Điểm chuẩn trường Đại học Gia Định năm 2026
Mã trường: GDU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Gia Định năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Gia Định năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 22 |
| 2 | Luật | 7380101 | 20 |
| 3 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 18 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 15 |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 12 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 15 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 15 | Đông phương học | 7310608 | 15 |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | 15 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 |
| 20 | An ninh mạng | 7480208 | 15 |
| 21 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | 15 |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 28 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 |
| 30 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 20 | Học lực Giỏi |
| 2 | Luật | 7380101 | 18 | Học lực Giỏi |
| 3 | Luật kinh tế | 7380107 | 18 | Học lực Giỏi |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 16.5 | Học lực Khá |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 16.5 | Học lực Khá |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | 15 | |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 | |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 | |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 | |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 | |
| 12 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 15 | |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 | |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 | |
| 15 | Đông phương học | 7310608 | 15 | |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | 15 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 | |
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 15 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15 | |
| 20 | An ninh mạng | 7480208 | 15 | |
| 21 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | 15 | |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15 | |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 | |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 15 | |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 | |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 15 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 | |
| 28 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 15 | |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15 | |
| 30 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | 700 | Học lực Giỏi |
| 2 | Luật | 7380101 | 700 | Học lực Giỏi |
| 3 | Luật kinh tế | 7380107 | 700 | Học lực Giỏi |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 650 | Học lực Khá |
| 5 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 650 | Học lực Khá |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 | |
| 7 | Marketing | 7340115 | 550 | |
| 8 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 | |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 | |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 | |
| 11 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 | |
| 12 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 550 | |
| 13 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 | |
| 14 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 550 | |
| 15 | Đông phương học | 7310608 | 550 | |
| 16 | Tâm lý học | 7310401 | 550 | |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 | |
| 18 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 | |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 550 | |
| 20 | An ninh mạng | 7480208 | 550 | |
| 21 | Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 | |
| 22 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 550 | |
| 23 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 | |
| 24 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 550 | |
| 25 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 | |
| 26 | Kế toán | 7340301 | 550 | |
| 27 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 | |
| 28 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 550 | |
| 29 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 | |
| 30 | Kinh tế vận tải | 7840104 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung quốc | 7220204 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 6 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 9 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 11 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 13 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 14 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 16 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X26 | 15 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 17 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X26 | 16 |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 23 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 | 20.5 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
| 25 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung quốc | 7220204 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 6 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 9 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 11 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 13 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 14 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 16 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01, X26 | 16 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01, X26 | 16 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, X26 | 16 |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 23 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | A00, A01, B00, B01, B03, D07, D08 | 22.5 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
| 25 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, X26 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 550 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung quốc | 7220204 | 550 |
| 3 | Tâm lý học | 7310401 | 550 |
| 4 | Đông phương học | 7310608 | 550 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 550 |
| 6 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 550 |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 550 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 9 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 11 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 550 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 550 |
| 13 | Tài chính - ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 14 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 550 |
| 15 | Kế toán | 7340301 | 550 |
| 16 | Luật | 7380101 | 550 |
| 17 | Luật kinh tế | 7380107 | 550 |
| 18 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 550 |
| 19 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 550 |
| 20 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 600 |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 22 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 23 | Răng - Hàm - Mặt | 7720501 | 700 |
| 24 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 550 |
| 25 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, C00, D01 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01 | 15 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C00, D01 | 15 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A01, C00, D01 | 15 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, C00, D01 | 15 |
| 9 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, C00, D01 | 15 |
| 11 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, C00, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A01, C00, D01 | 15 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | A01, C00, D01 | 15 |
| 14 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 15 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, C00, D01 | 15 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, C00, D01 | 15 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C00, D01 | 15 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 6 | Marketing | 7340115 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 9 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 11 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 12 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 13 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 17 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 4 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | 600 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 9 | Kinh doanh thương mại | 7340121 | 600 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 11 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 600 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 14 | Luật | 7380101 | 600 |
| 15 | Luật kinh tế | 7380107 | 600 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 600 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 600 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 19 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, C00, D01 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01 | 15 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 | A00, A01, C00, C01, D01 | 18 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A01, C00, D01 | 15.75 |
| 8 | Marketing (Chương trình tài năng) | 7340115 | A00, A01, C00, C01, D01 | 18 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, C00, D01 | 15 |
| 11 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, C00, D01 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A01, C00, D01 | 15 |
| 13 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 15 |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | 7480201 | A00, A01, C00, C01, D01 | 18 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16.25 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, C00, D01 | 16 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C00, D01 | 15 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 | A00, A01, C00, C01, D01 | 18 |
| 7 | Marketing | 7340115 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 8 | Marketing (Chương trình tài năng) | 7340115 | A00, A01, C00, C01, D01 | 18 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 11 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 13 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C00, C01, D01 | 16.5 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, C00, D01 | 16.5 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, C00, D01 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 | 700 |
| 7 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 8 | Marketing (Chương trình tài năng) | 7340115 | 700 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 10 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 11 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 13 | Luật | 7380101 | 600 |
| 14 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 600 |
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 600 |
| 16 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 17 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | 7480201 | 700 |
| 18 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình tài năng) | 7220201 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 8 | Marketing (Chương trình tài năng) | 7340115 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 9 | Marketing | 7340115 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tài năng) | 7340120 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 13 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 15 | Luật | 7380101 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 19 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15.5 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình tài năng) | 7220201 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C00, D01 | 17 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 8 | Marketing | 7340115 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 9 | Marketing (Chương trình tài năng) | 7340115 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tài năng) | 7340120 | A01, A00, C00, D01 | 18 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 13 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 15 | Luật | 7380101 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 600 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình tài năng) | 7220201 | 700 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | 600 |
| 4 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 600 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 600 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tài năng) | 7340101 | 700 |
| 8 | Marketing | 7340115 | 600 |
| 9 | Marketing (Chương trình tài năng) | 7340115 | 700 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tài năng) | 7340120 | 600 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 600 |
| 12 | Thương mại điện tử | 7340122 | 600 |
| 13 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | 600 |
| 14 | Kế toán | 7340301 | 600 |
| 15 | Luật | 7380101 | 600 |
| 16 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | 600 |
| 17 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | 600 |
| 18 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 600 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chương trình tài năng) | 7480201 | 700 |
| 20 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 600 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 600 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, A00, C00, D01 | 15.5 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, A00, C00, D01 | 15.5 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C00, D01 | 16.5 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A01, A00, C00, D01 | 16 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 9 | Luật | 7380101 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, A00, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 5 | Marketing | 7340115 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 9 | Luật | 7380101 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 10 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 5.5 |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 5.5 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 5.5 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A01, A00, C00, D01 | 5.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C01, D01, D15 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A09, C04, D01 | 15 |
| 4 | Marketing | 7340115 | A00, A09, C04, D01 | 15 |
| 5 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A09, C04, D01 | 15 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A09, C04, D01 | 15 |
| 7 | Luật | 7380101 | A00, A09, C04, D01 | 15 |
| 8 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 7480102 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Kỹ thuật phần mềm | 7480103 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 11 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
