Điểm chuẩn trường Đại học Hoa Lư năm 2026

Mã trường: DNB

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Hoa Lư năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Hoa Lư năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Tiểu học714020224.87TTNV =< 1; Điểm Toán >= 8.5 (nếu ĐXT = 24.87)
2Sư phạm Khoa học tự nhiên714024723.70TTNV =< 4 (nếu ĐXT = 23.70); Thí sinh có NV 5 phải có điểm Toán >= 8.25
3Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024925.88TTNV 1 (nếu ĐXT = 25.88)
4Giáo dục Mầm non714020124.40TTNV =< 3 (nếu ĐXT = 24.40); Thí sinh có NV 4 phải có điểm Văn >= 8.00
5Sư phạm Toán học714020925.41
6Kế toán734030116.75
7Quản trị kinh doanh734010117.75
8Du lịch781010119.10
9Công nghệ thông tin748020116.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục Tiểu học7140202D01, C03, C04, C0123
2Sư phạm Toán học7140209A00, A01, A02, X0624.02
3Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, A01, A02, X0620.1
4Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249D14, C00, C03, X7027.07
5Quản trị kinh doanh7340101D01, C01, C04, C0316
6Kế toán7340301D01, C01, C04, C0316
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0216
8Du lịch7810101D01, C01, C04, C03, X0118

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101D01, C01, C04, C0316Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kế toán7340301D01, C01, C04, C0316Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X0216Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Du lịch7810101D01, C01, C04, C03, X0118Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Giáo dục Mầm non7140201M00, M11, M05, M0722.88Tổng điểm 2 môn thi THPT trong THXT + 2/3 điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có) >= 12.67 điểm
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác