Danh sách 262 trường đại học khối A00 mới nhất 2023

208

Tổng hợp danh sách toàn bộ các trường đại học trên toàn quốc có ngành xét tuyển theo khối A00. Chúng mình đã chia theo từng khu vực cụ thể để các bạn có thể tiện hơn trong việc tìm kiếm và lựa chọn.

Danh sách các trường khối A00 như sau:

1. Khu vực miền Bắc

A. Các trường đại học khối A00 tại Hà Nội

TTTên trườngMã trường
1Đại học Bách khoa Hà NộiBKA
2Trường Đại học Chính trịLCH
3Trường Đại học CMCCMC
4Trường Đại học Công ĐoànLDA
5Trường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà NộiCCM
6Trường Đại học Công nghiệp Hà NộiDCN
7Trường Đại học Công nghiệp Việt – HungVHD
8Trường Đại học Công nghệ Đông ÁDDA
9Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiGTA
10Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà NộiDCT
11Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghịDCQ
12Trường Đại học Dược Hà NộiDKH
13Trường Đại học Đại NamDDN
14Trường Đại học Điện LựcDDL
15Trường Đại học Đông ĐôDDD
16Trường Đại học FPT Hà NộiFPT
17Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà NộiQHS
18Trường Đại học Giao thông Vận tảiGHA
19Trường Đại học Hòa BìnhETU
20Trường Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà NộiQHT
21Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NộiKCN
22Trường Đại học Kiểm sát Hà NộiDKS
23Trường Đại học Kiến trúc Hà NộiKTA
24Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà NộiDQK
25Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệpDKK
26Trường Đại học Kinh tế quốc dânKHA
27Trường Đại học Lao động – Xã hộiDLX
28Trường Đại học Lâm nghiệp Việt NamLNH
29Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHL
30Trường Đại học Luật Hà NộiLPH
31Trường Đại học Mỏ – Địa chấtMDA
32Trường Đại học Mở Hà NộiMHN
33Trường Đại học Ngoại thươngNTH
34Trường Đại học Nguyễn TrãiNTU
35Trường Đại học Nội vụ Hà NộiDNV
36Trường Đại học PhenikaaPKA
37Trường Đại học Phòng cháy chữa cháyPCH
38Trường Đại học Phương ĐôngDPD
39Trường Đại học Sư phạm Hà NộiSPH
40Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ươngGNT
41Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà NộiFBU
42Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà NộiDMT
43Trường Đại học Thành ĐôTDD
44Trường Đại học Thăng LongDTL
45Trường Đại học Thủ đô Hà NộiHNM
46Trường Đại học Thủy lợiTLA
47Trường Đại học Thương mạiTMA
48Trường Đại học Văn hóa Hà NộiVHH
49Trường Đại học Việt – Nhật – Đại học Quốc gia Hà NộiQHJ
50Trường Đại học Xây dựng Hà NộiXDA
51Trường Đại học Y Dược – Đại học Quốc gia Hà NộiQHY
52Trường Đại học Y tế Công cộngYTC
53Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà NộiQHQ
54Trường Sĩ quan Đặc côngDCH
55Trường Sĩ quan Lục quân 1LAH
56Trường Sĩ quan Pháo binhPBH
57Trường Sĩ quan Phòng hóaHGM
58Học viện An ninh Nhân dânANH
59Học viện Cảnh sát Nhân dânCSH
60Học viện Chính sách và Phát triểnHCP
61Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thôngBVH
62Học viện Hậu cầnHEH
63Học viện Khoa học Quân sựNQH
64Học viện Kỹ thuật Mật mãKMA
65Học viện Kỹ thuật Quân sựKQH
66Học viện Ngoại GiaoHQT
67Học viện Ngân HàngNHH
68Học viện Nông nghiệp Việt NamHVN
69Học viện Phòng không – Không quânPKH
70Học viện Phụ nữ Việt NamHPN
71Học viện Quản lý giáo dụcHVQ
72Học viện Quân YYQH
73Học viện Tài chínhHTC
74Học viện Thanh thiếu niên Việt NamHTN
75Học viện Tòa ánHTA
76Học viện Y dược học Cổ truyền Việt NamHYD
77Khoa Các khoa học liên ngành – ĐHQGHNQHK

