Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025
Mã trường: MIT
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2025 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
>> Xem thêm: Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ Miền Đông năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 4 | Đông phương học (Chuyên ngành Tiếng Hàn) | 7310608 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 7 | Digital Marketing | 7340114 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01, D07, D08, A00, A01, C01, C03, C14, C19 | 15 |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 15 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01 | 18 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 16 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01 | 15 |
| 18 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | A00, A01, C01, D01, V02, V03, V05, V06 | 15 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 4 | Đông phương học (Chuyên ngành Tiếng Hàn) | 7310608 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 7 | Digital Marketing | 7340114 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | D01, D07, D08, A00, A01, C01, C03, C14, C19 | 15 | |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 15 | |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, C19, D01, K01 | 18 | Điểm TB cả năm lớp 12 môn Toán/Văn >= 6.0 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01, K01 | 15 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01, K01 | 15 | |
| 16 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, C01, C03, C14, D01, K01 | 15 | |
| 18 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 15 | |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, C08, D01, D07, D08 | 24 | Học lực TB cả năm lớp 12 loại Giỏi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 530 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 530 | |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 530 | |
| 4 | Đông phương học (Chuyên ngành Tiếng Hàn) | 7310608 | 530 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 530 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 530 | |
| 7 | Digital Marketing | 7340114 | 530 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 530 | |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | 530 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 530 | |
| 11 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 530 | |
| 12 | Kế toán | 7340301 | 530 | |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | 530 | Điểm môn Toán/Văn >= 180 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 530 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 530 | |
| 16 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 530 | |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 530 | |
| 18 | Thú y | 7640101 | 530 | |
| 19 | Dược học | 7720201 | 600 | Học lực TB cả năm lớp 12 loại Giỏi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 3 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 5 | Digital marketing | 7340114 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 13 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| 14 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 15 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 6 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 7 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 7310608 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 8 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 7310608 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 9 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 7310608 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 10 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 7340101 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 11 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 7340101 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 12 | Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị hàng không; Quản trị truyền thông) | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 13 | Digital marketing | 7340114 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 14 | Digital marketing | 7340114 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 15 | Digital marketing | 7340114 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 16 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 17 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 18 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 19 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 20 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 21 | Công nghệ tài chính (Fintech) | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 22 | Kế toán | 7340301 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 23 | Kế toán | 7340301 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 24 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 25 | Luật kinh tế | 7380107 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 26 | Luật kinh tế | 7380107 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 27 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 28 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 29 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 30 | Công nghệ thông tin (chuyên ngành Công nghệ phần mềm; An toàn thông tin; Trí tuệ nhân tạo) | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 32 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 34 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 35 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 36 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, A01, C01, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 37 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 38 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 40 | Thú y | 7640101 | 5.5 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 41 | Thú y | 7640101 | 5.5 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 42 | Thú y | 7640101 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
| 43 | Dược học | 7720201 | 8 | Xét Điểm TB HK1 lớp 12 | |
| 44 | Dược học | 7720201 | 8 | Xét Điểm TB cả năm lớp 12 | |
| 45 | Dược học | 7720201 | A00, A01, C00, D01 | 21 | Xét điểm TB 3 môn học bạ lớp 12 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐGQH HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 530 | |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 530 | |
| 3 | Đông phương học (chuyên ngành Hàn Quốc học) | 7310608 | 530 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 530 | |
| 5 | Digital marketing | 7340114 | 530 | |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 530 | |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 570 | |
| 8 | Kế toán | 7340301 | 530 | |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | 530 | |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 570 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 530 | |
| 12 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 530 | |
| 13 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | 530 | ||
| 14 | Thú y | 7640101 | 530 | |
| 15 | Dược học | 7720201 | 630 | Học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 5 | Digital marketing | 7340114 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 7 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 14 | Thú y (Bác sĩ thú y) | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 15 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D15 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 5 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 6 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 7 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 8 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 11 | Digital marketing | 7340114 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 12 | Digital marketing | 7340114 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 13 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 15 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 16 | Công nghệ tài chính | 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 17 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 18 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 20 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 21 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 25 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 26 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 29 | Thú y (Bác sĩ thú y) | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 30 | Thú y (Bác sĩ thú y) | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 31 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 32 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
| 33 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 6 | Xét điểm TB cả năm lớp 12 |
| 34 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, C08, D07 | 18 | Xét Điểm cả năm lớp 12 của 3 môn theo THXT hoặc điểm TB 3 học kỳ (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12) |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐGQH HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 530 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 530 |
| 3 | Đông phương học | 7310608 | 530 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 530 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 530 |
| 6 | Digital marketing | 7340114 | 530 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 530 |
| 8 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 570 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | 530 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | 530 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 570 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | 530 |
| 13 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 530 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 530 |
| 15 | Thú y (Bác sĩ thú y) | 7640101 | 530 |
| 16 | Dược học | 7720201 | 630 |
| 17 | Điều dưỡng | 7720301 | 530 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 15 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 13 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 15 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 21 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
| 16 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 18 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 18 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, B00, C00, D01 | 18 |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 18 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 18 |
| 13 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 18 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 24 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 18 |
| 16 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C00, D01 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐGQH HCM năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 600 |
| 2 | Đông phương học | 7310608 | A01, C00, D01, D15 | 600 |
| 3 | Quan hệ công chúng | 7320108 | A00, A01, C00, D01 | 600 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 600 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, C00, D01 | 600 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 600 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 600 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 600 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 600 |
| 10 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, B00, C00, D01 | 600 |
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, C00, D01 | 600 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, C01, D01 | 600 |
| 13 | Thú y | 7640101 | A00, B00, C08, D07 | 600 |
| 14 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C08, D07 | 650 |
| 15 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 600 |
| 16 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, B00, C00, D01 | 600 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D10, D14, D15 | 15 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, D10, C00, C19 | 15 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C00 | 15 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | A10, C00, C19, D01 | 15 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01 | 15 |
| 6 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, B00, D01, D03 | 15 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A02, A01, C01 | 15 |
| 8 | Thú y | 7640101 | A06, B00, B02, C02 | 15 |
| 9 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, C02 | 21 |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A04, B00, D01 | 15 |
| 11 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A04, B00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D10, D14, D15 | 18 | Đợt 1 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | D01, D10, C00, C19 | 18 | Đợt 1 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Đợt 1 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | A10, C00, C19, D01 | 18 | Đợt 1 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A02, C01 | 18 | Đợt 1 |
| 6 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | A00, B00, D01, D03 | 18 | Đợt 1 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A02, A01, C01 | 18 | Đợt 1 |
| 8 | Thú y | 7640101 | A06, B00, B02, C02 | 18 | Đợt 1 |
| 9 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, C02 | 24 | Đợt 1; Học lực lớp 12 loại Giỏi |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, A04, B00, D01 | 18 | Đợt 1 |
| 11 | Quản lý đất đai | 7850103 | A00, A04, B00, D01 | 18 | Đợt 1 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 14 |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 14 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 14 |
| 4 | Luật kinh tế | 7380107 | 14 |
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | 14 |
| 6 | Quản lý công nghiệp | 7510601 | 14 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 14 |
| 8 | Thú y | 7640101 | 14 |
| 9 | Dược học | 7720201 | 21 |
| 10 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 14 |
| 11 | Quản lý đất đai | 7850103 | 14 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
