Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026
Mã trường: DSG
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 15.0 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.0 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 15.0 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 15.0 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15.0 |
| 7 | Du lịch | 7810101 | 15.0 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 20.0 |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 15.0 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 15.0 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 15.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 15.0 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 15.0 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 15.0 |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 15.0 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15.0 |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 15.0 |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 15.0 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 15.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 17.0 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 17.0 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 17.0 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17.0 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 17.0 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 17.0 |
| 7 | Du lịch | 7810101 | 17.0 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 21.0 |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 17.0 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 17.0 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 17.0 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 17.0 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 17.0 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 17.0 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 17.0 |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 17.0 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 17.0 |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 17.0 |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 17.0 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 17.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 550 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 7 | Du lịch | 7810101 | 550 |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 720 |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 550 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 550 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 550 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 550 |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 550 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 550 |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 550 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 550 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 3 | Marketing | 7340115 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 7 | Du lịch | 7810101 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | 24.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 9 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 15 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 16 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 18 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 19 | Kiến trúc | 7580101 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | 19.0 | Xét kết hợp điểm thi THPT với học bạ THPT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 15 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 17 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 15 |
| 18 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 3 | Marketing | 7340115 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện điện tử | 7510301 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 15 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 17 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | 18 |
| 18 | Du lịch | 7810101 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 550 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 550 |
| 3 | Marketing | 7340115 | 550 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 550 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 550 |
| 6 | Luật kinh tế | 7380107 | 720 |
| 7 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | 550 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 550 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 7510201 | 550 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 550 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện điện tử | 7510301 | 550 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | 550 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 550 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 550 |
| 15 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 7540106 | 550 |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 550 |
| 17 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 550 |
| 18 | Du lịch | 7810101 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D72, D73, D74, D75, D76, D77, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83 | 15 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01 | 15 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95 | 15 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, B00, D08, D31, D32, D33, D34, D35 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 2 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 3 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 7510302 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 19 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 20 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 18 | Học bạ lớp 12 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 | Học bạ 5 học kỳ |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 | Học bạ 3 học kỳ |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 18 | Học bạ lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | NL1 | 500 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | NL1 | 500 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | NL1 | 550 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | NL1 | 500 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | NL1 | 500 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông | 7510302 | NL1 | 500 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | NL1 | 500 |
| 8 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | NL1 | 500 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | D01, A01, D78, D72 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A01, D78, A00 | 15 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A01, C01, A00 | 15 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01, A01, D90, A00 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D01, A01, D90, A00 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01, A01, D90, A00 | 15 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D01, D08, B00, A00 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01, A01, D90, A00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | A00, A01, D01, D11 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, A00, D01, D14 | 18 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 19 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01, A01, A00 | 18 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D01, A01, A00 | 18 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01, A01, A00 | 18 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D07, A01, A00, D14 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01, A01, A00 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | 600 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 600 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 650 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | 600 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | 600 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | 600 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | 600 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D11, D51, D52, D53, D54, D55 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D14, D61, D62, D63, D64, D65 | 15 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01 | 21.5 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, B00, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D11, D51, D52, D53, D54, D55 | 18 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D14, D61, D62, D63, D64, D65 | 18 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01 | 21 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, B00, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | NL1 | 600 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | NL1 | 650 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | NL1 | 700 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | NL1 | 600 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | NL1 | 600 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7510302 | NL1 | 600 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | NL1 | 600 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | NL1 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, D72, D73, D74, D75, D76, D77 | 15 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, A00 | 15 |
| 3 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01, A00 | 16 |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 15 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 15 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 15 |
| 7 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35, B00, A00 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 2 | Thiết kế Công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 3 | Thiết kế Công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 4 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 5 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 6 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 7 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 9 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 12 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 13 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 14 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 15 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 16 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 17 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 18 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 19 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35, B00, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 20 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35, B00, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 21 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35, B00, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
| 22 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 11 và HK1 lớp 12 |
| 23 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo THXH |
| 24 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 18 | Xét điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL HCM năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế Công nghiệp | 7210402 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D07, D21, D22, D23, D24, D25, A00 | 550 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D78, D79, D80, D81, D82, D83, A00 | 600 |
| 3 | Công nghệ Thông tin | 7480201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, C01, A00 | 600 |
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ - Điện tử | 7510203 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 550 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 550 |
| 6 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 7510302 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 550 |
| 7 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, D08, D31, D32, D33, D34, D35, B00, A00 | 600 |
| 8 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | D01, D02, D03, D04, D05, D06, A01, D26, D27, D28, D29, D30, D90, D92, D93, D94, D91, D95, A00 | 550 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | D01, A00, A01, H06 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | D01, A00, A01, D09 | 15 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | D01, A00, A01, C01 | 16 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | 7510203 | D01, A00, A01, D07 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật Điện điện tử | 7510301 | D01, A00, A01, D07 | 15 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông | 7510302 | D01, A00, A01, D07 | 15 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm | 7540101 | A00, B00, B08, D07 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | D01, A00, A01, D07 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