B. Các trường đại học khối A00 khu vực miền Bắc (ngoài Hà Nội)

TTTên trườngMã trường
1Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái NguyênDCT
2Đại học Công nghiệp Quảng NinhDDM
3Đại học Công nghiệp Việt TrìVUI
4Đại học Chu Văn An
5Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải cơ sở Thái NguyênGTA
6Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải cơ sở Vĩnh PhúcGTA
7Đại học Hạ LongHLU
8Đại học Hải DươngDKT
9Đại học Hải PhòngTHP
10Đại học Hàng hải Việt NamHHA
11Đại học Hoa LưDNB
12Đại học Hùng VươngTHV
13Đại học Khoa học Thái NguyênDTZ
14Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái NguyênDVB
15Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái NguyênDTE
16Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái NguyênDTK
17Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CANDHCB
18Đại học Kỹ thuật Y tế Hải DươngDKY
19Đại học Kinh BắcUKB
20Đại học Lương Thế VinhDTV
21Đại học Nông lâm Thái NguyênDTN
22Đại học Nông lâm Bắc GiangDBG
23Đại học Ngoại thương Cơ sở Quảng NinhNTH
24Đại học Quản lý và Công nghệ Hải PhòngDHP
25Đại học Quốc tế Bắc HàDBH
26Đại học Sao ĐỏSDU
27Đại học Sư phạm Thái NguyênDTS
28Đại học Sư phạm Hà Nội 2SP2
29Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng YênSKH
30Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam ĐịnhSKN
31Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanhDFA
32Đại học Tân TràoTQU
33Đại học Tây BắcTTB
34Đại học Thái BìnhDTB
35Đại học Thành ĐôngDDB
36Đại học Trưng VươngDVP
37Đại học Thủy Lợi Cơ sở Phố HiếnTLA
38Đại học Y dược Thái NguyênDTY
39Đại học Y dược Hải PhòngYPB
40Đại học Y dược Thái BìnhYTB
41Đại học Y khoa TokyoTHU
42Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào CaiDTP
43Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giápTGH

2. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

C. Các trường đại học khối A00 khu vực các tỉnh miền Trung

TTTên trườngMã trường
1Đại học Bách khoa Đà NẵngDDK
2Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – HànVKU
3Khoa Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Đà NẵngDDI
4Đại học Đông ÁDAD
5Đại học Duy TânDDT
6Đại học FPT Đà NẵngFPT
7Đại học Kinh tế Đà NẵngDDQ
8Đại học Kiến trúc Đà NẵngKTD
9Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà NẵngDSK
10Đại học Sư phạm Đà NẵngDDS
11Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà NẵngXDT
12Đại học Công nghiệp VinhDCV
13Đại học Công nghệ Vạn XuânDVX
14Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng NgãiIUQ
15Đại học Hà TĩnhHHT
16Đại học Hồng ĐứcHDT
17Đại học Khánh HòaUKH
18Đại học Khoa học HuếDHT
19Đại học Kinh tế HuếDHK
20Đại học Kinh tế Nghệ AnCEA
21Đại học Luật HuếDHA
22Đại học Nha TrangTSN
23Đại học Nông lâm HuếDHL
24Đại học Nội vụ Phân hiệu Quảng NamDNV
25Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh ThuậnNLS
26Đại học Phạm Văn ĐồngDPQ
27Đại học Phú YênDPY
28Đại học Phan Châu TrinhDPC
29Đại học Phan ThiếtDPT
30Đại học Phú XuânDPX
31Đại học Quảng BìnhDQB
32Đại học Quảng NamDQU
33Đại học Quy NhơnDQN
34Đại học Quang TrungDQT
35Đại học Sư phạm HuếDHS
36Đại học Sư phạm Kỹ thuật VinhSKV
37Đại học Tài chính – Kế toánDKQ
38Đại học Thái Bình DươngTBD
39Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu HuếDKQ
40Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh HóaDMT
41Đại học Tôn Đức Thắng Cơ sở Nha TrangDTT
42Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh HóaDVD
43Đại học VinhTDV
44Đại học Xây dựng Miền TrungXDT
45Đại học Y Dược HuếDHY
46Đại học Y khoa VinhYKV
47Trường Du lịch – Đại học HuếDHD
48Học viện Hải quânHQH
49Trường Sĩ quan Không quânKGH
50Trường Sĩ quan Thông tinTTH
51Đại học Huế Phân hiệu Quảng TrịDHQ

