Điểm chuẩn Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 2023

23851

Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội chính thức công bố điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2023 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn USTH 2023

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển năm 2023 của trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn
Công nghệ Sinh học – Phát triển thuốc21
Hóa học19
Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano20
Khoa học Môi trường Ứng dụng18
Toán ứng dụng19
Khoa học dữ liệu22
Công nghệ thông tin – Truyền thông23
An toàn thông tin22
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử20
Kỹ thuật Hàng không20
Khoa học Vũ trụ và Công nghệ Vệ tinh18
Kỹ thuật ô tô20
Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo20
Vật lý kỹ thuật và điện tử20
Khoa học và Công nghệ thực phẩm20
Khoa học và Công nghệ Y khoa21

II. Điểm chuẩn USTH năm 2023

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2023
1An toàn thông tin24.05
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24.63
3Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc23.14
4Công nghệ thông tin – truyền thông24.05
5Hóa học20.15
6Khoa học dữ liệu24.51
7Khoa học môi trường ứng dụng18.55
8Khoa học và Công nghệ thực phẩm22.05
9Khoa học và Công nghệ Y khoa22.6
10Khoa học vật liệu và Công nghệ Nano21.8
11Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh20.3
12Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo22.65
13Kỹ thuật ô tô23.28
14Toán ứng dụng22.55
15Vật lý kỹ thuật – điện tử23.14

III. Điểm chuẩn các năm gần nhất

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
1An toàn thông tin24.3
2Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24.5
3Công nghệ sinh học – Phát triển thuốc22.8
4Công nghệ thông tin – truyền thông25.75
5Hóa học23.05
6Khoa học dữ liệu24.65
7Khoa học môi trường ứng dụng22
8Khoa học và Công nghệ thực phẩm22
9Khoa học và Công nghệ Y khoa23.15
10Khoa học vật liệu và Công nghệ Nano22.35
11Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh23.65
12Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo22.6
13Kỹ thuật ô tô24.2
14Toán ứng dụng22.6
15Vật lý kỹ thuật – điện tử22.75

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Công nghệ Sinh học nông, y, dược22.05
2Hóa học23.1
3Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano23.0
4Khoa học Môi trường ứng dụng22.75
5Toán ứng dụng22.45
6Khoa học dữ liệu27.3
7Công nghệ thông tin và truyền thông25.75
8An toàn thông tin27.0
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử24.5
10Kỹ thuật ô tô24.05
11Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo21.05
12Vật lý kỹ thuật và điện tử23.05
13Khoa học và Công nghệ thực phẩm27.0
14Khoa học Vũ trụ và Công nghệ vệ tinh21.6
15Khoa học và Công nghệ Y khoa22.55
16Khoa học dữ liệu22.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội các năm 2019, 2020.

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
1Công nghệ Sinh học Nông y dược18.5521.25
2Công nghệ thông tin và truyền thông19.0524.75
3Khoa học vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano18.621.15
4Vũ trụ và ứng dụng19.2523.45
5Kỹ thuật điện và năng lượng tái tạo22.2520.3
6Nước – Môi trường – Hải dương học22.122.95
7Khoa học và Công nghệ thực phẩm18.4521.15
8Khoa học và Công nghệ Y khoa18.921.25
9An toàn thông tin18.624.10
10Hóa học23.4522.25
11Toán ứng dụng23.1525.6
12Vật lý kỹ thuật và Điện tử18.2521.15
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử/21.85
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.