Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM năm 2022

0
86871

Trường Đại học Kinh tế TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế TPHCM năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!!

Điểm sàn

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
CƠ SỞ ĐÀO TẠO TẠI TPHCM
Kinh tế
Quản trị nhân lực
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Kinh doanh thương mại
Marketing
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Quản trị khách sạn
Ngôn ngữ Anh
Thương mại điện tử
Các chương trình cử nhân tài năng
Kinh tế đầu tư
Bất động sản
Kinh doanh nông nghiệp
Kiểm toán
Bảo hiểm
Tài chính quốc tế
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Toán kinh tế
Thống kê kinh tế
Hệ thống thông tin quản lý
Ngành Khoa học dữ liệu
Kỹ thuật phần mềm
Luật kinh tế
Quản lý công
Kiến trúc đô thị
Quản lý bệnh viện
PHÂN HIỆU VĨNH LONG
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Marketing
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Ngôn ngữ Anh
Thương mại điện tử
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Luật kinh tế
Kinh doanh nông nghiệp

Điểm chuẩn UEH năm 2022

1. Điểm chuẩn xét tuyển thẳng

Điểm chuẩn xét kết tuyển thẳng học sinh giỏi năm 2022 của trường Đại học Kinh tế TPHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét HSG
1. Cơ sở TPHCM
Kinh tế 62
Kinh tế đầu tư 53
Bất động sản 50
Quản trị nhân lực 62
Kinh doanh nông nghiệp 49
Quản trị kinh doanh 58
Kinh doanh quốc tế 71
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 80
Kinh doanh thương mại 63
Marketing 71
Tài chính – Ngân hàng 52
Bảo hiểm 47
Tài chính Quốc tế 66
Kế toán 51
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus 58
Kiểm toán 58
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 51
Quản trị khách sạn 51
Toán kinh tế 47
Thống kê kinh tế 51
Hệ thống thông tin quản lý 51
Thương mại điện tử 63
Khoa học dữ liệu 63
Kỹ thuật phần mềm 58
Ngôn ngữ Anh 58
Luật kinh tế 52
Luật 58
Quản lý công 47
Kiến trúc đô thị 48
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 46
Công nghệ truyền thông 70
Quản trị bệnh viện 47
2. Phân hiệu Vĩnh Long
Quản trị kinh doanh 48
Kế toán 48
Tài chính – Ngân hàng 48
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 48
Kinh doanh quốc tế 48
Marketing 48
Thương mại điện tử 48
Ngôn ngữ Anh 48
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 48
Luật kinh tế 48
Kinh doanh nông nghiệp 48

2. Điểm chuẩn xét tổ hợp môn

Điểm chuẩn xét kết tuyển thẳng học sinh giỏi năm 2022 của trường Đại học Kinh tế TPHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét tổ hợp môn
1. Cơ sở TPHCM
Kinh tế 65
Kinh tế đầu tư 58
Bất động sản 53
Quản trị nhân lực 62
Kinh doanh nông nghiệp 49
Quản trị kinh doanh 58
Kinh doanh quốc tế 73
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 81
Kinh doanh thương mại 66
Marketing 72
Tài chính – Ngân hàng 58
Bảo hiểm 47
Tài chính Quốc tế 69
Kế toán 54
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus 58
Kiểm toán 58
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 51
Quản trị khách sạn 52
Toán kinh tế 47
Thống kê kinh tế 54
Hệ thống thông tin quản lý 54
Thương mại điện tử 68
Khoa học dữ liệu 67
Kỹ thuật phần mềm 62
Ngôn ngữ Anh 58
Luật kinh tế 54
Luật 58
Quản lý công 47
Kiến trúc đô thị 48
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 46
Công nghệ truyền thông 71
Quản trị bệnh viện 47
2. Phân hiệu Vĩnh Long
Quản trị kinh doanh 39
Kế toán 39
Tài chính – Ngân hàng 39
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 39
Kinh doanh quốc tế 39
Marketing 39
Thương mại điện tử 37
Ngôn ngữ Anh 37
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 37
Luật kinh tế 37
Kinh doanh nông nghiệp 37

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHCM như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét điểm thi ĐGNL
1. Cơ sở TPHCM
Kinh tế 900
Kinh tế đầu tư 870
Bất động sản 850
Quản trị nhân lực 900
Kinh doanh nông nghiệp 800
Quản trị kinh doanh 860
Kinh doanh quốc tế 930
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 950
Kinh doanh thương mại 900
Marketing 940
Tài chính – Ngân hàng 845
Bảo hiểm 800
Tài chính Quốc tế 920
Kế toán 830
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus 830
Kiểm toán 890
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 820
Quản trị khách sạn 820
Toán kinh tế 800
Thống kê kinh tế 830
Hệ thống thông tin quản lý 880
Thương mại điện tử 940
Khoa học dữ liệu 920
Kỹ thuật phần mềm 900
Ngôn ngữ Anh 850
Luật kinh tế 860
Luật 880
Quản lý công 800
Kiến trúc đô thị 800
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 830
Công nghệ truyền thông 910
Quản trị bệnh viện 850
2. Phân hiệu Vĩnh Long
Quản trị kinh doanh 600
Kế toán 550
Tài chính – Ngân hàng 600
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 550
Kinh doanh quốc tế 600
Marketing 600
Thương mại điện tử 550
Ngôn ngữ Anh 600
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600
Luật kinh tế 550
Kinh doanh nông nghiệp 500