D. Các trường đại học khối A00 khu vực Tây Nguyên

TTTên trườngMã trường
1Đại học Y dược Buôn Ma ThuộtBMU
2Đại học Tôn Đức Thắng Cơ sở Bảo LộcDTT
3Đại học Đà LạtTDL
4Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà LạtKTS
5Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia LaiNLG
6Đại học Tây NguyênTTN
7Đại học Yersin Đà LạtDYD
8Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon TumDDP

3. Khu vực miền Nam

E. Các trường khối A00 tại TPHCM

TTTên trườngMã trường
1Đại học An ninh Nhân dânANS
2Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCMQSB
3Đại học Cảnh sát Nhân dânCSS
4Đại học Công nghệ Sài GònDSG
5Đại học Công nghệ TPHCMDKC
6Đại học Công nghệ Thông tin – Đại học Quốc gia TPHCMQSC
7Đại học Công thương TPHCMDCT
8Đại học Công nghiệp TPHCMIUH
9Đại học FPT TPHCMFPT
10Đại học Gia ĐịnhGDU
11Đại học Giao thông Vận tải Phân hiệu TPHCMGSA
12Đại học Giao thông Vận tải TPHCMGTS
13Đại học Hoa SenDTH
14Đại học Hùng Vương TPHCMDHV
15Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCMQST
16Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCMQSX
17Đại học Kiến trúc TPHCMKTS
18Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCMKTC
19Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCMQSK
20Đại học Kinh tế TPHCMKSA
21Đại học Lao động – Xã hội cơ sở IIDLS
22Đại học Luật TPHCMLPS
23Đại học Mở TPHCMMBS
24Đại học Ngân hàng TPHCMNHS
25Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCMDNT
26Đại học Ngoại thương Cơ sở 2NTS
27Đại học Nguyễn Tất ThànhNTT
28Đại học Nông lâm TPHCMDBG
29Đại học Nội vụ Hà Nội Phân hiệu TPHCMDNV
30Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCMUMT
31Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCMQSQ
32Đại học Quốc tế Hồng BàngHBU
33Đại học Quốc tế Sài GònTTQ
34Đại học Sài GònSGD
35Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCMSPK
36Đại học Sư phạm TPHCMSPS
37Đại học Tài chính – MarketingDMS
38Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCMDTM
39Đại học Thủy lợi Cơ sở 2TLS
40Đại học Tôn Đức ThắngDTT
41Đại học Văn HiếnDVH
42Đại học Văn LangDVL
43Đại học Y Dược TPHCMYDS
44Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông cơ sở 2BVS
45Học viện Hàng không Việt NamHHK
46Học viện Kỹ thuật Mật mã Phân hiệu TPHCMKMA
47Học viện Phụ nữ Việt Nam Phân hiệu TPHCMHPN

F. Các trường khối A00 khu vực miền Nam (ngoài TPHCM)

TTTên trườngMã trường
1Đại học An GiangQSA
2Đại học Bạc LiêuDBL
3Đại học Bà Rịa – Vũng TàuBVU
4Đại học Bình DươngDBD
5Đại học Cần ThơTCT
6Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa AnTCT
7Đại học Công nghệ Đồng NaiDCD
8Đại học Công nghệ Miền ĐôngMIT
9Đại học Cửu LongDCL
10Đại học Dầu khí Việt NamPVU
11Đại học Đồng NaiDNU
12Đại học Đồng ThápSPD
13Đại học FPT Cần ThơFPT
14Đại học Kiên GiangTKG
15Đại học Kiến trúc TPHCM cơ sở Cần ThơKTS
16Đại học Kinh tế – Công nghiệp Long AnDLA
17Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngDKB
18Đại học Kinh tế TPHCM Phân hiệu Vĩnh LongKSV
19Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần ThơKCC
20Đại học Lạc HồngDLH
21Đại học Lâm nghiệp Phân hiệu Đồng NaiLNS
22Đại học Nam Cần ThơDNC
23Đại học Quốc tế Miền ĐôngEIU
24Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh LongVLU
25Đại học Tây ĐôDTD
26Đại học Tân TạoTTU
27Đại học Tiền GiangTTG
28Đại học Thủ Dầu MộtTDM
29Đại học Tôn Đức Thắng cơ sở đào tạo Cà MauDTT
30Đại học Trà VinhDVT
31Đại học Việt ĐứcVGU
32Đại học Võ Trường ToảnVTT
33Đại học Xây dựng Miền TâyMTU
34Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến TreQSP
35Trường Sĩ quan Công BinhSNH
36Trường Sĩ quan Lục quân 2LBH
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.