Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Mã trường: KCN
Cập nhật trang:
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | 7420201DD | 25.24 |
| 2 | Côngnghệ sinh học - Phát triển thuốc | 7420201 | 20.25 |
| 3 | Hóa học (Song bằng) | 7440112DD | 24.36 |
| 4 | Hóa học | 7440112 | 19.00 |
| 5 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | 20.00 |
| 6 | Khoa học Môi trường Ứng dụng | 7440301 | 19.35 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20.00 |
| 8 | Toán ứng dụng | 7460112 | 20.50 |
| 9 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng) | 7480201DD | 24.47 |
| 10 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | 7480201 | 20.00 |
| 11 | An toàn thông tin | 7480202 | 20.25 |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 21.50 |
| 13 | Kỹ thuật Hàng không | 7520120 | 24.03 |
| 14 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh | 7520121 | 19.75 |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 19.00 |
| 16 | Kĩ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 | 20.50 |
| 17 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7520401 | 23.00 |
| 18 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 19.45 |
| 19 | Dược học | 7720201 | 21.28 |
| 20 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 7720601 | 20.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc (Song bằng) | 7420201-01 | 24.82 |
| 2 | Công nghệ thông tin - Truyền thông (Song bằng) | 7480201-01 | 24.25 |
| 3 | Hóa học (Song bằng) | 7440112-01 | 23.53 |
| 4 | Kỹ thuật hàng không | 7520120 | 23.22 |
| 5 | Công nghệ vi mạch bán dẫn | 7520401 | 23 |
| 6 | Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | 7440122 | 21.75 |
| 7 | An toàn thông tin | 7480202 | 21 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | 20.5 |
| 9 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20 |
| 10 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 11 | Khoa học Môi trường ứng dụng | 7440301 | 19.75 |
| 12 | Công nghệ sinh học - Phát triển thuốc | 7420201 | 19.25 |
| 13 | Toán ứng dụng | 7460112 | 19.25 |
| 14 | Khoa học và Công nghệ y khoa | 7720601 | 19.25 |
| 15 | Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo | 7520201 | 19 |
| 16 | Hóa học | 7440112 | 18.75 |
| 17 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 18.6 |
| 18 | Công nghệ thông tin - Truyền thông | 7480201 | 18.5 |
| 19 | Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh | 7520121 | 18.35 |
| 20 | Khoa học và Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18.25 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
