Thông tin tuyển sinh trường Đại học Á Châu 2022

0
9613

Trường Đại học Á Châu đã công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022 chính thức.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Á Châu
  • Tên đầy đủ: Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu
  • Tên tiếng Anh: Asia University of Arts and Design (AUAD)
  • Mã trường: MCA
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Thiết kế
  • Địa chỉ: Số 36 Đường Mạc Thái Tổ, Nam Trung Yên, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 6293 0465
  • Email: auad@edu.vn
  • Website: https://cmc-u.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/auad.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á châu tuyển sinh các ngành trong năm 2022 như sau:

Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90
– Chuyên ngành Kỹ thuật Phần mềm
– Chuyên ngành Mạng Máy tính
– Chuyên ngành An toàn Thông tin
Khoa học máy tính (7520208 TĐ–
Thí điểm)
A00, A01, D01, D90
– Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo và Khoa học Dữ liệu
– Chuyên ngành Hệ thống Thông tin
– Chuyên ngành Điện toán Đám mây
Kỹ thuật máy tính và viễn thông
– Chuyên ngành Kỹ thuật Máy tính
– Chuyên ngành Kỹ thuật Viễn thông
– Chuyên ngành Hệ thống Nhúng
Thiết kế đồ họa 7210403 A00, A01, C01, D90
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01
– Chuyên ngành Quản trị Kinh doanh Số
– Chuyên ngành Marketing Số
– Chuyên ngành Quản trị Chuỗi Cung ứng Thông minh
– Chuyên ngành Khởi nghiệp và Đổi mới Sáng tạo Số
Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, C00, D01, D06
– Chuyên ngành Tiếng Nhật trong Công nghệ – Kỹ thuật
– Chuyên ngành Tiếng Nhật trong Kinh doanh – Thương mại
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, C00, D01, D10

2. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi và xét tuyển trường Đại học Mỹ thuật Công nghiệp Á Châu năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lí, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
  • Khối D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật)
  • Khối D10 (Toán, Địa, Anh)
  • Khối D90 (Toán, Anh, KHTN)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Á Châu xét tuyển đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN hoặc ĐHQGHCM hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của trường Đại học Á Châu
  • Xét tuyển kết hợp phỏng vấn với thí sinh học THPT tại nước ngoài hoặc các chương trình, chứng chỉ quốc tế.

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Dự kiến từ ngày 27/4 – 11/5/2022

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Các hình thức xét học bạ:

  • Hình thức 1: Xét tổng điểm TB 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
  • Hình thức 2: Xét tổng điểm TB 3 môn năm lớp 12

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm TB Môn 1 + Điểm TB Môn 2 + Điểm TB Môn 3

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03 đến 30/03/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 01/04 đến 30/04/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 01/05 đến 30/05/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 01/06 đến 30/06/2022
  • Đợt 5: Từ ngày 01/07 đến 15/07/2022
  • Đợt 6: Từ ngày 16/07 đến 31/07/2022
  • Đợt 7: Từ ngày 01/08 đến 15/08/2022
  • Đợt 8: Từ ngày 16/08 đến 31/08/2022
  • Đợt 9: Từ ngày 01/09 đến 30/09/2022

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực/đánh giá tư duy năm 2022

Điều kiện nhận hồ sơ: Thông báo sau khi các đơn vị tổ chức thi công bố kết quả.

    Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

a) Đối tượng xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT

b) Đối tượng xét tuyển thẳng theo đề án tuyển sinh của trường Đại học Á Châu

  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG hoặc cuộc thi KHKT cấp tỉnh, thành phố từ năm 2019 – 2022
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cấp quốc gia môn năng khiếu thuộc lĩnh vực thể thao, âm nhạc, văn hóa, nghệ thuật từ năm 2019 – 2022
  • Thí sinh có học lực giỏi 2 năm liên tiếp lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12
  • Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có điểm tổ hợp xét tuyển theo học bạ >= 22.5 được đăng ký xét tuyển vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển riêng. Riêng học sinh lớp chuyên tin đạt điuều kiện trên có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo
  • Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ sau: IELTS 6.0 hoặc tương đương, TOPIK 4 (ngành ngôn ngữ Hàn), chứng chỉ tiếng Nhật N3 (JLPT) (ngành ngôn ngữ Nhật)

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03 đến 30/03/2022
  • Đợt 2: Từ ngày 01/04 đến 30/04/2022
  • Đợt 3: Từ ngày 01/05 đến 30/05/2022
  • Đợt 4: Từ ngày 01/06 đến 30/06/2022
  • Đợt 5: Từ ngày 01/07 đến 15/07/2022
  • Đợt 6: Từ ngày 16/07 đến 31/07/2022
  • Đợt 7: Từ ngày 01/08 đến 15/08/2022
  • Đợt 8: Từ ngày 16/08 đến 31/08/2022
  • Đợt 9: Từ ngày 01/09 đến 30/09/2022

    Phương thức 5: Xét phỏng vấn

Điều kiện xét tuyển

  • Thí sinh đã tốt nghiệp các chương trình THPT nước ngoài
  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; IB – International Baccalaureate; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level; ATAR – Australian Tertiary Admission Rank. Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp. Xem chi tiết tại Phụ lục 2.
  • Thí sinh đã tốt nghiệp đại học.
  • Thí sinh là sinh viên chuyển trường từ các trường đại học khác: trường đại học mà sinh viên đang theo học thuộc Top 1000 theo bảng xếp hạng của Times Higher Education (THE) năm 2022 hoặc thí sinh có tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 21 điểm trở lên theo học bạ THPT.

Thời gian xét tuyển: Từ ngày 01/03/2022 đến ngày 30/09/2022.

5. Chính sách ưu tiên

Thực hiện chính sách xét tuyển thẳng, ưu tiên tiên xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem thêm: Điểm chuẩn trường Đại học Á Châu

Tham khảo ngay điểm chuẩn Đại học Mỹ thuật Á Châu 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Thiết kế Đồ họa 13.5 14 14
Thiết kế Thời trang 13.5 14 14
Thiết kế Nội thất 13.5 14 14