
5Thẩm định giá và quản trị tài sản7310104_02800
6Thống kê kinh doanh7310107860
7Toán tài chính7310108_01840
8Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm7310108_02800
9Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện7320106920
10Quản trị7340101_01830
11Quản trị khởi nghiệp7340101_02800
12Công nghệ marketing7340114_td920
13Marketing7340115930
14Bất động sản7340116800
15Kinh doanh quốc tế7340120930
16Kinh doanh thương mại7340121905
17Thương mại điện tử7340122940
18Quản trị bệnh viện7340129_td800
19Tài chính công7340201_01800
20Thuế7340201_02800
21Ngân hàng7340201_03850
22Thị trường chứng khoán7340201_04800
23Tài chính7340201_05865
24Đầu tư tài chính845
25Bảo hiểm7340204800
26Công nghệ tài chính7340205935
27Tài chính quốc tế7340206915
28Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế800
29Kế toán công840
30Kế toán doanh ngiệp835
31Kiểm toán7340302920
32Quản lý công7340401800
33Quản trị nhân lực7340404865
34Hệ thống thông tin kinh doanh7340405_01905
35Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp7340405_02800
36Kinh doanh số7340415_td890
37Luật kinh doanh quốc tế7380101900
38Luật kinh tế7380107870
39Khoa học dữ liệu7460108935
40Kỹ thuật phần mềm7480103875
41Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)7510209890
42Công nghệ và đổi mới sáng tạo7489001875
43Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605_01985
44Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư)7510605_02930
45Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh7580104810
46Kinh doanh nông nghiệp7620114805
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103800
48Quản trị khách sạn7810201_01835
49Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí7810201_02845

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D9626.1
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.5
3Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0726
4Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0726
5Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0725.8
6Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, D01, V0027.6
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.2
8Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán)7340101_ISBA00, A01, D01, D0727.5
9Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.5
10Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0725.1
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0727
12Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0726.9
13Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0727.4
14Quản trị bệnh viện7340129_tdA00, A01, D01, D0723.6
15Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0726.1
16Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0724.8
17Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0726.9
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.8
19Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus7340301_01A00, A01, D01, D0723.1
20Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0727.8
21Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0724.9
22Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0726.8
23Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0727.1
24Luật7380101A00, A01, D01, D9625.8
25Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9626
26Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0726.5
27Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0726.3
28Công nghệ và đổi mới sáng tạo7489001A00, A01, D01, D0726.2
29Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.7
30Kiến trúc đô thị7580104A00, A01, D01, V0024.5
31Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0725.8
32Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0725.2
33Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0725.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201850
2Kinh tế7310101900
3Kinh tế đầu tư7310104870
4Thống kê kinh tế7310107830
5Toán kinh tế7310108800
6Công nghệ truyền thông7320106910
7Quản trị kinh doanh7340101860
8Marketing7340115940
9Bất động sản7340116850
10Kinh doanh quốc tế7340120930
11Kinh doanh thương mại7340121900
12Thương mại điện tử7340122940
13Quản trị bệnh viện7340129_td850
14Tài chính - Ngân hàng7340201845
15Bảo hiểm7340204800
16Tài chính quốc tế7340206920
17Kế toán7340301830
18Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus7340301_01830
19Kiểm toán7340302890
20Quản lý công7340401800
21Quản trị nhân lực7340404900
22Hệ thống thông tin quản lý7340405880
23Luật7380101880
24Luật kinh tế7380107860
25Khoa học dữ liệu7460108920
26Kỹ thuật phần mềm7480103900
27Công nghệ và đổi mới sáng tạo830
28Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605950
29Kiến trúc đô thị7580104800
30Kinh doanh nông nghiệp7620114800
31Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103820
32Quản trị khách sạn7810201820

