Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM – HUFI

0
2954

Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM đã cập nhật đề án tuyển sinh đại học năm 2021. Các bạn có thể tham khảo thông tin trong bài viết dưới đây.

Lưu ý: Thông tin tuyển sinh vẫn có thể được trường chỉnh sửa do vẫn là dự kiến và mình sẽ liên tục cập nhật thông tin mới nhất.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thực phẩm Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City University of Food Industry (HUFI)
  • Mã trường: DCT
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Liên thông – Cao đẳng – Ngắn hạn
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 140 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP.HCM
  • Điện thoại: (028) 38 16 16 73 – (028) 3816 3319
  • Email: info@hufi.edu.vn
  • Website: http://hufi.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TuyensinhHUFI
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://ts.hufi.edu.vn/tin-tuyen-sinh/dang-ky-xet-tuyen-truc-tuyen

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa trên Đề án tuyển sinh đại học Công nghiệp thực phẩm năm 2021 cập nhật ngày 13/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2021 như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, D10
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Mã ngành: 7510402
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Khác: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
  • Mã ngành: 7540105
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm
  • Mã ngành: 7540110
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 45
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học thủy sản
  • Mã ngành: 7620303
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 25
    • Khác: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học chế biến món ăn
  • Mã ngành: 7720498
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
  • Mã ngành: 7720499
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM xét tuyển đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50% tổng chỉ tiêu

Quy định xét tuyển:

  • Điểm xét tuyển theo tổ hợp các môn xét tuyển trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên
  • Xét tuyển từ cao trở xuống tới đủ chỉ tiêu
  • Nếu còn chỉ tiêu sẽ xét thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại theo tiêu chí phụ: Xét điểm môn Toán với toàn bộ các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh và ngôn ngữ Trung Quốc xét ưu tiên điểm môn tiếng Anh

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/hồ sơ

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: Tối đa 40%

Điều kiện xét tuyển học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt 18 điểm trở lên
  • Điểm xét tuyển tính theo 1 trong 2 cách sau:
    • Cách 1: Điểm trung bình cộng của tổ hợp môn xét tuyển, từng ngành xét kết quả lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
    • Cách 2: Tổng điểm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển ứng với từng ngành

Quy định xét tuyển học bạ:

  • Xét tuyển từ cao trở xuống tới đủ chỉ tiêu
  • Nếu còn chỉ tiêu sẽ xét thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại theo tiêu chí phụ: Xét điểm môn Toán với toàn bộ các ngành, trừ ngành Ngôn ngữ Anh và ngôn ngữ Trung Quốc xét ưu tiên điểm môn tiếng Anh

Lệ phí xét tuyển học bạ: 150.000 đồng/hồ sơ

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP. HCM năm 2021

Chỉ tiêu: Tối đa 5%

Điểm sàn xét kết quả thi ĐGNL: 650/1200 điểm

Lệ phí xét kết quả thi ĐGNL: 30.000 đồng/hồ sơ

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: Tối đa 5%

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, xem chi tiết tại đây
  • Học sinh xếp loại Giỏi các năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12

Lệ phí xét tuyển thẳng: 30.000 đồng/hồ sơ

HỌC PHÍ

  • Học phí trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2020 là 684.000 đồng/tín chỉ.
  • Học phí tăng không quá 10% hàng năm và không quá trần theo quy định của Chính phủ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Công nghệ thực phẩm 18.75 20.25 22.5
Đảm bảo chất lượng & ATTP 17 16.55 17
Công nghệ chế biến thủy sản 15 15 15
Khoa học thủy sản 15.6 17
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.5 17 17
Khoa học chế biến món ăn 16.25 16.5 16.5
Kế toán 17 18 20
Tài chính – Ngân hàng 17 18 20
Quản trị kinh doanh 17 19 22
Kinh doanh quốc tế 18 20
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 18 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17 20 22
Quản trị khách sạn 18
Luật kinh tế 17.05 19
Ngôn ngữ Anh 18 19.75 22
Công nghệ thông tin 16.5 16.5 19
An toàn thông tin 16 15.05 15
Công nghệ chế tạo máy 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16 16
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 16.1 16
Công nghệ vật liệu 15 15.1 17
Công nghệ dệt, may 16.75 16.5 17
Công nghệ sinh học 16.5 16.05 16.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 16.05 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 15 16 17
Quản trị kinh doanh (CTLK) 16
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm (CTLK) 16
Khoa học và Công nghệ sinh học (CTLK) 16