Điểm chuẩn trường Đại học Intracom năm 2026
Mã trường: INU
Cập nhật trang:
Trường Đại học Intracom chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2026 theo các phương thức xét tuyển.
Tham khảo thêm: Thông tin tuyển sinh Đại học Intracom năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 13 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
| 14 | Quản lý Dự án | 7340409 | 15.0 | Xét tuyển đợt 1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | 21.0 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 16.0 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16.0 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 16.0 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 16.0 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 16.0 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.0 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 16.0 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | 16.0 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.0 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16.0 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 16.0 |
| 13 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 16.0 |
| 14 | Quản lý Dự án | 7340409 | 16.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | 70 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 50 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 50 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 50 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 50 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 50 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 50 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 50 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | 50 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 50 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 50 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 50 |
| 13 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 50 |
| 14 | Quản lý Dự án | 7340409 | 50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | 645 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 480 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 480 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 480 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 480 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 480 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 480 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 480 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | 480 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 480 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 480 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 480 |
| 13 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 480 |
| 14 | Quản lý Dự án | 7340409 | 480 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Luật kinh tế | 7380107 | 46.42 |
| 2 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | 37.01 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 37.01 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | 37.01 |
| 5 | Kỹ thuật điện | 7520201 | 37.01 |
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | 37.01 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 37.01 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | 37.01 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | 37.01 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 37.01 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 37.01 |
| 12 | Du lịch | 7810101 | 37.01 |
| 13 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | 37.01 |
| 14 | Quản lý Dự án | 7340409 | 37.01 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 5 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 7 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D10, D14 | 15 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 5 | Luật Kinh tế | 7380107 | A00, A01, C04, D01 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C04, D01 | 17 |
| 7 | Kỹ thuật điện | 7520201 | A00, A01, C04, D01 | 17 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác