Khối D90: Toán + Tiếng Anh + Khoa học tự nhiên

0
4795

Chắc hẳn khối D90 là mối quan tâm của không ít bạn đang sắp thi đại học.

Trong bài viết này mình sẽ tổng hợp những thông tin quan trọng về khối xét tuyển này bao gồm các trường xét tuyển, các ngành và tổ hợp môn các khối.

Khối D90 gồm những môn nào?

Khối D90 là một trong những khối khoa học tự nhiên nằm cuối tổ hợp xét tuyển của các khối D.

Khối D90 gồm 3 môn xét tuyển là Toán, Khoa học tự nhiên và Tiếng Anh

Tham khảo thêm: Các khối thi đại học, cao đẳng mới nhất

Các trường khối D90

Lựa chọn trường là một trong những việc định hướng rất quan trọng, việc này sẽ đảm bảo về chất lượng giáo dục cho bạn sau này, đương nhiên vẫn không quan trọng bằng ý thức học.

Các trường khối D90 như sau:

Khu vực Hà Nội và các tỉnh miền Bắc

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Học viện Kỹ thuật Mật mã
Trường Đại học Á Châu
Khoa Quốc tế – ĐHQGHN
Khoa Luật – ĐHQGHN
Trường Đại học FPT Hà Nội
Trường Đại học Hạ Long

Khu vực các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên

1. Khu vực các tỉnh miền Trung
Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng
Trường Đại học Đông Á
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đà Nẵng
Trường Đại học Phạm Văn Đồng
Trường Đại học Sư phạm Huế
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân
Trường Đại học Công nghiệp Vinh
Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền Thông Việt – Hàn
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM Phân hiệu Quảng Ngãi
Trường Đại học Phan Châu Trinh
Trường Đại học Quy Nhơn
Trường Đại học Duy Tân
Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh
2. Khu vực Tây Nguyên
Trường Đại học Tây Nguyên
Trường Đại học Đà Lạt

Khu vực TP HCM và các tỉnh miền Nam

1. Khu vực TP HCM
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM
Học viện Hàng không Việt Nam
Trường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQGHN
Trường Đại học Sư phạm TP HCM
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn
Trường Đại học FPT TP HCM
Trường Đại học Quốc tế – ĐHQGTPHCM
2. Khu vực các tỉnh miền Nam
Trường Đại học Bạc Liêu
Trường Đại học Tiền Giang
Trường Đại học Thủ Dầu Một
Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến Tre
Trường Đại học Trà Vinh
Trường Đại học Đồng Nai
Trường Đại học Đồng Tháp
Trường Đại học FPT Cần Thơ

Các ngành học khối D90

Khối D90 bao gồm những ngành nào?

Dưới đây là danh sách các ngành bạn có thể xét tuyển với khối D90.

(Lưu ý để biết chính xác trường nào xét ngành gì bạn nên click vào tên trường trong bảng trên để rõ nhất nhé).

Các ngành khối D90 cập nhật mới nhất như sau:

Nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin

Tên ngành Mã ngành
An toàn thông tin 7480202
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108
Công nghệ phần mềm
Công nghệ thông tin 7480201
Hệ thống thông tin 7480104
Khoa học máy tính 7480101
Kỹ thuật phần mềm 7480103

Nhóm ngành Nông, Lâm nghiệp, Thủy sản

Tên ngành Mã ngành
Bảo vệ thực vật 7620112
Chăn nuôi 7620105
Chăn nuôi thú y 7620106
Nông học 7620109
Nông nghiệp 7620101
Nuôi trồng thủy sản 7620301

Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Tên ngành Mã ngành
Chính trị học 7310201
Kinh tế 7310101
Kinh tế phát triển 7310105
Toán kinh tế 7310108
Thống kê kinh tế 7310107

Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ chế tạo máy 7510202
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 7510302
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102
Công nghệ Kỹ thuật giao thông 7510104
Công nghệ kỹ thuật in 7510801
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103
Công nghệ vật liệu 7510402
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng 7510106
IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 7510304
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605
Năng lượng tái tạo 7510208
Quản lý công nghiệp 7510601

Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Tên ngành Mã ngành
Công nghệ sau thu hoạch 7540104
Công nghệ thực phẩm 7540101
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 7540106
Kỹ thuật thực phẩm 7540102
Công nghệ dệt, may 7540204

Nhóm ngành Chăm sóc sức khỏe

Tên ngành Mã ngành
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 7720497
Điều dưỡng 7720301
Dược học 7720201
Kỹ thuật phục hồi chức năng 7720603
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601

Nhóm ngành Kinh doanh và Quản lý

Tên ngành Mã ngành
Hệ thống thông tin quản lý 7340405
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 7340420
Kế toán 7340301
Kiểm toán 7340302
Kinh doanh quốc tế 7340120
Kinh doanh thương mại 7340121
Marketing 7340115
Quản trị kinh doanh 7340101
Quản lý công 7340403
Quản trị nhân lực 7340404
Tài chính – Ngân hàng 7340201
Thương mại điện tử 7340122

Nhóm ngành Kỹ thuật

Tên ngành Mã ngành
Kỹ thuật Cơ điện tử 7520114
Kỹ thuật công nghiệp 7520117
Kỹ thuật điện 7520201
Kỹ thuật điện tử, viễn thông 7520207
Kỹ thuật hàng không 7520120
Kỹ thuật hạt nhân 7520402
Kỹ thuật môi trường 7520320
Kỹ thuật y sinh 7520212
Vật lý y khoa 7520403

Nhóm ngành Khoa học Nhân văn

Tên ngành Mã ngành
Ngôn ngữ Ả Rập 7220211
Ngôn ngữ Anh 7220201
Ngôn ngữ Đức 7220205
Ngôn ngữ Nga 7220202
Ngôn ngữ Pháp 7220203

Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Đào tạo Giáo viên sư phạm

Tên ngành Mã ngành
Sư phạm Công nghệ 7140246
Sư phạm Hóa học 7140212
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 7140214
Sư phạm Sinh học 7140213
Sư phạm Tiếng Anh 7140231
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc 7140237
Sư phạm Tiếng Nhật 7140236
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234
Sư phạm Tin học 7140210
Sư phạm Toán học 7140209
Sư phạm Vật lý 7140211
Giáo dục tiểu học 7140202

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Tên ngành Mã ngành
Hóa học 7440112
Khoa học môi trường 7440301
Vật lý học 7440102

Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Tên ngành Mã ngành
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103
Quản trị khách sạn 7810201

Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Tên ngành Mã ngành
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210
Kỹ thuật xây dựng 7580201
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205

Nhóm ngành Khác

Tên ngành Mã ngành
Thú y 7640101
Thiết kế thời trang 7210404
Công nghệ Sinh học 7420201
Sinh học ứng dụng 7420203
Toán ứng dụng 7460112
Toán học 7460101
Luật kinh doanh 7380110
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101

Trên đây là toàn bộ thông tin về khối D90. Các bạn muốn xem chi tiết điểm chuẩn khối D90 có thể xem trong chi tiết thông tin tuyển sinh từng trường hoặc bài viết về các ngành học nhé. Bởi điểm chuẩn thông thường của các trường dựa theo từng ngành, chỉ một số trường đặc biệt mới có điểm chuẩn xét theo khối thi.