Điểm chuẩn trường Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2023

2275

Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023.

Xem thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Cảnh sát Nhân dân năm 2023

I. Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát Nhân dân năm 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cảnh sát nhân dân xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Đối tượng xét tuyểnKhu vựcKhối XT
Điểm chuẩn
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam)Vùng 4A0019.61
A0119.61
C0319.61
D0119.61
Vùng 5A0020.45
A0120.45
C0320.45
D0120.45
Vùng 6A0017.95
A0117.95
C0317.95
D0117.95
Vùng 7A0019.4
A0119.4
C0319.4
D0119.4
Vùng 8A0019.71
A0119.71
C0319.71
D0119.71
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ)Vùng 4A0022.8
A0122.8
C0322.8
D0122.8
Vùng 5A0023.07
A0123.07
C0323.07
D0123.07
Vùng 6A0022.08
A0122.08
C0322.08
D0122.08
Vùng 7A0022.84
A0122.84
C0322.84
D0122.84
Vùng 8A0015.94
A0115.94
C0315.94
D0115.94

II. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

Đối tượng xét tuyểnKhu vựcKhối XT
Điểm chuẩn 2022
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam)Vùng 4A0018.73
A0118.14
C0319.93
D0120.98
Vùng 5A0020.01
A0120.83
C0321.27
D0121.8
Vùng 6A0017.79
A0118.8
C0319.67
D0118.47
Vùng 7A0019.74
A0119.83
C0321.74
D0121.42
Vùng 8A0015.42
A0115.43
C0316.66
D01/
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ)Vùng 4A0022.23
A0121.94
C0323.02
D0122.95
Vùng 5A0023.39
A0124.43
C0323.11
D0124.23
Vùng 6A0021.74
A0121.76
C0321.53
D0123.14
Vùng 7A0022.02
A0123.4
C0323.83
D0123.02
Vùng 8A0015.95
A01
C03
D01

Điểm chuẩn năm 2021:

Đối tượng xét tuyểnKhu vựcKhối XT
Điểm chuẩn 2021
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam)Vùng 4A0024.51
A0125.39
C0324.93
D0124.03
Vùng 5A0025.63
A0126.85
C0326.06
D0127.43
Vùng 6A0024.58
A0125.5
C0324.24
D0125.36
Vùng 7A0025.51
A0126.48
C0326.21
D0125.94
Vùng 8A0023.61
A0124.5
C0323.8
D0124.76
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ)Vùng 4A0026.66
A0127.65
C0328.03
D0127.75
Vùng 5A0027.11
A0127.21
C0328.26
D0127.66
Vùng 6A0025.25
A0127.04
C0326.34
D0126.15
Vùng 7A0025.65
A0127.26
C0327.35
D0127.48
Vùng 8A0017.75
A0117.75
C0317.75
D0117.75
  • Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Cảnh sát nhân dân các năm trước như sau:
Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
20182019
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam phía Bắc)A0123.85Không tuyển sinh
C0323.9
D0122.95
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ phía Bắc)A0124.4
C0323.6
D0124.2
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nam phía Nam)A0123.85
C0323.9
D0122.95
Nghiệp vụ cảnh sát (Thí sinh nữ phía Nam)A0124.4
C0323.6
D0124.2
Gửi đào tạo tại Học viện Quân yB0018.45
Xin chào, mình là Admin giấu tên phụ trách mục Hướng nghiệp trên TrangEdu.com. Với hơn 3 năm cộng tác, làm việc tại một số trường đại học khu vực Hà Nội và 2 năm làm việc tại bộ phận tuyển dụng của một công ty lớn, hi vọng có thể cung cấp cho các bạn cái nhìn tổng quan về các ngành nghề và tư vấn hướng nghiệp phù hợp nhất.