Điểm chuẩn trường Đại học Nghệ An năm 2026

Mã trường: CEA

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Nghệ An năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nghệ An năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kế toán734030116
2Quản trị kinh doanh734010116
3Tài chính - Ngân hàng734020116
4Thương mại điện tử734012216
5Marketing734011516
6Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060518.85
7Kinh tế731010116
8Quản lý đất đai785010315
9Thú y764010115
10Nông nghiệp công nghệ cao762011815
11Công nghệ thông tin748020116
12Ngôn ngữ Anh722020118
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.25
14Giáo dục Tiểu học714020223
15Sư phạm Khoa học tự nhiên714024720
16Giáo dục mầm non (Cao đẳng)5114020120.75Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kế toán734030117
2Quản trị kinh doanh734010117
3Tài chính - Ngân hàng734020117
4Thương mại điện tử734012217
5Marketing734011517
6Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060519.85
7Kinh tế731010117
8Quản lý đất đai785010316
9Thú y764010116
10Nông nghiệp công nghệ cao762011816
11Công nghệ thông tin748020117
12Ngôn ngữ Anh722020119
13Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D11, D15, D01, C0319
2Ngôn ngữ Trung7220204D11, D15, D01, C0322.14
3Kinh tế7310101A00, D01, A01, C0316.5
4Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, A01, C0316.5
5Marketing7340115A00, D01, A01, C0317
6Thương mại điện tử7340122A00, D01, A01, C0318
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, A01, C0317
8Công nghệ tài chính7340205A00, D01, A01, C0325
9Kế toán7340301A00, D01, A01, C0317
10Kiểm toán7340302A00, D01, A01, C0323.5
11Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0316.25
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, A01, C0318
13Nông nghiệp7620101B00, D01, A01, C0316
14Lâm học7620201A00, D01, A01, C0324
15Thú y (Bác sĩ Thú y)7640101B00, D01, A01, C0316
16Quản lý đất đai7850103A00, D01, A01, C0316

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D11, D15, D01, C0320
2Ngôn ngữ Trung7220204D11, D15, D01, C0323.14
3Kinh tế7310101A00, D01, A01, C0317.5
4Quản trị kinh doanh7340101A00, D01, A01, C0317.5
5Marketing7340115A00, D01, A01, C0318
6Thương mại điện tử7340122A00, D01, A01, C0318
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, D01, A01, C0318
8Công nghệ tài chính7340205A00, D01, A01, C0326
9Kế toán7340301A00, D01, A01, C0318
10Kiểm toán7340302A00, D01, A01, C0324.5
11Công nghệ thông tin7480201A00, D01, A01, C0317.25
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, D01, A01, C0319
13Nông nghiệp7620101B00, D01, A01, C0317
14Lâm học7620201A00, D01, A01, C0325
15Thú y (Bác sĩ Thú y)7640101B00, D01, A01, C0317
16Quản lý đất đai7850103A00, D01, A01, C0317

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119
2Ngôn ngữ Trung722020422.14
3Kinh tế731010116.5
4Quản trị kinh doanh734010116.5
5Marketing734011517
6Thương mại điện tử734012218
7Tài chính - Ngân hàng734020117
8Công nghệ tài chính734020525
9Kế toán734030117
10Kiểm toán734030223.5
11Công nghệ thông tin748020116.25
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
13Nông nghiệp762010116
14Lâm học762020124
15Thú y (Bác sĩ Thú y)764010116
16Quản lý đất đai785010316

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119
2Ngôn ngữ Trung722020422.14
3Kinh tế731010116.5
4Quản trị kinh doanh734010116.5
5Marketing734011517
6Thương mại điện tử734012218
7Tài chính - Ngân hàng734020117
8Công nghệ tài chính734020525
9Kế toán734030117
10Kiểm toán734030223.5
11Công nghệ thông tin748020116.25
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
13Nông nghiệp762010116
14Lâm học762020124
15Thú y (Bác sĩ Thú y)764010116
16Quản lý đất đai785010316

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020119
2Ngôn ngữ Trung722020422.14
3Kinh tế731010116.5
4Quản trị kinh doanh734010116.5
5Marketing734011517
6Thương mại điện tử734012218
7Tài chính - Ngân hàng734020117
8Công nghệ tài chính734020525
9Kế toán734030117
10Kiểm toán734030223.5
11Công nghệ thông tin748020116.25
12Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060518
13Nông nghiệp762010116
14Lâm học762020124
15Thú y (Bác sĩ Thú y)764010116
16Quản lý đất đai785010316

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, B00, D0120
2Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0117
3Kinh tế số7310109A00, A01, B00, D0118
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0117
5Marketing7340115A00, A01, B00, D0117
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, D0119
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0117
8Công nghệ tài chính7340205A00, A01, B00, D0120
9Kế toán7340301A00, A01, B00, D0117
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0117
11Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D0119
12Nông nghiệp7620101A00, A01, B00, D0117
13Lâm học7620201A00, A01, B00, D0118
14Thú y (Bác sĩ Thú y)7640101A00, A01, B00, D0117
15Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0117

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, B00, D0116.5
2Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0117
3Kinh tế số7310109A00, A01, B00, D0119
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0116
5Marketing7340115A00, A01, B00, D0117
6Thương mại điện tử7340122A00, A01, B00, D0117
7Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0117
8Công nghệ tài chính7340205A00, A01, B00, D0117
9Kế toán7340301A00, A01, B00, D0116.5
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0116
11Logictics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D0117
12Nông nghiệp7620101A00, A01, B00, D0117
13Lâm học7620201A00, A01, B00, D0116.5
14Thú y (Bác sĩ Thú y)7640101A00, A01, B00, D0117
15Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0117

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0118
2Kinh tế số7310109A00, A01, B00, D0120
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0118
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0118
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0118
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D0118
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0118
8Nông nghiệp (công nghệ cao)7620101A00, A01, B00, D0119
9Lâm học7620201A00, A01, B00, D0120
10Thú y (Bác sĩ thú y)7640101A00, A01, B00, D0118
11Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0119

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0116.5
2Kinh tế số7310109A00, A01, B00, D0120
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0116.5
4Marketing7340115A00, A01, B00, D0116.5
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0116
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D0116
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0116.5
8Nông nghiệp (công nghệ cao)7620101A00, A01, B00, D0116
9Lâm học7620201A00, A01, B00, D0123
10Thú y (Bác sĩ thú y)7640101A00, A01, B00, D0116
11Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0116

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0115
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0113
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0115.5
4Kế toán7340301A00, A01, B00, D0115
5Lâm học7620201A00, A01, B00, D0115.5
6Thú y (Bác sĩ thú y)7640101A00, A01, B00, D0114
7Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0115.5

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế731010115
2Quản trị kinh doanh734010115
3Tài chính - Ngân hàng734020115
4Kế toán734030115
5Lâm học762020115
6Thú y (Bác sĩ thú y)764010115
7Quản lý đất đai785010315

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0114
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0114
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0114
4Kế toán7340301A00, A01, B00, D0114
5Lâm nghiệp7620201A00, A01, B00, D0114
6Thú y7640101A00, A01, B00, D0114
7Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0114

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế7310101A00, A01, B00, D0114.7
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0114.1
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0115.8
4Kế toán7340301A00, A01, B00, D0114
5Lâm nghiệp7620201A00, A01, B00, D0114
6Thú y7640101A00, A01, B00, D0115.3
7Quản lý đất đai7850103A00, A01, B00, D0115.65
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác