Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2021

0
2453

Trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2022

Điểm sàn HUFI năm 2021

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ thực phẩm 21.0
Quản trị kinh doanh 21.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20.0
Ngôn ngữ Anh 20.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 20.0
Kế toán 19.0
Tài chính ngân hàng 19.0
Marketing * 19.0
Kinh doanh quốc tế 19.0
Luật kinh tế 18.0
Công nghệ thông tin 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0
Quản trị khách sạn 16.0
Đảm bảo chất lượng & ATTP 16.0
Công nghệ dệt, may 16.0
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.0
Công nghệ sinh học 16.0
Khoa học chế biến món ăn 16.0
Quản trị kinh doanh thực phẩm * 16.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0
Công nghệ chế tạo máy 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.0
Công nghệ chế biến thủy sản 15.0
Khoa học thủy sản 15.0
Kỹ thuật Nhiệt * (Điện lạnh) 15.0
Kinh doanh thời trang và Dệt may * 15.0
Kỹ thuật hóa phân tích * 15.0
Công nghệ vật liệu 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 15.0
An toàn thông tin 15.0
Quản lý năng lượng * 15.0

Điểm chuẩn HUFI năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn học bạ vào trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Đợt 1 Đợt 2
Công nghệ thực phẩm 24.0 25.25
Đảm bảo chất lượng & ATTP 22.0 22.0
Công nghệ chế biến thủy sản 18.0 18.0
Khoa học thủy sản 18.0 18.0
Kế toán 21.5 22.75
Tài chính – Ngân hàng 21.5 22.75
Marketing * 22.0 24.75
Quản trị kinh doanh thực phẩm * 20.0 20.0
Quản trị kinh doanh 22.5 24.5
Kinh doanh quốc tế 22.0 23.5
Luật kinh tế 21.5 21.5
Công nghệ dệt, may 19.0 19.0
Kỹ thuật Nhiệt * 18.0 18.0
Kinh doanh thời trang và Dệt may * 18.0 18.0
Quản lý năng lượng * 18.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 19.0 19.0
Kỹ thuật hóa phân tích * 18.0 18.0
Công nghệ vật liệu 18.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0 18.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 18.0 18.0
Công nghệ sinh học 20.0 20.0
Công nghệ thông tin 21.5 22.5
An toàn thông tin 19.0 19.0
Công nghệ chế tạo máy 19.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 19.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.0 19.0
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 20.5 20.5
Khoa học chế biến món ăn 20.5 20.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.0 22.0
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.0 23.75
Quản trị khách sạn 21.0 22.5
Ngôn ngữ Anh 22.0 23.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.0 23.5

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ thực phẩm xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Công nghệ thực phẩm 700
Đảm bảo chất lượng & ATTP 650
Công nghệ chế biến thủy sản 650
Khoa học thủy sản 650
Kế toán 650
Tài chính – Ngân hàng 650
Marketing * 650
Quản trị kinh doanh thực phẩm * 650
Quản trị kinh doanh 700
Kinh doanh quốc tế 650
Luật kinh tế 650
Công nghệ dệt, may 650
Kỹ thuật Nhiệt * 650
Kinh doanh thời trang và Dệt may * 650
Quản lý năng lượng * 650
Công nghệ kỹ thuật hóa học 650
Kỹ thuật hóa phân tích * 650
Công nghệ vật liệu 650
Công nghệ kỹ thuật môi trường 650
Quản lý tài nguyên và môi trường 650
Công nghệ sinh học 650
Công nghệ thông tin 650
An toàn thông tin 650
Công nghệ chế tạo máy 650
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 650
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 650
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 650
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 650
Khoa học chế biến món ăn 650
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 650
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 650
Quản trị khách sạn 650
Ngôn ngữ Anh 650
Ngôn ngữ Trung Quốc 650

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ thực phẩm 24.0
Đảm bảo chất lượng & ATTP 18.0
Công nghệ chế biến thủy sản 16.0
Khoa học thủy sản 16.0
Kế toán 22.75
Tài chính – Ngân hàng 22.75
Marketing * 24.0
Quản trị kinh doanh thực phẩm * 20.0
Quản trị kinh doanh 23.75
Kinh doanh quốc tế 23.5
Luật kinh tế 21.5
Công nghệ dệt, may 17.0
Kỹ thuật Nhiệt * 16.0
Kinh doanh thời trang và Dệt may * 16.0
Quản lý năng lượng * 16.0
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.0
Kỹ thuật hóa phân tích * 16.0
Công nghệ vật liệu 16.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.0
Quản lý tài nguyên và môi trường 16.0
Công nghệ sinh học 16.5
Công nghệ thông tin 22.5
An toàn thông tin 16.0
Công nghệ chế tạo máy 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 17.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.0
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.5
Khoa học chế biến món ăn 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.5
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.5
Quản trị khách sạn 22.5
Ngôn ngữ Anh 23.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp thực phẩm TPHCM các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Công nghệ thực phẩm 20.25 22.5
Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm 16.55 17
Công nghệ chế biến thủy sản 15 15
Khoa học thủy sản 15.6 17
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 17 17
Khoa học chế biến món ăn 16.5 16.5
Công nghệ kỹ thuật hóa học 16.1 16
Công nghệ vật liệu 15.1 17
Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.05 17
Quản lý tài nguyên và môi trường 16 17
Công nghệ sinh học 16.05 16.5
Kế toán 18 20
Tài chính – Ngân hàng 18 20
Quản trị kinh doanh 19 22
Kinh doanh quốc tế 18 20
Luật kinh tế 17.05 19
Quản trị khách sạn 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 19
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 20 22
Ngôn ngữ Anh 19.75 22
Công nghệ thông tin 16.5 19
An toàn thông tin 15.05 15
Công nghệ chế tạo máy 16 16
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử 16 16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16 16
Công nghệ dệt, may 16.5 17
Chương trình liên kết quốc tế
Quản trị kinh doanh / 16
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm / 16
Khoa học và Công nghệ sinh học / 16