Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội

0
3266

Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội đã chính thức có thông tin tuyển sinh hệ chính quy năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên đơn vị: Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Vietnam National University – The School of Law
  • Mã trường: QHL
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên kết – THPT chuyên
  • Lĩnh vực: Luật
  • Địa chỉ: Nhà E1 – 144 Xuân Thủy – Quận Cầu Giấy – Tp. Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 7549 714
  • Email:
  • Website: http://law.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/SchoolOflaw.Vnu

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

Phạm vi tuyển sinh: Cả nước

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo Khoa Luật – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Luật học
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 312
    • Phương thức khác: 78
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01, D03, D78, D82
  • Ngành Luật học (Chương trình chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7380101CLC*
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 48
    • Phương thức khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D07, D78
  • Ngành Luật kinh doanh
  • Mã ngành: 7380110
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 152
    • Phương thức khác: 38
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D90, D91

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội xét tuyển các ngành học năm 2021 theo những khối xét tuyển sau:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D82 (Văn, KHXH, tiếng Pháp)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)
  • Khối D91 (Toán, KHTN, tiếng Pháp)

3. Phương thức xét tuyển

Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội xét tuyển đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2021

Yêu cầu:

  • Đạt ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào;
  • Chương trình chất lượng cao cần có điểm tiếng Anh (chưa nhân hệ số) đạt 4/10 điểm.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021

    Phương thức 3: Xét tuyển thẳng + ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi SAT, chứng chỉ A-Level, IELTS và ACT hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương

Điều kiện xét tuyển:

  • SAT >= 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQGHN với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT);
  • ACT đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40;
  • IELTS 5.5 trở lên hoặc tương đương có tổng điểm 2 môn thi còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm trong kỳ thi THPT năm 2021;
  • A-Level của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge (Anh) theo điểm 3 môn thi trong đó bắt buộc có môn Toán hoặc văn theo các tổ hợp quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60);

    Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh người nước ngoài

Thí sinh là người nước ngoài đăng ký xét tuyển vào Khoa cần đáp ứng các yêu cầu được quy định trong Quy định về việc thu hút và quản lý sinh viên quốc tế tại ĐHQGHN ban hành kèm theo Quyết định số 4848/QĐ – ĐHQGHN ngày 18/12/2017 của Giám đốc ĐHQGHN.

4. Các chính sách ưu tiên

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển thí sinh thuộc các huyện nghèo và dân tộc rất ít người theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN, Khoa Luật.
  • Xét tuyển thí sinh diện dự bị đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN, Khoa Luật.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Khoa Luật – ĐHQG Hà Nội

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Luật học D03 18 18.45 23.25
D82 19 18.9
A00 18.5 21 24.3
D01 18.5 21.55 24.4
D78 19 22.17 24.5
C00 24.5 25.5 27.5
Luật thương mại quốc tế A00, A01, D78, D82 21.95 24.8
Luật kinh doanh A00, A01, D01, D03, D78, D82 20.75 21.97 24.55
Luật (Chất lượng cao) A01, D01, D07, D78 18.25 21.2 23.75