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
1. Đào tạo tại TPHCM
Kinh tế 26.5
Kinh tế đầu tư 26.0
Bất động sản 25.1
Quản trị nhân lực 26.8
Kinh doanh nông nghiệp 25.8
Quản trị kinh doanh 26.2
Kinh doanh quốc tế 27.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.7
Kinh doanh thương mại 26.9
Marketing 27.5
Tài chính – Ngân hàng 26.1
Bảo hiểm 24.8
Tài chính quốc tế 26.9
Kế toán 25.8
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus 23.1
Kiểm toán 27.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.2
Quản trị khách sạn 25.4
Toán kinh tế (*) 25.8
Thống kê kinh tế (*) 26.0
Hệ thống thông tin quản lý (*) 27.1
Thương mại điện tử (*) 27.4
Khoa học dữ liệu (*) 26.5
Kỹ thuật phần mềm (*) 26.3
Ngôn ngữ Anh (*) 26.1
Luật kinh tế 26.0
Luật 25.8
Quản lý công 24.9
Kiến trúc đô thị 24.5
Công nghệ và đổi mới sáng tạo 26.2
Công nghệ truyền thông 27.6
Quản trị bệnh viện 23.6
Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán) 27.5
2. Đào tạo tại Vĩnh Long
Quản trị kinh doanh 17
Kế toán 17
Tài chính – Ngân hàng 17
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17
Kinh doanh quốc tế 17
Marketing 17
Thương mại điện tử (*) 17
Ngôn ngữ Anh (*) 17
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
Luật kinh tế 16
Kinh doanh nông nghiệp 16

(*) Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

Điểm chuẩn năm 2021:

1. Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao (KSA)

Tên ngành Điểm chuẩn
Kinh tế 26.3
Kinh tế đầu tư 25.4
Bất động sản 24.2
Quản trị nhân lực 26.6
Kinh doanh nông nghiệp 22.0
Quản trị kinh doanh 26.2
Kinh doanh quốc tế 27.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.4
Kinh doanh thương mại 27.0
Marketing 27.5
Tài chính – Ngân hàng 25.9
Bảo hiểm 25.0
Tài chính quốc tế 26.8
Kế toán 25.4
Kiểm toán 26.1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.0
Quản trị khách sạn 25.3
Toán kinh tế (*) 25.2
Thống kê kinh tế (*) 25.9
Hệ thống thông tin quản lý (*) 26.2
Thương mại điện tử (*) 26.9
Khoa học dữ liệu (*) 26.0
Kỹ thuật phần mềm (*) 26.2
Ngôn ngữ Anh (*) 27.0
Luật kinh tế 25.8
Luật 25.8
Quản lý công 25.0
Kiến trúc đô thị 22.8
Quản lý bệnh viện 24.2

Lưu ý: Ngành (*): tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

2. Chương trình Cử nhân tài năng

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 27.0
Kinh doanh quốc tế 27.5
Marketing 27.4
Tài chính – Ngân hàng 25.3
Kế toán 22.0

3. Chương trình chuẩn (KSV) – Phân hiệu Vĩnh Long

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh (*) 17.0
Quản trị kinh doanh 17.0
Marketing 17.0
Kinh doanh quốc tế 17.0
Thương mại điện tử (*) 17.0
Tài chính – Ngân hàng 17.0
Kế toán 17.0
Luật kinh tế 16.0
Kinh doanh nông nghiệp 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kinh tế TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
 Điểm chuẩn
2019 2020
Trụ sở chính tại TPHCM
Kinh tế học 23.3 26.2
Quản trị kinh doanh / 26.4
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng / 27.6
Kinh doanh quốc tế 25.1 27.5
Kinh doanh thương mại 24.4 27.1
Marketing 24.9 27.5
Tài chính – Ngân hàng 23.1 25.8
Bảo hiểm / 22
Tài chính quốc tế / 26.7
Kế toán 22.9 25.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.9 25.4
Quản trị khách sạn 24.4 25.8
Toán kinh tế (*) 21.83 25.2
Thống kê kinh tế (*) 21.81 25.2
Hệ thống thông tin quản lý (*) 23.25 26.3
Khoa học dữ liệu (*) / 24.8
Kỹ thuật phần mềm (*) 22.51 25.8
Ngôn ngữ Anh (*) 24.55 25.8
Luật 23 24.9
Quản lý công 21.6 24.3
Quản trị kinh doanh (Quản trị bệnh viện) 21.8 24.2
Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) / 26
Phân hiệu Vĩnh Long
Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh nông nghiệp) / 16
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị) / 16
Kinh doanh quốc tế / 16
Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Ngân hàng) / 16
Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp) / 16
Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Thương mại điện tử) / 16