Điểm chuẩn trường Đại học Công Đoàn năm 2026
Mã trường: LDA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Công đoàn đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 22.43 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 16.28 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | 15.49 |
| 4 | Xã hội học | 7310301 | 15.50 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | 22.78 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 15.84 |
| 7 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | 21.08 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15.50 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101 | 16.20 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 17.05 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.60 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 16.55 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 15.50 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | 15.22 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 15.50 |
| 16 | Quan hệ lao động | 7340408 | 15.13 |
| 17 | Quản lý dự án | 7340409 | 15.12 |
| 18 | Luật | 7380101 | 20.50 |
| 19 | Luật kinh tế | 7380107 | 21.10 |
| 20 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 15.38 |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 15.09 |
| 22 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 19.63 |
| 23 | Công tác xã hội | 7760101 | 20.25 |
| 24 | Du lịch | 7810101 | 19.80 |
| 25 | Bảo hộ lao động | 7850201 | 15.06 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 25.15 | |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 20.57 | |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | 19.91 | |
| 4 | Tâm lý học | 7310401 | 25.43 | |
| 5 | Việt Nam học | 7310630 | 20.20 | |
| 6 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | 24.07 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101 | 20.50 | |
| 8 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 21.24 | |
| 9 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 20.80 | |
| 10 | Kiểm toán | 7340302 | 19.69 | |
| 11 | Quan hệ lao động | 7340408 | 19.61 | |
| 12 | Quản lý dự án | 7340409 | 19.60 | |
| 13 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 19.82 | |
| 14 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 19.58 | |
| 15 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 23.09 | |
| 16 | Du lịch | 7810101 | 23.20 | |
| 17 | Bảo hộ lao động | 7850201 | 19.55 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐHNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.64 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | 10.29 |
| 3 | Kinh tế số | 7310109 | 9.53 |
| 4 | Xã hội học | 7310301 | 9.54 |
| 5 | Tâm lý học | 7310401 | 17.03 |
| 6 | Việt Nam học | 7310630 | 9.87 |
| 7 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | 15.10 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 9.54 |
| 9 | Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101 | 10.21 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | 11.07 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 9.63 |
| 12 | Công nghệ tài chính | 7340205 | 10.55 |
| 13 | Kế toán | 7340301 | 9.54 |
| 14 | Kiểm toán | 7340302 | 9.27 |
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 9.54 |
| 16 | Quan hệ lao động | 7340408 | 9.18 |
| 17 | Quản lý dự án | 7340409 | 9.17 |
| 18 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 9.42 |
| 19 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 9.14 |
| 20 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 13.61 |
| 21 | Công tác xã hội | 7760101 | 14.24 |
| 22 | Du lịch | 7810101 | 13.78 |
| 23 | Bảo hộ lao động | 7850201 | 9.11 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 24.97 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 24.4 |
| 3 | Xã hội học | 7310301 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | 23.7 |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 23.03 |
| 5 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 24.7 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18.75 |
| 7 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101P | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 22.55 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18.75 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18.2 |
| 10 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18.6 |
| 11 | Quan hệ lao động | 7340408 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 20.43 |
| 12 | Luật | 7380101 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | 25.25 |
| 13 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | 21.5 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | 23.6 |
| 15 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C03, C07, D01, D14, X70 | 23.72 |
| 16 | Du lịch | 7810101 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 24 |
| 17 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | 19.69 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 27.47 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 26.9 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 25.65 |
| 4 | Truyền thông đại chúng | 7320105 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 27.2 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 7340101P | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 25.29 |
| 6 | Quan hệ lao động | 7340408 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 23.7 |
| 7 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | 24.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | 26.1 |
| 9 | Du lịch | 7810101 | D01, D11, D12, D14, D15, X79 | 26.5 |
| 10 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, A03, C01, D01, X06 | 23.14 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 33 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 23.4 | |
| 3 | Xã hội học | 7310301 | A01, C00, D01 | 22.75 | |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 22.5 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22.8 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 23.61 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23.6 | |
| 8 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 23.19 | |
| 9 | Quan hệ lao động | 7340408 | A00, A01, D01 | 19.95 | |
| 10 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 26.38 | |
| 11 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01 | 23.75 | |
| 12 | Du lịch | 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 24.63 | |
| 13 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, D01 | 15.2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 25.75 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | D01, A00, A01 | 25.07 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15, C00 | 22.27 |
| 4 | Du lịch | 7810101 | D01, D14, D15, C00 | 24.13 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 32 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, D01 | 22.3 | |
| 3 | Xã hội học | 7310301 | A01, C00, D01 | 20 | |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | C00, D01, D14, D15 | 16 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22.8 | |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 23.2 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23.15 | |
| 8 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 22.7 | |
| 9 | Quan hệ lao dộng | 7340408 | A00, A01, D01 | 17.1 | |
| 10 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 23.23 | |
| 11 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01 | 21.25 | |
| 12 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, D01 | 15.15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 26 |
| 2 | Kinh tế | 7310101 | D01, A00, A01 | 25.7 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | D01, D14, D15, C00 | 21 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 30.5 | Điểm Anh x2 |
| 2 | Xã hội học | 7310301 | A01, C00, D01 | 15.3 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 23.25 | |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 23.5 | |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 23.6 | |
| 6 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 23.3 | |
| 7 | Quan hệ lao động | 7340408 | A00, A01, D01 | 15.3 | |
| 8 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 26.1 | |
| 9 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01 | 19 | |
| 10 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, D01 | 15.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15 | 24 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã hội học | 7310301 | A01, C00, D01 | 17.75 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 24.65 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 24.7 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 24.85 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 24.8 |
| 6 | Quan hệ lao động | 7340408 | A00, A01, D01 | 15.1 |
| 7 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 25.5 |
| 8 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01 | 19.7 |
| 9 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, D01 | 18.2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã hội học | 7310301 | A01, C00, D01 | 14.5 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 22 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01 | 22.5 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 22.85 |
| 5 | Quản trị nhân lực | 7340404 | A00, A01, D01 | 22 |
| 6 | Quan hệ lao động | 7340408 | A00, A01, D01 | 14.5 |
| 7 | Luật | 7380101 | A01, C00, D01 | 23.25 |
| 8 | Công tác xã hội | 7760101 | A01, C00, D01 | 15 |
| 9 | Bảo hộ lao động | 7850201 | A00, A01, D01 | 14.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
