Danh sách các trường và điểm chuẩn ngành quản trị kinh doanh

823

Quản trị kinh doanh là một ngành học phổ biến và hấp dẫn, thu hút nhiều sinh viên quan tâm tại Việt Nam.

Dưới đây là danh sách đầy đủ các trường và điểm chuẩn ngành quản trị kinh doanh mới nhất, cung cấp chương trình học chất lượng và cơ hội nghề nghiệp sáng giá. Bạn có thể tìm hiểu và lựa chọn trường phù hợp với mục tiêu học tập của mình.

>> Xem thêm: Ngành Quản trị kinh doanh là gì? Ra trường làm việc gì?

1. Khu vực miền Bắc

a. Tại Hà Nội

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Hà Nội33.93
2Đại học Thủ đô Hà Nội24.06
3Đại học Ngoại thương27.2 – 27.7
4Đại học Kinh tế quốc dân27.25
5Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội23.75
6Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội22
7Đại học Thương Mại26.3 – 26.5
8Học viện Tài chính26.17
9Học viện Ngân hàng21.6
10Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông25.15
11Đại học Bách khoa Hà Nội25.83
12Đại học Công Đoàn22.8
13Đại học Điện lực22.5
14Đại học Lao động – Xã hội22.4
15Đại học Giao thông Vận tải24.77
16Đại học Thủy Lợi24.9
17Đại học Thăng Long24.54
18Đại học Công nghiệp Hà Nội24.21
19Học viện Chính sách và Phát triển24.39
20Đại học Mở Hà Nội23.62
21Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp23.3
22Đại học Phenikaa21
23Đại học Mỏ – Địa chất23.25
24Đại học CMC22.5
25Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội22.5
26Học viện Nông nghiệp Việt Nam22.5
27Đại học Nguyễn Trãi22
28Đại học Công nghiệp Việt Hung
29Đại học Phương Đông24
30Đại học Hòa Bình15
31Đại học Công nghệ và Quản lý hữu nghị15
32Đại học Đại Nam15
33Đại học Lâm nghiệp Việt Nam15
34Đại học Công nghệ Đông Á20

b. Ngoài Hà Nội

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Hàng hải Việt Nam24
2Đại học Hạ Long15
3Đại học Hùng Vương17
4Đại học Thái Bình19
5Đại học Sao Đỏ16
6Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên18
7Đại học Tây Bắc15
8Đại học Công nghiệp Việt Trì16
9Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên15
10Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định16
11Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên15
12Đại học Công nghiệp Quảng Ninh15
13Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng15
14Đại học Hoa Lư15
15Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh15
16Đại học Hải Dương15
17Đại học Thành Đông14
18Đại học Hải Phòng17

2. Khu vực miền Trung và Tây Nguyên

c. Khu vực các tỉnh miền Trung

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Kinh tế Đà Nẵng24.75
2Đại học Nha Trang20.5
3Đại học Kinh tế Huế19
4Đại học Khánh Hòa15
5Đại học Phan Châu Trinh16
6Đại học Vinh19
7Đại học Quy Nhơn15
8Đại học Phú Xuân15
9Đại học Hồng Đức16.5
10Đại học Quảng Bình15
11Đại học Phan Thiết15
12Đại học Tài chính – Kế toán15
13Đại học Hà Tĩnh16
14Đại học Đông Á15
15Đại học Quang Trung15
16Đại học Thái Bình Dương15
17Đại học Duy Tân14
18Đại học Kinh tế Nghệ An18
19Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh17
20Đại học Phạm Văn Đồng15
21Đại học Xây dựng Miền Trung15

d. Khu vực Tây Nguyên

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Yersin Đà Lạt17
2Đại học Đà Lạt18
3Đại học Tây Nguyên19
4Đại học Đà Nẵng phân hiệu KonTum15

3. Các trường đào tạo ngành Quản trị kinh doanh khu vực Miền Nam

e. Tại thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Tôn Đức Thắng35.75 – 36.75
2Đại học Ngoại thương cơ sở 227.1 – 27.6
3Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQG TPHCM24.56 – 26.09
4Đại học Kinh tế TPHCM24.54 – 25.4
5Đại học Công nghiệp TPHCM24.25
6Đại học Ngân hàng TPHCM25.05
7Đại học Tài chính – Marketing24.6
8Đại học Mở TPHCM24
9Đại học Sài Gòn22.85
10Đại học Luật TPHCM24.16
11Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM23.5
12Đại học Công thương TPHCM21
13Đại học Văn Hiến17
14Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM20
15Học viện Công nghệ bưu chính viễn thông cơ sở TPHCM22.8
16Đại học Nông lâm TPHCM22.25
17Học viện Hàng không Việt Nam19
18Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM18
19Đại học Công nghệ TPHCM20
20Đại học Nguyễn Tất Thành15
21Đại học Văn Lang17
22Đại học Hoa Sen15
23Đại học Quốc tế Hồng Bàng16
24Đại học Hùng Vương TPHCM15
25Đại học Gia Định15
26Đại học Công nghệ Sài Gòn15
27Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM15

f. Ngoài thành phố Hồ Chí Minh

TTTên trườngĐiểm chuẩn 2023
1Đại học Cần Thơ24.35
2Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ21.5
3Đại học An Giang22.52
4Đại học Nam Cần Thơ15
5Đại học Tiền Giang16
6Đại học Việt Đức20
7Đại học Thủ Dầu Một19.25
8Đại học Bạc Liêu16
9Đại học Đồng Nai19.75
10Đại học Tây Đô15
11Đại học Lạc Hồng15.1
12Đại học Đồng Tháp15
13Đại học Công nghệ Đồng Nai15
14Đại học Tân Tạo15
15Đại học Quốc tế Miền Đông15
16Đại học Trà Vinh15
17Đại học Cửu Long15
18Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu15
19Đại học Võ Trường Toản15
20Đại học Kinh tế công nghiệp Long An15
21Đại học Bình Dương15
22Đại học Công nghệ Miền Đông15
23Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương14
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.