Danh sách 154 trường đại học khối C00 mới nhất 2023

1179

Tổng hợp danh sách toàn bộ các trường đại học trên toàn quốc có ngành xét tuyển theo khối C00. Chúng mình đã chia theo từng khu vực cụ thể để các bạn có thể tiện hơn trong việc tìm kiếm và lựa chọn.

Danh sách các trường khối C00 như sau:

1. Khu vực miền Bắc

A. Các trường đại học khối C00 tại Hà Nội

TTTên trườngMã trường
1Đại học Chính trịLCH
2Đại học CMCCMC
3Đại học Công ĐoànLDA
4Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN
5Đại học Công nghiệp Việt – HungVHD
6Đại học Công nghệ Đông ÁDDA
7Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghịDCQ
8Đại học Đại NamDDN
9Đại học Đông ĐôDDD
10Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà NộiQHS
11Đại học Hòa BìnhETU
12Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHNQHX
13Đại học Kiểm Sát Hà NộiDKS
14Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK
15Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpDKK
16Đại học Lao động – Xã hộiDLX
17Đại học Lâm nghiệp Việt NamLNH
18Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHL
19Đại học Luật Hà NộiLPH
20Đại học Mở Hà NộiMHN
21Đại học Nguyễn TrãiNTU
22Đại học Nội vụ Hà NộiDNV
23Đại học PhenikaaPKA
24Đại học Phương ĐôngDPD
25Đại học Sư phạm Hà NộiSPH
26Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ƯơngGNT
27Đại học Sư phạm thể dục thể thao Hà NộiTDH
28Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT
29Đại học Thành ĐôTDD
30Đại học Thăng LongDTL
31Đại học Thủ đô Hà NộiHNM
32Đại học Thủy LợiTLA
33Đại học Văn hóa Hà NộiVHH
34Đại học Y tế Công CộngYTC
35Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
36Học viện Biên PhòngBPH
37Học viện Chính sách và Phát triểnHCP
38Học viện Chính trị Công an nhân dânHCA
39Học viện Dân tộc
40Học viện Ngoại GiaoHQT
41Học viện Ngân HàngNHH
42Học viện Nông nghiệp Việt NamHVN
43Học viện Phụ Nữ Việt NamHPN
44Học viện Quản lý Giáo dụcHVQ
45Học viện Thanh thiếu niên Việt NamHTN
46Học viện Tòa ÁnHTA
47Khoa Các khoa học liên ngành – ĐHQG Hà NộiQHK

B. Các trường đại học khối C00 khu vực miền Bắc (ngoài Hà Nội)

TTTên trườngMã trường
1Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI
2Đại học Chu Văn AnDCA
3Đại học Hạ LongHLU
4Đại học Hải DươngDKT
5Đại học Hải PhòngTHP
6Đại học Hoa LưDNB
7Đại học Hùng VươngTHV
8Đại học Khoa học – Đại học Thái NguyênDTZ
9Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái NguyênDVB
10Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái NguyênDTE
11Đại học Kinh BắcUKB
12Đại học Lương Thế VinhDTV
13Đại học Nông lâm – Đại học Thái NguyênDTN
14Đại học Nông lâm Bắc GiangDBG
15Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngDHP
16Đại học Quốc tế Bắc HàDBH
17Đại học Sao ĐỏSDU
18Đại học Sư phạm – Đại học Thái NguyênDTS
19Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2
20Đại học Tân TràoTQU
21Đại học Tây BắcTTB
22Đại học Thành ĐôngDDB
23Đại học Trưng VươngDVP
24Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào CaiDTP

2. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

C. Các trường đại học khối C00 khu vực các tỉnh miền Trung

TTTên trườngMã trường
1Đại học Công nghiệp VinhDCV
2Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX
3Đại học Hà TĩnhHHT
4Đại học Hồng ĐứcHDT
5Đại học Khoa học HuếDHT
6Đại học Luật HuếDHA
7Đại học Nông lâm HuếDHL
8Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu Quảng NamDNV
9Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ
10Đại học Phú YênDPY
11Đại học Phan ThiếtDPT
12Đại học Phú XuânDPX
13Đại học Quảng BìnhDQB
14Đại học Quảng NamDQU
15Đại học Quy NhơnDQN
16Đại học Quang TrungDQT
17Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHS
18Đại học Tài chính – Kế toánDKQ
19Đại học Thái Bình DươngTBD
20Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu HuếDKQ
21Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaDMT
22Đại học Văn hóa, thể thao và du lịch Thanh HóaDVD
23Đại học VinhTDV
24Trường Du lịch – Đại học HuếDHD
25Đại học Đông ÁDAD
26Đại học Duy TânDDT
27Đại học FPT Đà NẵngFPT
28Đại học Sư phạm – Đại học Đà NẵngDDS

D. Các trường đại học khối C00 khu vực Tây Nguyên

TTTên trườngMã trường
1Đại học Đà LạtTDL
2Đại học Tây NguyênTTN
3Đại học Yersin Đà LạtDYD
4Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumDDP

3. Khu vực miền Nam

E. Các trường khối C00 tại TPHCM

TTTên trườngMã trường
1Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí MinhDKC
2Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí MinhIUH
3Đại học FPT TPHCMFPT
4Đại học Gia ĐịnhGDU
5Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí MinhDHV
6Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCMQSX
7Đại học Kinh tế – Tài chính Thành phố Hồ Chí MinhKTC
8Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở IIDLS
9Đại học Luật Thành phố Hồ Chí MinhLPS
10Đại học Mở Thành phố Hồ Chí MinhMBS
11Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí MinhNHS
12Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí MinhDNT
13Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT
14Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TPHCMDNV
15Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT
16Đại học Quốc tế Hồng BàngHBU
17Đại học Quốc tế Sài GònTTQ
18Đại học Sài GònSGD
19Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí MinhSPS
20Đại học Tôn Đức ThắngDTT
21Đại học Văn HiếnDVH
22Đại học Văn hóa Thành phố Hồ Chí MinhVHS
23Đại học Văn LangDVL
24Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí MinhHCV
25Học viện Phụ nữ Việt Nam Phân hiệu Miền NamHPN
26Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam Phân viện miền NamHTN

F. Các trường khối C00 khu vực miền Nam (ngoài TPHCM)

TTTên trườngMã trường
1Đại học An GiangQSA
2Đại học Bạc LiêuDBL
3Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU
4Đại học Bình DươngDBD
5Đại học Cần ThơTCT
6Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa AnTCT
7Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD
8Đại học Công nghệ Miền ĐôngMIT
9Đại học Cửu LongDCL
10Đại học Đồng NaiDNU
11Đại học Đồng ThápSPD
12Đại học FPT Cần ThơFPT
13Đại học Kiên GiangTKG
14Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnDLA
15Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình DươngDKB
16Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC
17Đại học Lạc HồngDLH
18Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU
19Đại học Tây ĐôDTD
20Đại học Tiền GiangTTG
21Đại học Thủ Dầu MộtTDM
22Đại học Trà VinhDVT
23Đại học Võ Trường ToảnVTT
24Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến TreQSP
25Trường Sĩ quan Lục quân 2LBH
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.