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D9627
2Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Vĩnh Long)7220201D01, D9617
3Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.3
4Kinh tế đầu tư7310104A00, A01, D01, D0725.4
5Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0725.9
6Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0725.2
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.2
8Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Vĩnh Long)7340101A00, A01, D01, D0717
9Quản trị kinh doanh (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng)7340101A00, A01, D01, D0727
10Marketing (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng)7340115A00, A01, D01, D0727.4
11Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.5
12Marketing (Phân hiệu Vĩnh Long)7340115A00, A01, D01, D0717
13Bất động sản7340116A00, A01, D01, D0724.2
14Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0727
15Kinh doanh quốc tế (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng)7340120A00, A01, D01, D0727.5
16Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Vĩnh Long)7340120A00, A01, D01, D0717
17Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727
18Thương mại điện tử (Phân hiệu Vĩnh Long)7340122A00, A01, D01, D0717
19Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0726.9
20Tài chính - Ngân hàng (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng)7340201A00, A01, D01, D0725.3
21Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Vĩnh Long)7340201A00, A01, D01, D0717
22Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.9
23Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0725
24Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0726.8
25Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.4
26Kế toán (ISB - Chương trình cứ nhân tài năng)7340301A00, A01, D01, D0722
27Kế toán (Phân hiệu Vĩnh Long)7340301A00, A01, D01, D0717
28Kiểm toán7340302A00, A01, D01, D0726.1
29Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0725
30Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D01, D0726.6
31Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.2
32Luật7380101A00, A01, D01, D9625.8
33Luật kinh tế7380107A00, A01, D01, D9625.8
34Luật kinh tế (Phân hiệu Vĩnh Long)7380107A00, A01, D01, D966
35Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0726.2
36Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0726
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.4
38Kiến trúc đô thị7580104A00, A01, D01, V0022.8
39Kinh doanh nông nghiệp7620114A00, A01, D01, D0722
40Kinh doanh nông nghiệp (Phân hiệu Vĩnh Long)7620114A00, A01, D01, D0716
41Quản lý bệnh viện7720802A00, A01, D01, D0724.2
42Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0724
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Phân hiệu Vĩnh Long)7810103A00, A01, D01, D0716
44Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0725.3

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D9625.8
2Kinh tế7310101A00, A01, D01, D0726.2
3Kinh tế (Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp)7310101_01A00, A01, D01, D0716
4Thống kê kinh tế7310107A00, A01, D01, D0725.2
5Toán kinh tế7310108A00, A01, D01, D0725.2
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0726.4
7Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện)7340101_01A00, A01, D01, D0724.2
8Quản trị kinh doanh (Chương trình cử nhân tài năng)7340101_02A00, A01, D01, D0726
9Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Vĩnh Long)7340101_03A00, A01, D01, D0716
10Marketing7340115A00, A01, D01, D0727.5
11Kinh doanh quốc tế7340120A00, A01, D01, D0727.5
12Kinh doanh quốc tế (Phân hiệu Vĩnh Long)7340120_01A00, A01, D01, D0716
13Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, D0727.1
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0725.8
15Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Vĩnh Long)7340201_01A00, A01, D01, D0716
16Bảo hiểm7340204A00, A01, D01, D0722
17Tài chính quốc tế7340206A00, A01, D01, D0726.7
18Kế toán7340301A00, A01, D01, D0725.8
19Kế toán (Phân hiệu Vĩnh Long)7340301_01A00, A01, D01, D0716
20Quản lý công7340401A00, A01, D01, D0724.3
21Hệ thống thông tin quản lý7340405A00, A01, D01, D0726.3
22Hệ thống thông tin quản lý (Thương mại điện tử) (Phân hiệu Vĩnh Long)7340405A00, A01, D01, D0716
23Luật7380101A00, A01, D01, D9624.9
24Kỹ thuật phần mềm7480103A00, A01, D01, D0725.8
25Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, D01, D0724.8
26Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0727.6
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D0725.4
28Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D0725.8
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác