Danh sách 247 trường đại học khối A01 mới nhất

592

Tổng hợp danh sách toàn bộ các trường đại học trên toàn quốc có ngành xét tuyển theo khối A01. Chúng mình đã chia theo từng khu vực cụ thể để các bạn có thể tiện hơn trong việc tìm kiếm và lựa chọn.

Danh sách các trường khối A01 như sau:

Lưu ý: Các bạn có thể click vào tên trường trong danh sách sau để biết chi tiết các ngành cùng chỉ tiêu tuyển sinh, thông tin tuyển sinh và điểm chuẩn hàng năm.

1. Khu vực miền Bắc

A. Các trường đại học khối A01 tại Hà Nội

TTTên trườngMã trường
1Đại học Bách khoa Hà NộiBKA
2Trường Đại học CMCCMC
3Trường Đại học Công ĐoànLDA
4Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiCCM
5Trường Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN
6Trường Đại học Công nghiệp Việt – HungVHD
7Trường Đại học Công nghệ Đông ÁDDA
8Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiGTA
9Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà NộiQHI
10Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghịDCQ
11Trường Đại học Đại NamDDN
12Trường Đại học Điện LựcDDL
13Trường Đại học Đông ĐôDDD
14Trường Đại học FPT Hà NộiFPT
15Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà NộiQHS
16Trường Đại học Giao thông Vận tảiGHA
17Trường Đại học Hà NộiNHF
18Trường Đại học Hòa BìnhETU
19Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà NộiQHT
20Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiKCN
21Trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn – ĐHQGHNQHX
22Trường Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS
23Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA
24Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK
25Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà NộiQHE
26Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpDKK
27Trường Đại học Kinh tế quốc dânKHA
28Trường Đại học Lao động – Xã hộiDLX
29Trường Đại học Lâm nghiệp Việt NamLNH
30Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHL
31Trường Đại học Luật Hà NộiLPH
32Trường Đại học Mỏ – Địa chấtMDA
33Trường Đại học Mở Hà NộiMHN
34Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học quốc gia Hà NộiQHF
35Trường Đại học Ngoại thươngNTH
36Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU
37Trường Đại học Nội vụ Hà NộiDNV
38Trường Đại học PhenikaaPKA
39Trường Đại học Phương ĐôngDPD
40Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSPH
41Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngGNT
42Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà NộiFBU
43Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT
44Trường Đại học Thành ĐôTDD
45Trường Đại học Thăng LongDTL
46Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHNM
47Trường Đại học Thủy lợiTLA
48Trường Đại học Thương mạiTMA
49Trường Đại học Việt – Nhật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHJ
50Trường Đại học Xây dựng Hà NộiXDA
51Trường Đại học Y tế Công cộngYTC
52Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà NộiQHQ
53Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà NộiQHD
54Trường Sĩ quan Đặc côngDCH
55Trường Sĩ quan Lục quân 1LAH
56Trường Sĩ quan Pháo binhPBH
57Trường Sĩ quan Phòng hóaHGM
58Học viện An ninh Nhân dânANH
59Học viện Báo chí và Tuyên truyềnHBT
60Học viện Biên phòngBPH
61Học viện Cảnh sát Nhân dânCSH
62Học viện Chính sách và Phát triểnHCP
63Học viện Chính trị Công an Nhân dânHCA
64Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngBVH
65Học viện Hậu cầnHEH
66Học viện Khoa học Quân sựNQH
67Học viện Kỹ thuật Mật mãKMA
68Học viện Kỹ thuật Quân sựKQH
69Học viện Ngoại GiaoHQT
70Học viện Ngân HàngNHH
71Học viện Nông nghiệp Việt NamHVN
72Học viện Phòng không – Không quânPKH
73Học viện Phụ nữ Việt NamHPN
74Học viện Quản lý giáo dụcHVQ
75Học viện Tài chínhHTC
76Học viện Tòa ánHTA
77Khoa Các khoa học liên ngành – ĐHQGHNQHK

B. Các trường đại học khối A01 khu vực miền Bắc (ngoài Hà Nội)

TTTên trườngMã trường
1Trường Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI
2Trường Đại học Chu Văn AnDCA
3Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải cơ sở Thái NguyênGTA
4Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải cơ sở Vĩnh PhúcGTA
5Trường Đại học Hạ LongHLU
6Trường Đại học Hải DươngDKT
7Trường Đại học Hải PhòngTHP
8Trường Đại học Hàng hải Việt NamHHA
9Trường Đại học Hoa LưDNB
10Trường Đại học Hùng VươngTHV
11Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái NguyênDTZ
12Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái NguyênDVB
13Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái NguyênDTE
14Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái NguyênDTK
15Trường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CANDHCB
16Trường Đại học Kinh BắcUKB
17Trường Đại học Lương Thế VinhDTV
18Trường Đại học Nông lâm – Đại học Thái NguyênDTN
19Trường Đại học Nông lâm Bắc GiangDBG
20Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng NinhNTH
21Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngDHP
22Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái NguyênDTS
23Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2
24Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH
25Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhSKN
26Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanhDFA
27Trường Đại học Tân TràoTQU
28Trường Đại học Tây BắcTTB
29Trường Đại học Thành ĐôngDDB
30Trường Đại học Trưng VươngDVP
31Trường Đại học Y khoa TokyoTHU
32Trường Ngoại ngữ – Đại học Thái NguyênDTF
33Khoa Quốc tế – Đại học Thái NguyênDTQ
34Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào CaiDTP
35Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giápTGH

2. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

C. Các trường đại học khối A01 khu vực các tỉnh miền Trung

TTTên trườngMã trường
1Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngDDK
2Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – HànVKU
3Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà NẵngDDI
4Đại học Đông ÁDAD
5Đại học Duy TânDDT
6Đại học FPT Đà NẵngFPT
7Đại học Kinh tế – Đại học Đà NẵngDDQ
8Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD
9Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà NẵngDDF
10Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà NẵngDSK
11Đại học Sư phạm – Đại học Đà NẵngDDS
12Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà NẵngXDT
13Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – AnhDDV
14Đại học Công nghiệp VinhDCV
15Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX
16Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng NgãiIUQ
17Đại học Hà TĩnhHHT
18Đại học Hồng ĐứcHDT
19Đại học Khánh HòaUKH
20Đại học Khoa học – Đại học HuếDHT
21Đại học Kinh tế – Đại học HuếDHK
22Đại học Kinh tế Nghệ AnCEA
23Đại học Nha TrangTSN
24Đại học Nông lâm – Đại học HuếDHL
25Đại học Nội vụ Phân hiệu Quảng NamDNV
26Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh ThuậnNLS
27Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ
28Đại học Phú YênDPY
29Đại học Phan ThiếtDPT
30Đại học Phú XuânDPX
31Đại học Quảng BìnhDQB
32Đại học Quảng NamDQU
33Đại học Quy NhơnDQN
34Đại học Quang TrungDQT
35Đại học Sư phạm – Đại học HuếDHS
36Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhSKV
37Đại học Tài chính – Kế toánDKQ
38Đại học Thái Bình DươngTBD
39Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu HuếDKQ
40Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaDMT
41Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaDVD
42Đại học VinhTDV
43Đại học Xây dựng Miền TrungXDT
44Trường Du lịch – Đại học HuếDHD
45Học viện Hải quânHQH
46Trường Sĩ quan Không quânKGH
47Trường Sĩ quan Thông tinTTH
48Đại học Huế Phân hiệu Quảng TrịDHQ

D. Các trường đại học khối A01 khu vực Tây Nguyên

TTTên trườngMã trường
1Đại học Đà LạtTDL
2Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà LạtKTS
3Đại học Tôn Đức Thắng Cơ sở Bảo LộcDTT
4Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia LaiNLG
5Đại học Tây NguyênTTN
6Đại học Yersin Đà LạtDYD
7Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumDDP

3. Khu vực miền Nam

E. Các trường khối A01 tại TPHCM

TTTên trườngMã trường
1Đại học An ninh Nhân dânANS
2Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCMQSB
3Đại học Cảnh sát Nhân dânCSS
4Đại học Công nghệ Sài GònDSG
5Đại học Công nghệ TPHCMDKC
6Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCMQSC
7Đại học Công thương TPHCMDCT
8Đại học Công nghiệp TPHCMIUH
9Đại học FPT TPHCMFPT
10Đại học Gia ĐịnhGDU
11Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2GSA
12Đại học Giao thông Vận tải TPHCMGTS
13Đại học Hoa SenDTH
14Đại học Hùng Vương TPHCMDHV
15Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCMQST
16Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCMQSX
17Đại học Kiến trúc TPHCMKTS
18Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCMKTC
19Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCMQSK
20Đại học Kinh tế TPHCMKSA
21Đại học Lao động – Xã hội cơ sở IIDLS
22Đại học Luật TPHCMLPS
23Đại học Mở TPHCMMBS
24Đại học Ngân hàng TPHCMNHS
25Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCMDNT
26Đại học Ngoại thương Cơ sở 2NTS
27Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT
28Đại học Nông lâm TPHCMDBG
29Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TPHCMDNV
30Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT
31Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCMQSQ
32Đại học Quốc tế Hồng BàngHBU
33Đại học Quốc tế Sài GònTTQ
34Đại học Sài GònSGD
35Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCMSPK
36Đại học Sư phạm TPHCMSPS
37Đại học Tài chính – MarketingDMS
38Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCMDTM
39Đại học Thủy lợi Cơ sở 2TLS
40Đại học Tôn Đức ThắngDTT
41Đại học Văn HiếnDVH
42Đại học Văn LangDVL
43Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông cơ sở 2BVS
44Học viện Hàng không Việt NamHHK
45Học viện Kỹ thuật Mật mã Phân hiệu TPHCMKMA
46Học viện Phụ nữ Việt Nam Phân hiệu TPHCMHPN

F. Các trường khối A01 khu vực miền Nam (ngoài TPHCM)

TTTên trườngMã trường
1Đại học An GiangQSA
2Đại học Bạc LiêuDBL
3Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU
4Đại học Bình DươngDBD
5Đại học Cần ThơTCT
6Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa AnTCT
7Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD
8Đại học Công nghệ Miền ĐôngMIT
9Đại học Cửu LongDCL
10Đại học Dầu khí Việt NamPVU
11Đại học Đồng NaiDNU
12Đại học Đồng ThápSPD
13Đại học FPT Cần ThơFPT
14Đại học Kiên GiangTKG
15Đại học Kiến trúc TPHCM cơ sở Cần ThơKTS
16Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long AnDLA
17Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB
18Đại học Kinh tế TPHCM Phân hiệu Vĩnh LongKSV
19Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC
20Đại học Lạc HồngDLH
21Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng NaiLNS
22Đại học Nam Cần ThơDNC
23Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU
24Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU
25Đại học Tây ĐôDTD
26Đại học Tân TạoTTU
27Đại học Tiền GiangTTG
28Đại học Thủ Dầu MộtTDM
29Đại học Trà VinhDVT
30Đại học Việt ĐứcVGU
31Đại học Võ Trường ToảnVTT
32Đại học Xây dựng Miền TâyMTU
33Trường Sĩ quan Công BinhSNH
34Trường Sĩ quan Lục quân 2LBH
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.