Khối D90: Toán + Tiếng Anh + Khoa học tự nhiên

6931

Chắc hẳn khối D90 là mối quan tâm của không ít bạn đang sắp thi đại học.

Trong bài viết này mình sẽ tổng hợp những thông tin quan trọng về khối xét tuyển này bao gồm các trường xét tuyển, các ngành và tổ hợp môn các khối.

Khối D90 gồm những môn nào?

Khối D90 là một trong những khối khoa học tự nhiên nằm cuối tổ hợp xét tuyển của các khối D.

Khối D90 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Khoa học tự nhiênTiếng Anh.

Tham khảo thêm: Các khối thi đại học, cao đẳng mới nhất

Các trường đại học khối D90

Lựa chọn trường là một trong những việc định hướng rất quan trọng, việc này sẽ đảm bảo về chất lượng giáo dục cho bạn sau này, đương nhiên vẫn không quan trọng bằng ý thức học.

Các trường khối D90 khu vực miền Bắc:

b. Các trường khối D90 khu vực miền Trung & Tây Nguyên:

Các trường khối D90 khu vực miền Nam:

Các ngành học khối D90

Khối D90 bao gồm những ngành nào?

Dưới đây là danh sách các ngành bạn có thể xét tuyển với khối D90.

(Lưu ý để biết chính xác trường nào xét ngành gì bạn nên click vào tên trường trong bảng trên để rõ nhất nhé).

Các ngành khối D90 cập nhật mới nhất như sau:

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

Tên ngànhMã ngành
An toàn thông tin7480202
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
Công nghệ phần mềm
Công nghệ thông tin7480201
Hệ thống thông tin7480104
Khoa học máy tính7480101
Kỹ thuật phần mềm7480103

Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản

Tên ngànhMã ngành
Bảo vệ thực vật7620112
Chăn nuôi7620105
Chăn nuôi thú y7620106
Nông học7620109
Nông nghiệp7620101
Nuôi trồng thủy sản7620301

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngànhMã ngành
Chính trị học7310201
Kinh tế7310101
Kinh tế phát triển7310105
Toán kinh tế7310108
Thống kê kinh tế7310107

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Tên ngànhMã ngành
Công nghệ chế tạo máy7510202
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
Công nghệ Kỹ thuật giao thông7510104
Công nghệ kỹ thuật in7510801
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
Công nghệ vật liệu7510402
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng7510106
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng7510304
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
Năng lượng tái tạo7510208
Quản lý công nghiệp7510601

Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Tên ngànhMã ngành
Công nghệ sau thu hoạch7540104
Công nghệ thực phẩm7540101
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm7540106
Kỹ thuật thực phẩm7540102
Công nghệ dệt, may7540204

Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe

Tên ngànhMã ngành
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm7720497
Điều dưỡng7720301
Dược học7720201
Kỹ thuật phục hồi chức năng7720603
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngànhMã ngành
Hệ thống thông tin quản lý7340405
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh7340420
Kế toán7340301
Kiểm toán7340302
Kinh doanh quốc tế7340120
Kinh doanh thương mại7340121
Marketing7340115
Quản trị kinh doanh7340101
Quản lý công7340403
Quản trị nhân lực7340404
Tài chính – Ngân hàng7340201
Thương mại điện tử7340122

Nhóm ngành Kỹ thuật

Tên ngànhMã ngành
Kỹ thuật Cơ điện tử7520114
Kỹ thuật công nghiệp7520117
Kỹ thuật điện7520201
Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207
Kỹ thuật hàng không7520120
Kỹ thuật hạt nhân7520402
Kỹ thuật môi trường7520320
Kỹ thuật y sinh7520212
Vật lý y khoa7520403

Nhóm ngành Khoa học Nhân văn

Tên ngànhMã ngành
Ngôn ngữ Ả Rập7220211
Ngôn ngữ Anh7220201
Ngôn ngữ Đức7220205
Ngôn ngữ Nga7220202
Ngôn ngữ Pháp7220203

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngànhMã ngành
Sư phạm Công nghệ7140246
Sư phạm Hóa học7140212
Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp7140214
Sư phạm Sinh học7140213
Sư phạm Tiếng Anh7140231
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237
Sư phạm Tiếng Nhật7140236
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234
Sư phạm Tin học7140210
Sư phạm Toán học7140209
Sư phạm Vật lý7140211
Giáo dục tiểu học7140202

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Tên ngànhMã ngành
Hóa học7440112
Khoa học môi trường7440301
Vật lý học7440102

Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Tên ngànhMã ngành
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
Quản trị khách sạn7810201

Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Tên ngànhMã ngành
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
Kỹ thuật xây dựng7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205

3.14 Nhóm ngành Khác

Tên ngànhMã ngành
Thú y7640101
Thiết kế thời trang7210404
Công nghệ Sinh học7420201
Sinh học ứng dụng7420203
Toán ứng dụng7460112
Toán học7460101
Luật kinh doanh7380110
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101

Trên đây là toàn bộ thông tin về khối D90. Các bạn muốn xem chi tiết điểm chuẩn khối D90 có thể xem trong chi tiết thông tin tuyển sinh từng trường hoặc bài viết về các ngành học nhé. Bởi điểm chuẩn thông thường của các trường dựa theo từng ngành, chỉ một số trường đặc biệt mới có điểm chuẩn xét theo khối thi.

Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.