Điểm chuẩn trường Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2026

Mã trường: YDD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Điều dưỡng Nam Định năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030121.10
2Hộ sinh772030218.30
3Dinh dưỡng772040116.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030125.10
2Hộ sinh772030222.30
3Dinh dưỡng772040120.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030171
2Hộ sinh772030266
3Dinh dưỡng772040157

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0721
2Hộ sinh7720302A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0717
3Dinh dưỡng7720401A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0725
2Hộ sinh7720302A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0721
3Dinh dưỡng7720401A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0719

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng772030175
2Hộ sinh772030264
3Dinh dưỡng772040158

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0719
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719
3Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0720
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719
3Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D0715

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0719
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719
3Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D0715.3

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0719
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719
3Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D0715

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0719.5
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0720
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719
3Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D0715

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điều dưỡng7720301B00, B08, D01, D0719
2Hộ sinh7720302B00, B08, D01, D0719
3Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D0715
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác