Điểm chuẩn trường Đại học Nội Vụ Hà Nội năm 2020

0
926

Trường Đại học Nội vụ đã công bố điểm trúng tuyển năm 2020 chính thức.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Nội vụ năm 2021

Điểm sàn Đại học Nội vụ năm 2020

Trường Đại học Nội vụ đã chính thức công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

Điểm sàn trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2020 như sau:

1. Điểm sàn trụ sở chính tại Hà Nội

diem san dh noi vu co so ha noi 2020

diem san dh noi vu co so ha noi 2020

2. Điểm sàn Phân hiệu Quảng Nam

diem san dh noi vu phan hieu quang nam

3. Điểm sàn Phân hiệu TP HCM

diem san dh noi vu phan hieu tphcm

Điểm trúng tuyển Đại học Nội vụ năm 2020

1/ Điểm trúng tuyển xét học bạ năm 2020

Đợt 1 – Trụ sở Hà Nội

Ngành xét tuyển Khối XT Điểm TT đợt 1
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 26.5
Quản trị nhân lực C00 28.5
Quản trị văn phòng D01, D14, D15 25.25
Quản trị văn phòng C00 27.25
Luật (chuyên ngành Thanh tra) A00, A01, D01 25.5
Luật (chuyên ngành Thanh tra) C00 27.5
Quản lý nhà nước A01, D01 18
Quản lý nhà nước C00 20
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) A10, D01 18
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C00 20
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) C20 21
Lưu trữ học
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ D01 18
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ C00 20
Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ C19, C20 21
Quản lý văn hóa
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch D01, D15 18
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C00 20
Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch C20 21
Văn hóa học D01, D15 20.8
Văn hóa học C00 22.8
Văn hóa học C20 23.8
Thông tin – Thư viện
Chuyên ngành Quản trị thông tin A10, D01 18
Chuyên ngành Quản trị thông tin C00 20
Chuyên ngành Quản trị thông tin C20 21
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước A00, D01 18
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C00 20
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước C20 21
Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D90 18

Đợt 1 – Cơ sở Quảng Nam

Ngành xét tuyển Khối Điểm TT đợt 1
Quản trị nhân lực A00, D01, C00 16.5
Quản trị nhân lực C20 17.5
Quản trị văn phòng A00, D01, C00 16.5
Quản trị văn phòng C20 17.5
Luật A00, D01, C00 16.5
Luật C20 17.5
Quản lý nhà nước D01, D15, C00 16.5
Quản lý nhà nước C20 17.5
Lưu trữ học D01, C00 16.5
Lưu trữ học C19, C20 17.5
Quản lý văn hóa A00, D01, C00 16.5
Quản lý văn hóa C20 17.5
Văn hóa học D01, D15, C00 16.5
Văn hóa học C20 17.5

Đợt 1 – Cơ sở TP. HCM

Ngành xét tuyển Khối Điểm TT đợt 1
Quản trị văn phòng A01 21
Quản trị văn phòng C00, D01, D15 20
Luật A00, D01, C00 21
Luật A01 22
Quản lý nhà nước A00, D01, D15, C00 20
Lưu trữ học C00, C03, C19, D14 18

2/ Điểm trúng tuyển xét kết quả thi THPT 2020

Đã cập nhật chi tiết điểm chuẩn.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành học Khối XT Điểm chuẩn 2020
Các ngành đào tạo tại Hà Nội
Quản trị nhân lực A00, A01, D01 20.5
C00 22.5
Quản trị văn phòng D01 20
C19, C20 23
C00 22
Luật (chuyên ngành Thanh tra) A00, A01, D01 18
C00 20
Quản lý nhà nước A01, D01 17
C00 19
C20 20
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) A01, D01 14.5
C00 16.5
C20 17.5
Lưu trữ học (chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ) D01 14.5
C00 16.5
C19, C20 17.5
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) D01, D15 16
C00 18
C20 19
Văn hóa học
(Chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
(Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
D01, D15 16
C00 18
C20 19
Thông tin – Thư viện
(Chuyên ngành Quản trị thông tin)
A01, D01 15
C00 17
C20 18
Xây dựng Đảng và Chính quyền Nhà nước A00, D01 14.5
C00 16.5
C20 17.5
Hệ thống thông tin A00, A01, D01, D90 15
Phân hiệu Quảng Nam
Quản trị nhân lực A00, D01, C00 14
C20 15
Quản trị văn phòng A00, D01, C00 14
C20 15
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) A00, D01, C00 14
C20 15
Quản lý nhà nước D01, D15, C00 14
C20 15
Lưu trữ học D01, C00 14
C19, C20 15
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) A00, D01, C00 14
C20 15
Văn hóa học
(Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
(Chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
D01, D15, C00 14
C20 15
Phân hiệu TP HCM
Quản trị văn phòng A01 16.5
C00, D01, D15 15.5
Luật A00, D01, C00 16
A01 17
Quản lý nhà nước A00, D01, D15, C00 15.5
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ) C00, C03, C19, D14 14.5