Điểm chuẩn trường Đại học Công Đoàn năm 2026

Mã trường: LDA

Trường Đại học Công đoàn đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công đoàn năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020122.43
2Kinh tế731010116.28
3Kinh tế số731010915.49
4Xã hội học731030115.50
5Tâm lý học731040122.78
6Việt Nam học731063015.84
7Truyền thông đại chúng732010521.08
8Quản trị kinh doanh734010115.50
9Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)734010116.20
10Kinh doanh quốc tế734012017.05
11Tài chính - Ngân hàng734020115.60
12Công nghệ tài chính734020516.55
13Kế toán734030115.50
14Kiểm toán734030215.22
15Quản trị nhân lực734040415.50
16Quan hệ lao động734040815.13
17Quản lý dự án734040915.12
18Luật738010120.50
19Luật kinh tế738010721.10
20Khoa học dữ liệu746010815.38
21Trí tuệ nhân tạo748010715.09
22Công nghệ thông tin748020119.63
23Công tác xã hội776010120.25
24Du lịch781010119.80
25Bảo hộ lao động785020115.06

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020125.15
2Kinh tế731010120.57
3Kinh tế số731010919.91
4Tâm lý học731040125.43
5Việt Nam học731063020.20
6Truyền thông đại chúng732010524.07
7Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)734010120.50
8Kinh doanh quốc tế734012021.24
9Công nghệ tài chính734020520.80
10Kiểm toán734030219.69
11Quan hệ lao động734040819.61
12Quản lý dự án734040919.60
13Khoa học dữ liệu746010819.82
14Trí tuệ nhân tạo748010719.58
15Công nghệ thông tin748020123.09
16Du lịch781010123.20
17Bảo hộ lao động785020119.55

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐHNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐHNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020116.64
2Kinh tế731010110.29
3Kinh tế số73101099.53
4Xã hội học73103019.54
5Tâm lý học731040117.03
6Việt Nam học73106309.87
7Truyền thông đại chúng732010515.10
8Quản trị kinh doanh73401019.54
9Quản trị kinh doanh (Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)734010110.21
10Kinh doanh quốc tế734012011.07
11Tài chính - Ngân hàng73402019.63
12Công nghệ tài chính734020510.55
13Kế toán73403019.54
14Kiểm toán73403029.27
15Quản trị nhân lực73404049.54
16Quan hệ lao động73404089.18
17Quản lý dự án73404099.17
18Khoa học dữ liệu74601089.42
19Trí tuệ nhân tạo74801079.14
20Công nghệ thông tin748020113.61
21Công tác xã hội776010114.24
22Du lịch781010113.78
23Bảo hộ lao động78502019.11

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15, X7924.97
2Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, D10, X2524.4
3Xã hội học7310301C00, C03, C07, D01, D14, X7023.7
4Việt Nam học7310630D01, D11, D12, D14, D15, X7923.03
5Truyền thông đại chúng7320105D01, D11, D12, D14, D15, X7924.7
6Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, D09, D10, X2518.75
7Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)7340101PA01, D01, D07, D09, D10, X2522.55
8Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, D09, D10, X2518.75
9Kế toán7340301A01, D01, D07, D09, D10, X2518.2
10Quản trị nhân lực7340404A01, D01, D07, D09, D10, X2518.6
11Quan hệ lao động7340408A01, D01, D07, D09, D10, X2520.43
12Luật7380101C00, C03, C07, D01, D14, X7025.25
13Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, C01, D01, X0621.5
14Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, C01, D01, X0623.6
15Công tác xã hội7760101C00, C03, C07, D01, D14, X7023.72
16Du lịch7810101D01, D11, D12, D14, D15, X7924
17Bảo hộ lao động7850201A00, A01, A03, C01, D01, X0619.69

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D11, D12, D14, D15, X7927.47
2Kinh tế7310101A01, D01, D07, D09, D10, X2526.9
3Việt Nam học7310630D01, D11, D12, D14, D15, X7925.65
4Truyền thông đại chúng7320105D01, D11, D12, D14, D15, X7927.2
5Quản trị kinh doanh (chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)7340101PA01, D01, D07, D09, D10, X2525.29
6Quan hệ lao động7340408A01, D01, D07, D09, D10, X2523.7
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, A03, C01, D01, X0624.5
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A03, C01, D01, X0626.1
9Du lịch7810101D01, D11, D12, D14, D15, X7926.5
10Bảo hộ lao động7850201A00, A01, A03, C01, D01, X0623.14

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1533Điểm Anh x2
2Kinh tế7310101A00, A01, D0123.4
3Xã hội học7310301A01, C00, D0122.75
4Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1522.5
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122.8
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.61
7Kế toán7340301A00, A01, D0123.6
8Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0123.19
9Quan hệ lao động7340408A00, A01, D0119.95
10Luật7380101A01, C00, D0126.38
11Công tác xã hội7760101A01, C00, D0123.75
12Du lịch7810101C00, D01, D14, D1524.63
13Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D0115.2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1525.75
2Kinh tế7310101D01, A00, A0125.07
3Việt Nam học7310630D01, D14, D15, C0022.27
4Du lịch7810101D01, D14, D15, C0024.13

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1532Điểm Anh x2
2Kinh tế7310101A00, A01, D0122.3
3Xã hội học7310301A01, C00, D0120
4Việt Nam học7310630C00, D01, D14, D1516
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122.8
6Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.2
7Kế toán7340301A00, A01, D0123.15
8Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0122.7
9Quan hệ lao dộng7340408A00, A01, D0117.1
10Luật7380101A01, C00, D0123.23
11Công tác xã hội7760101A01, C00, D0121.25
12Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D0115.15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1526
2Kinh tế7310101D01, A00, A0125.7
3Việt Nam học7310630D01, D14, D15, C0021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1530.5Điểm Anh x2
2Xã hội học7310301A01, C00, D0115.3
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0123.25
4Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0123.5
5Kế toán7340301A00, A01, D0123.6
6Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0123.3
7Quan hệ lao động7340408A00, A01, D0115.3
8Luật7380101A01, C00, D0126.1
9Công tác xã hội7760101A01, C00, D0119
10Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D0115.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D1524

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xã hội học7310301A01, C00, D0117.75
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0124.65
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0124.7
4Kế toán7340301A00, A01, D0124.85
5Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0124.8
6Quan hệ lao động7340408A00, A01, D0115.1
7Luật7380101A01, C00, D0125.5
8Công tác xã hội7760101A01, C00, D0119.7
9Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D0118.2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Xã hội học7310301A01, C00, D0114.5
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D0122
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D0122.5
4Kế toán7340301A00, A01, D0122.85
5Quản trị nhân lực7340404A00, A01, D0122
6Quan hệ lao động7340408A00, A01, D0114.5
7Luật7380101A01, C00, D0123.25
8Công tác xã hội7760101A01, C00, D0115
9Bảo hộ lao động7850201A00, A01, D0114.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác